Ngữ pháp 1
Câu chữ 把: 把 + tân ngữ + động từ + kết quả
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + 了/在/到/好…
Dùng khi muốn nói XỬ LÝ một vật cụ thể và nhấn mạnh KẾT QUẢ. Tân ngữ phải là vật xác định, sau động từ bắt buộc có thành phần khác (了/在/到/好/回去…). Phủ định và trợ động từ đặt TRƯỚC 把.
请把工具放回去。
Qǐng bǎ gōngjù fàng huíqù.
Hãy để dụng cụ về chỗ cũ.
他把这个问题处理好了。
Tā bǎ zhè ge wèntí chǔlǐ hǎo le.
Cậu ấy đã xử lý xong vấn đề này.
我没把文件带来。
Wǒ méi bǎ wénjiàn dàilái.
Tôi chưa mang tài liệu đến.