HSK 3
Bài 1 · 参观工厂

Ngữ pháp · Bài 1

0/10
Ngữ pháp 1

Câu chữ 把: 把 + tân ngữ + động từ + kết quả

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + 了/在/到/好…

Dùng khi muốn nói XỬ LÝ một vật cụ thể và nhấn mạnh KẾT QUẢ. Tân ngữ phải là vật xác định, sau động từ bắt buộc có thành phần khác (了/在/到/好/回去…). Phủ định và trợ động từ đặt TRƯỚC 把.

请把工具放回去。
Qǐng bǎ gōngjù fàng huíqù.
Hãy để dụng cụ về chỗ cũ.
他把这个问题处理好了。
Tā bǎ zhè ge wèntí chǔlǐ hǎo le.
Cậu ấy đã xử lý xong vấn đề này.
我没把文件带来。
Wǒ méi bǎ wénjiàn dàilái.
Tôi chưa mang tài liệu đến.
Ngữ pháp 2

除了 … 以外 – ngoài … ra

除了 + A + 以外,都/还 + …

Có hai nghĩa: (1) 除了 A 以外,都/也… = ngoài A ra thì tất cả (loại A ra); (2) 除了 A 以外,还… = ngoài A ra còn có thêm. Nhìn 都 hay 还 để biết nghĩa.

除了小王以外,大家都到了。
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, dàjiā dōu dào le.
Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.
除了工作以外,他还创作歌曲。
Chúle gōngzuò yǐwài, tā hái chuàngzuò gē qū.
Ngoài công việc ra, anh ấy còn sáng tác nhạc.
除了周末以外,我天天上班。
Chúle zhōumò yǐwài, wǒ tiān tiānshàng bān.
Ngoài cuối tuần ra, ngày nào tôi cũng đi làm.
Tiến độ bài0%