HSK 2
Bài 1 · 五颜六色

Ngữ pháp · Bài 1

0/10
Ngữ pháp 1

Hình thức lặp của tính từ: AA 的 / AABB

A + A + 的 ; AABB

Tính từ một chữ lặp thành 『AA 的』, tính từ hai chữ lặp thành 『AABB』. Dạng lặp làm câu văn sinh động hơn và mang nghĩa nhấn mạnh, dễ thương; phía trước KHÔNG dùng 很.

她的脸红红的。
Tā de liǎn hóng hong de.
Mặt cô ấy đỏ hồng.
房间干干净净的。
Fángjiān gàn gānjìng jing de.
Căn phòng sạch sẽ tinh tươm.
孩子们高高兴兴地回家了。
Háizimen gāo gāoxìng xing dì huíjiā le.
Bọn trẻ vui vẻ về nhà.
Ngữ pháp 2

什么样 / 这样 / 那样 – hỏi và tả tính chất

什么样(的) + danh từ ; 这样 / 那样 + động từ

『什么样』hỏi về kiểu, loại, tính chất (khác 什么 chỉ hỏi vật). Trả lời bằng 『这样』(như thế này) hoặc 『那样』(như thế kia). Khi làm định ngữ phải thêm 的: 什么样的衣服.

你想买什么样的衣服?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de yīfu?
Bạn muốn mua áo kiểu nào?
这样写对不对?
Zhèyàng xiě duì búduì?
Viết thế này đúng không?
别像他那样做。
Bié xiàng tā nàyàng zuò.
Đừng làm như cậu ấy thế.
Tiến độ bài0%