HSK 2BÀI 3135 câu
Wǒ zuòdào le!
我做到了!
Những từ nhiều nghĩa còn lại
- Học nốt 10 từ cuối của bảng từ HSK2 3.0
- Nắm các chữ nhiều nghĩa: 面 / 平 / 称 / 占
- Dùng được 做到 và 正是 để nhấn mạnh

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.