HSK QKT · Học cùng Hitle

Chào ngày mới,
chinh phục HSK 3!

39 bài học theo chuẩn HSK 3.0. Mỗi bài 4 bước: từ vựng → ngữ pháp → bài khoá → viết. Mỗi ngày một bài, tự tin hơn mỗi ngày.

Bắt đầu Bài 1

Hành trình của bạn

Học theo nhịp của bạn
Sẵn sàng cho bước tiếp theo?
Bài 1 · 参观工厂
Công việc, cơ quan & bộ phận
0%

Rèn luyện kỹ năng

Bài 1 · 4 phần

Khám phá 39 bài học

Bấm vào bài bất kỳ — không cần học theo thứ tự
Tranh minh hoạ bài 1: Công việc, cơ quan & bộ phậnBÀI 01
参观工厂
Cānguān gōngchǎng
Công việc, cơ quan & bộ phận
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 2: Kinh tế, quản lý & nghề nghiệpBÀI 02
经营小公司
Jīngyíng xiǎo gōngsī
Kinh tế, quản lý & nghề nghiệp
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 3: Nghề nghiệp, sự việc & hướng lên xuốngBÀI 03
各种各样的职业
Gèzhǒnggèyàng de zhíyè
Nghề nghiệp, sự việc & hướng lên xuống
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 4: Chuyên môn, tác phẩm & cách làm theoBÀI 04
专心写作
Zhuānxīn xiězuò
Chuyên môn, tác phẩm & cách làm theo
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 5: Học tập, thành công & trưởng thànhBÀI 05
成功的一天
Chénggōng de yītiān
Học tập, thành công & trưởng thành
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 6: Chữ viết, tiêu chuẩn & tranh luậnBÀI 06
写报告
Xiě bàogào
Chữ viết, tiêu chuẩn & tranh luận
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 7: Giá cả, chi phí & sử dụngBÀI 07
价格与消费
Jiàgé yǔ xiāofèi
Giá cả, chi phí & sử dụng
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 8: Thị trường, hàng hoá & ủng hộBÀI 08
逛市场
Guàng shìchǎng
Thị trường, hàng hoá & ủng hộ
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 9: Thành phố, thôn quê & sáng tạoBÀI 09
城市和农村
Chéngshì hé nóngcūn
Thành phố, thôn quê & sáng tạo
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 10: Quy định, an toàn & bảo vệBÀI 10
注意安全
Zhùyì ānquán
Quy định, an toàn & bảo vệ
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 11: Xã hội, chế độ & ý nghĩaBÀI 11
热闹的节日
Rènào de jiérì
Xã hội, chế độ & ý nghĩa
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 12: Giao thông, giao lưu & phong cảnhBÀI 12
坐高铁看风景
Zuò gāotiě kàn fēngjǐng
Giao thông, giao lưu & phong cảnh
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 13: Gia đình, trách nhiệm & sở thíchBÀI 13
父母的爱
Fùmǔ de ài
Gia đình, trách nhiệm & sở thích
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 14: Sức khoẻ, kỹ thuật & truyền thôngBÀI 14
感冒了
Gǎnmào le
Sức khoẻ, kỹ thuật & truyền thông
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 15: Nghệ thuật, thể chất & quê hươngBÀI 15
学功夫
Xué gōngfu
Nghệ thuật, thể chất & quê hương
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 16: Ăn uống, nhà thuê & đời sốngBÀI 16
在家做饭
Zàijiā zuòfàn
Ăn uống, nhà thuê & đời sống
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 17: Nhà cửa, đồ đạc & sự kiên trìBÀI 17
搬家
Bānjiā
Nhà cửa, đồ đạc & sự kiên trì
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 18: Môi trường, khí hậu & sự chủ độngBÀI 18
保护环境
Bǎohùhuánjìng
Môi trường, khí hậu & sự chủ động
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 19: Thông tin, liên lạc & thiết kếBÀI 19
互联网时代
Hùliánwǎng shídài
Thông tin, liên lạc & thiết kế
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 20: Giấy tờ, tinh thần & cuộc sống thường ngàyBÀI 20
