HSK QKT · Học cùng Hitle

Chào ngày mới,
chinh phục HSK 2!

31 bài học theo chuẩn HSK 3.0. Mỗi bài 4 bước: từ vựng → ngữ pháp → bài khoá → viết. Mỗi ngày một bài, tự tin hơn mỗi ngày.

Bắt đầu Bài 1

Hành trình của bạn

Học theo nhịp của bạn
Sẵn sàng cho bước tiếp theo?
Bài 1 · 五颜六色
Màu sắc, tranh ảnh & cách hỏi tính chất
0%

Rèn luyện kỹ năng

Bài 1 · 4 phần

Khám phá 31 bài học

Bấm vào bài bất kỳ — không cần học theo thứ tự
Tranh minh hoạ bài 1: Màu sắc, tranh ảnh & cách hỏi tính chấtBÀI 01
五颜六色
Wǔyánliùsè
Màu sắc, tranh ảnh & cách hỏi tính chất
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 2: Khuôn mặt, hình ảnh & chăm sócBÀI 02
照镜子
Zhàojìngzi
Khuôn mặt, hình ảnh & chăm sóc
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 3: Gia đình, tập thể & cách phủ địnhBÀI 03
我的家庭
Wǒ de jiātíng
Gia đình, tập thể & cách phủ định
46 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 4: Lớp học, thầy trò & chuyến điBÀI 04
老师带我们去旅游
Lǎoshī dài wǒmen qù lǚyóu
Lớp học, thầy trò & chuyến đi
46 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 5: Con người trong xã hội & con sốBÀI 05
青少年的生活
Qīngshàonián de shēnghuó
Con người trong xã hội & con số
47 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 6: Nghề nghiệp, ngân hàng & việc làm hằng ngàyBÀI 06
去银行办事
Qù yínháng bànshì
Nghề nghiệp, ngân hàng & việc làm hằng ngày
46 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 7: Học tập, từ điển & ngày lễBÀI 07
成绩变好了
Chéngjì biànhǎo le
Học tập, từ điển & ngày lễ
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 8: Đời sống sinh viên & âm nhạcBÀI 08
开学了
Kāixué le
Đời sống sinh viên & âm nhạc
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 9: Hiểu – nói – thay đổiBÀI 09
我听懂了
Wǒ tīngdǒng le
Hiểu – nói – thay đổi
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 10: Công việc, đăng ký & đơn vị đoBÀI 10
在办公室工作
Zài bàngōngshì gōngzuò
Công việc, đăng ký & đơn vị đo
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 11: Giao thông, cơ quan & tiếng phổ thôngBÀI 11
过马路
Guò mǎlù
Giao thông, cơ quan & tiếng phổ thông
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 12: Bệnh viện, giúp đỡ & khả năngBÀI 12
帮助别人
Bāngzhù biérén
Bệnh viện, giúp đỡ & khả năng
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 13: Bút vở, thư từ & thông tinBÀI 13
给朋友写信
Gěi péngyǒu xiěxìn
Bút vở, thư từ & thông tin
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 14: Bốn mùa, không gian quanh taBÀI 14
春夏秋冬
Chūnxiàqiūdōng
Bốn mùa, không gian quanh ta
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 15: Tâm trạng, thời tiết & sự rõ ràngBÀI 15
下雪了
Xiàxuě le
Tâm trạng, thời tiết & sự rõ ràng
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 16: Tàu xe, đường sá & lời chúc lên đườngBÀI 16
一路平安
Yílùpíngān
Tàu xe, đường sá & lời chúc lên đường
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 17: Mua sắm, giá cả & tiện lợiBÀI 17
去商店买东西
Qù shāngdiàn mǎi dōngxī
Mua sắm, giá cả & tiện lợi
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 18: Bữa ăn, món ngon & lời mờiBÀI 18
请你吃饭
Qǐng nǐ chīfàn
Bữa ăn, món ngon & lời mời
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 19: Sức khoẻ, cơ thể & thể thaoBÀI 19
身体健康
Shēntǐ jiànkāng
Sức khoẻ, cơ thể & thể thao
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 20: Thiên nhiên, thời tiết & ngôn ngữBÀI 20
花园里的小鸟
Huāyuán lǐ de xiǎoniǎo
Thiên nhiên, thời tiết & ngôn ngữ
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 21: Mốc thời gian & trình tự việc làmBÀI 21
先洗手再吃饭
Xiān xǐshǒu zài chīfàn
Mốc thời gian & trình tự việc làm
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 22: Phương hướng, quảng trường & cách làmBÀI 22
在广场上放风筝
Zài guǎngchǎng shàng fàngfēngzhēng
Phương hướng, quảng trường & cách làm
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 23: Thể thao, sân bãi & mạng internetBÀI 23
打篮球
Dǎ lánqiú
Thể thao, sân bãi & mạng internet
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 24: Cảm xúc, tính cách & lời cảm ơnBÀI 24
谢谢你,老师!
Xièxiè nǐ, lǎoshī!
Cảm xúc, tính cách & lời cảm ơn
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 25: Ý kiến, cách nghĩ & nhận xétBÀI 25
我认为……
Wǒ rènwéi……
Ý kiến, cách nghĩ & nhận xét
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 26: Nguyên nhân, mức độ & lời nhận xétBÀI 26
因为下雨了
Yīnwèi xiàyǔ le
Nguyên nhân, mức độ & lời nhận xét
48 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 27: Cầm – đưa – nhận & trình độBÀI 27
带礼物来
Dài lǐwù lái
Cầm – đưa – nhận & trình độ
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 28: Lượng từ, con số & cách nêu ví dụBÀI 28
一件衣服
Yījiàn yīfú
Lượng từ, con số & cách nêu ví dụ
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 29: Liên từ & câu ghépBÀI 29
虽然累,但是很开心
Suīrán lèi, dànshì hěn kāixīn
Liên từ & câu ghép
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 30: Phó từ mức độ & đại từ (bài cuối)BÀI 30
越来越好
Yuèláiyuè hǎo
Phó từ mức độ & đại từ (bài cuối)
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 31: Những từ nhiều nghĩa còn lạiBÀI 31
我做到了!
Wǒ zuòdào le!
Những từ nhiều nghĩa còn lại
35 câu · 4 phầnVào học →

Hành trình HSK 2 gồm những gì?

31 bài theo đúng giáo trình lớp HSK QKT chuẩn 3.0. Mỗi bài có từ mới kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio; điểm ngữ pháp có ví dụ; bài nghe hội thoại và đọc hiểu giống dạng đề thi; luyện viết chữ theo pinyin và ghép câu. Tiến độ tự lưu trên máy của bạn, không cần đăng ký.