HSK 2BÀI 949 câu
Wǒ tīngdǒng le
我听懂了
Hiểu – nói – thay đổi
- Nắm 24 từ mới HSK2 3.0 về nhận thức, thay đổi, giao tiếp
- Dùng được 等到 / 等 chỉ thời điểm
- Nắm cách dùng 该 (nên) và 改变 (thay đổi)

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.