HSK QKT · Học cùng Hitle

Chào ngày mới,
chinh phục HSK 5!

32 bài học theo chuẩn HSK 3.0. Mỗi bài 4 bước: từ vựng → ngữ pháp → bài khoá → viết. Mỗi ngày một bài, tự tin hơn mỗi ngày.

Bắt đầu Bài 1

Hành trình của bạn

Học theo nhịp của bạn
Sẵn sàng cho bước tiếp theo?
Bài 1 · 健康的生活
Sức khoẻ, bệnh viện & thói quen
0%

Rèn luyện kỹ năng

Bài 1 · 4 phần

Khám phá 32 bài học

Bấm vào bài bất kỳ — không cần học theo thứ tự
Tranh minh hoạ bài 1: Sức khoẻ, bệnh viện & thói quenBÀI 01
健康的生活
Jiànkāng de shēnghuó
Sức khoẻ, bệnh viện & thói quen
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 2: Ẩm thực & nhà hàngBÀI 02
餐厅里的美食
Cāntīng lǐ de měishí
Ẩm thực & nhà hàng
55 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 3: Mua sắm & quần áoBÀI 03
买衣服和皮鞋
Mǎi yīfú hé píxié
Mua sắm & quần áo
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 4: Gia đình & hàng xómBÀI 04
邻居和家人
Línjū hé jiārén
Gia đình & hàng xóm
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 5: Nhà cửa & đồ đạcBÀI 05
房间和书柜
Fángjiān hé shūguì
Nhà cửa & đồ đạc
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 6: Giao thông & đi lạiBÀI 06
乘坐交通工具
Chéngzuò jiāotōnggōngjù
Giao thông & đi lại
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 7: Du lịch & kỳ nghỉBÀI 07
假期去旅行
Jiàqī qù lǚxíng
Du lịch & kỳ nghỉ
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 8: Thời tiết & bốn mùaBÀI 08
晴朗的天气
Qínglǎng de tiānqì
Thời tiết & bốn mùa
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 9: Thiên nhiên & động vậtBÀI 09
沙漠和蛇
Shāmò hé shé
Thiên nhiên & động vật
55 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 10: Cây cối & nông nghiệpBÀI 10
桃树和农产品
Táoshù hé nóngchǎnpǐn
Cây cối & nông nghiệp
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 11: Thể thao & thi đấuBÀI 11
大奖赛冠军
Dàjiǎngsài guànjūn
Thể thao & thi đấu
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 12: Âm nhạc & nghệ thuậtBÀI 12
音乐和相声
Yīnyuè hé xiàngshēng
Âm nhạc & nghệ thuật
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 13: Phim ảnh & giải tríBÀI 13
看电影和漫画
Kàn diànyǐng hé mànhuà
Phim ảnh & giải trí
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 14: Học tập & thi cửBÀI 14
学习和考试
Xuéxí hé kǎoshì
Học tập & thi cử
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 15: Ngôn ngữ & thành ngữBÀI 15
成语和辞典
Chéngyǔ hé cídiǎn
Ngôn ngữ & thành ngữ
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 16: Công việc & văn phòngBÀI 16
办公室的工作
Bàngōngshì de gōngzuò
Công việc & văn phòng
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 17: Tuyển dụng & nghề nghiệpBÀI 17
找工作面试
Zhǎo gōngzuò miànshì
Tuyển dụng & nghề nghiệp
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 18: Kinh doanh & thương mạiBÀI 18
公司的业务
Gōngsī de yèwù
Kinh doanh & thương mại
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 19: Tiền bạc & ngân hàngBÀI 19
存款和汇款
Cúnkuǎn hé huìkuǎn
Tiền bạc & ngân hàng
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 20: Kinh tế & thị trườngBÀI 20
涨价和利润
Zhǎngjià hé lìrùn
Kinh tế & thị trường
55 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 21: Khoa học & công nghệBÀI 21
软件和二维码
Ruǎnjiàn hé èrwéimǎ
Khoa học & công nghệ
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 22: Máy tính & InternetBÀI 22
上网和博客
Shàngwǎng hé bókè
Máy tính & Internet
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 23: Môi trường & thiên taiBÀI 23
水灾和救灾
Shuǐzāi hé jiùzāi
Môi trường & thiên tai
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 24: Sức khoẻ cộng đồng & y tếBÀI 24
消毒和中药
Xiāodú hé zhōngyào
Sức khoẻ cộng đồng & y tế
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 25: Luật pháp & quy địnhBÀI 25
违法和罚款
Wéifǎ hé fákuǎn
Luật pháp & quy định
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 26: Chính trị & xã hộiBÀI 26
群众和协议
Qúnzhòng hé xiéyì
Chính trị & xã hội
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 27: Văn hoá & phong tụcBÀI 27
春节和贺卡
Chūnjié hé hèkǎ
Văn hoá & phong tục
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 28: Lễ hội & khai mạcBÀI 28
开幕式表演
Kāimùshì biǎoyǎn
Lễ hội & khai mạc
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 29: Cảm xúc & tâm trạngBÀI 29
快活和绝望
Kuàihuó hé juéwàng
Cảm xúc & tâm trạng
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 30: Tính cách & thái độBÀI 30
活泼又虚心
Huópō yòu xūxīn
Tính cách & thái độ
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 31: Quan hệ & giao tiếpBÀI 31
联络和拥抱
Liánluò hé yōngbào
Quan hệ & giao tiếp
59 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 32: Trừu tượng & triết lý sốngBÀI 32
意义和价值
Yìyì hé jiàzhí
Trừu tượng & triết lý sống
59 câu · 4 phầnVào học →

Hành trình HSK 5 gồm những gì?

32 bài theo đúng giáo trình lớp HSK QKT chuẩn 3.0. Mỗi bài có từ mới kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio; điểm ngữ pháp có ví dụ; bài nghe hội thoại và đọc hiểu giống dạng đề thi; luyện viết chữ theo pinyin và ghép câu. Tiến độ tự lưu trên máy của bạn, không cần đăng ký.