Từ vựng · Bài 1
0/25
工厂
GōngchǎngDanh từ
nhà máy
爸爸在工厂工作。
Bàba zài gōngchǎng gōngzuò.
Bố làm việc ở nhà máy.
厂
ChǎngDanh từ
xưởng, nhà máy
爸爸在工厂工作。
Bàba zài gōngchǎng gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
工程师
GōngchéngshīDanh từ
kỹ sư
我哥哥是一名软件工程师。
Wǒ gēge shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī.
Anh trai tôi là một kỹ sư phần mềm.
部门
BùménDanh từ
bộ phận, phòng ban
他在这个部门工作。
Tā zài zhège bùmén gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bộ phận này.
部长
BùzhǎngDanh từ
bộ trưởng, trưởng phòng
部长今天要来检查。
Bùzhǎng jīntiān yào lái jiǎnchá.
Trưởng phòng hôm nay đến kiểm tra.
部
BùDanh từ
bộ, phần
这是公司的一个重要部门。
Zhè shì gōngsī de yí ge zhòngyào bùmén.
Đây là một bộ phận quan trọng của công ty.
成员
ChéngyuánDanh từ
thành viên
我们全家有五个成员。
Wǒmen quán jiā yǒu wǔ gè chéngyuán.
Gia đình tôi có năm thành viên.
队员
DuìyuánDanh từ
đội viên
他是我们队的队员。
Tā shì wǒmen duì de duìyuán.
Anh ấy là thành viên của đội chúng tôi.
单元
DānyuánDanh từ
đơn nguyên; bài (sách)
我们住在同一个单元的三楼。
Wǒmen zhù zài tóng yī gè dānyuán de sān lóu.
Chúng tôi ở tầng ba cùng một khu nhà.
班级
BānjíDanh từ
lớp (tập thể)
他是我们班级的班长。
Tā shì wǒmen bānjí de bānzhǎng.
Cậu ấy là lớp trưởng lớp chúng tôi.
办理
BànlǐĐộng từ
làm thủ tục
我要去银行办理业务。
Wǒ yào qù yínháng bànlǐ yèwù.
Tôi cần đến ngân hàng làm thủ tục.
处理
ChǔlǐĐộng từ
xử lý
这个问题我来处理。
Zhège wèntí wǒ lái chǔlǐ.
Vấn đề này để tôi xử lý.
从事
CóngshìĐộng từ
làm (nghề)
他从事教育工作已经十年了。
Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò yǐjīng shí nián le.
Anh ấy làm công việc giáo dục đã mười năm rồi.
创业
ChuàngyèĐộng từ
khởi nghiệp
他辞去工作,决定自己创业。
Tā cíqù gōngzuò, juédìng zìjǐ chuàngyè.
Anh ấy nghỉ việc, quyết định tự lập nghiệp.
创作
ChuàngzuòĐộng từ
sáng tác
他最近在创作一首新歌。
Tā zuìjìn zài chuàngzuò yī shǒu xīn gē.
Anh ấy gần đây đang sáng tác một bài hát mới.
曾经
CéngjīngPhó từ
đã từng
我曾经在北京工作过两年。
Wǒ céngjīng zài Běijīng gōngzuò guò liǎng nián.
Tôi đã từng làm việc ở Bắc Kinh hai năm.
工具
GōngjùDanh từ
công cụ, dụng cụ
电脑是现代重要的工具。
Diànnǎo shì xiàndài zhòngyào de gōngjù.
Máy tính là công cụ quan trọng thời hiện đại.
工夫
GōngfuDanh từ
thời gian, công sức
这件事很花工夫。
Zhè jiàn shì hěn huā gōngfu.
Việc này rất tốn công.
各位
GèwèiĐại từ
quý vị
各位同学,请安静。
Gèwèi tóngxué, qǐng ānjìng.
Các bạn học sinh, xin hãy yên lặng.
板
BǎnDanh từ
tấm, bảng
老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì.
Cô giáo viết lên bảng đen.
底下
DǐxiàDanh từ
bên dưới
桌子底下有一只猫。
Zhuōzi dǐxia yǒu yì zhī māo.
Dưới gầm bàn có một con mèo.
东部
DōngbùDanh từ
miền đông
河内位于越南的东部。
Hénèi wèiyú Yuènán de dōngbù.
Hà Nội nằm ở miền Đông Việt Nam.
北部
BěibùDanh từ
miền bắc
越南的北部冬天很冷。
Yuènán de běibù dōngtiān hěn lěng.
Miền Bắc Việt Nam mùa đông rất lạnh.
本事
BěnshìDanh từ
bản lĩnh, năng lực
他很有本事。
Tā hěn yǒu běnshì.
Anh ấy rất có bản lĩnh.
高速公路
GāosùgōnglùDanh từ
đường cao tốc
走高速公路更快。
Zǒu gāosùgōnglù gèng kuài.
Đi cao tốc nhanh hơn.