带好证件
Dài hǎo zhèngjiàn
Giấy tờ, tinh thần & cuộc sống thường ngày
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 21: Sân khấu, phim ảnh & lan toảBÀI 21
精彩的表演
Jīngcǎi de biǎoyǎn
Sân khấu, phim ảnh & lan toả
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 22: Thể thao, thi đấu & tiến bộBÀI 22
足球比赛
Zúqiú bǐsài
Thể thao, thi đấu & tiến bộ
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 23: Tâm trạng, lo lắng & quyết tâmBÀI 23
下定决心
Xiàdìngjuéxīn
Tâm trạng, lo lắng & quyết tâm
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 24: Cuộc sống, sản xuất & sự hài lòngBÀI 24
美好的生活
Měihǎo de shēnghuó
Cuộc sống, sản xuất & sự hài lòng
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 25: Bày tỏ, quan sát & giải quyếtBÀI 25
表达自己的想法
Biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ
Bày tỏ, quan sát & giải quyết
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 26: Suy nghĩ, đánh giá & nông thônBÀI 26
好主意!
Hǎo zhǔyì!
Suy nghĩ, đánh giá & nông thôn
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 27: Mốc thời gian & kế hoạch tương laiBÀI 27
未来的计划
Wèilái de jìhuà
Mốc thời gian & kế hoạch tương lai
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 28: Thời khắc, ấn tượng & sự nhấn mạnhBÀI 28
难忘的时刻
Nánwàng de shíkè
Thời khắc, ấn tượng & sự nhấn mạnh
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 29: Số lượng, mức độ & sự tăng giảmBÀI 29
大约多少?
Dàyuē duōshǎo?
Số lượng, mức độ & sự tăng giảm
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 30: Miêu tả, khó dễ & điều chỉnhBÀI 30
美丽的风景
Měilì de fēngjǐng
Miêu tả, khó dễ & điều chỉnh
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 31: Con người, tập thể & sự chỉnh tềBÀI 31
整整齐齐
Zhěngzhěngqíqí
Con người, tập thể & sự chỉnh tề
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 32: Tiếp tục, cải tiến & kết thúcBÀI 32
继续努力
Jìxù nǔlì
Tiếp tục, cải tiến & kết thúc
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 33: Hư từ, liên từ & lập luậnBÀI 33
不仅聪明而且努力
Bùjǐn cōngmíng érqiě nǔlì
Hư từ, liên từ & lập luận
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 34: Nguyên nhân, kết quả & thế giớiBÀI 34
为了梦想
Wèile mèngxiǎng
Nguyên nhân, kết quả & thế giới
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 35: Trò chuyện, thể thao & vị giácBÀI 35
边吃边谈
Biān chī biān tán
Trò chuyện, thể thao & vị giác
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 36: Hiện thực, hy vọng & tương đồngBÀI 36
希望
Xīwàng
Hiện thực, hy vọng & tương đồng
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 37: Hình thức, áp lực & kỳ vọngBÀI 37
幸福的家
Xìngfú de jiā
Hình thức, áp lực & kỳ vọng
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 38: Trách nhiệm, phấn đấu & nguyện vọngBÀI 38
我的愿望
Wǒ de yuànwàng
Trách nhiệm, phấn đấu & nguyện vọng
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 39: Chủ trì, trạng thái & tổng kết khoá họcBÀI 39
毕业快乐
Bìyè kuàilè
Chủ trì, trạng thái & tổng kết khoá học
56 câu · 4 phầnVào học →

Hành trình HSK 3 gồm những gì?

39 bài theo đúng giáo trình lớp HSK QKT chuẩn 3.0. Mỗi bài có từ mới kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio; điểm ngữ pháp có ví dụ; bài nghe hội thoại và đọc hiểu giống dạng đề thi; luyện viết chữ theo pinyin và ghép câu. Tiến độ tự lưu trên máy của bạn, không cần đăng ký.