HSK 3BÀI 1852 câu
Bǎohùhuánjìng
保护环境
Môi trường, khí hậu & sự chủ động
- Nắm 25 từ mới HSK3 3.0 về môi trường và khí hậu
- Dùng được 主动 / 自动 / 被动
- Nắm cách dùng 仅 và 较 trong văn viết

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.