HSK 3BÀI 1151 câu
Rènào de jiérì
热闹的节日
Xã hội, chế độ & ý nghĩa
- Nắm 25 từ mới HSK3 3.0 về xã hội và chế độ
- Dùng được 对…来说 (đối với ai mà nói)
- Phân biệt 制定 – 制造 – 制度

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.