Ngữ pháp 1
Hình thức lặp của tính từ: AA 的 / AABB
A + A + 的 ; AABB
Tính từ một chữ lặp thành 『AA 的』, tính từ hai chữ lặp thành 『AABB』. Dạng lặp làm câu văn sinh động hơn và mang nghĩa nhấn mạnh, dễ thương; phía trước KHÔNG dùng 很.
她的脸红红的。
Tā de liǎn hóng hong de.
Mặt cô ấy đỏ hồng.
房间干干净净的。
Fángjiān gàn gānjìng jing de.
Căn phòng sạch sẽ tinh tươm.
孩子们高高兴兴地回家了。
Háizimen gāo gāoxìng xing dì huíjiā le.
Bọn trẻ vui vẻ về nhà.