HSK 2
Bài 1 · 五颜六色

Từ vựng · Bài 1

0/26
白色
BáisèDanh từ
màu trắng
她穿了一件白色的衣服。
Tā chuānle yí jiàn báisè de yīfu.
Cô ấy mặc một chiếc áo màu trắng.
黑色
HēisèDanh từ
màu đen
我买了一件黑色的衣服。
Wǒ mǎile yí jiàn hēisè de yīfu.
Tôi đã mua một chiếc áo màu đen.
红色
HóngsèDanh từ
màu đỏ
我喜欢红色的花。
Wǒ xǐhuan hóngsè de huā.
Tôi thích hoa màu đỏ.
黄色
HuángsèDanh từ
màu vàng
她穿着一件黄色的裙子。
Tā chuānzhe yí jiàn huángsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
蓝色
LánsèDanh từ
màu xanh dương
天是蓝色的。
Tiān shì lánsè de.
Bầu trời màu xanh.
绿色
LǜsèDanh từ
màu xanh lá
我喜欢绿色。
Wǒ xǐhuan lǜsè.
Tôi thích màu xanh lá.
黄
HuángTính từ
vàng
树叶黄了。
Shù yè huáng le.
Lá cây vàng rồi.
蓝
LánTính từ
xanh dương
今天的天空很蓝。
Jīntiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời hôm nay rất xanh.
绿
LǜTính từ
xanh lá
春天来了,山绿了。
Chūntiān lái le, shān lǜ le.
Mùa xuân đến, núi xanh rồi.
亮
LiàngTính từ
sáng
晚上月亮很亮。
Wǎnshang yuèliang hěn liàng.
Buổi tối trăng rất sáng.
漂亮
PiàoliangTính từ
đẹp, xinh
这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
Cái áo này rất đẹp.
脸
LiǎnDanh từ
mặt
她的脸红了。
Tā de liǎn hóng le.
Mặt cô ấy đỏ lên.
画
HuàĐộng từ
vẽ; bức tranh
他画了一幅画。
Tā huàle yì fú huà.
Anh ấy vẽ một bức tranh.
画儿
Huà'érDanh từ
bức tranh
这张画儿是我画的。
Zhè zhāng huà'ér shì wǒ huà de.
Bức tranh này do tôi vẽ.
画家
HuàjiāDanh từ
hoạ sĩ
他是一位有名的画家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
片
PiànLượng từ
tấm, lát (lượng từ)
请给我一片面包。
Qǐng gěi wǒ yí piàn miànbāo.
Xin cho tôi một lát bánh mì.
护照
HùzhàoDanh từ
hộ chiếu
出国要带护照。
Chūguó yào dài hùzhào.
Ra nước ngoài phải mang hộ chiếu.
出发
ChūfāĐộng từ
xuất phát, khởi hành
我们明天早上出发。
Wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā.
Sáng mai chúng ta xuất phát.
发现
FāxiànĐộng từ
phát hiện
我发现了一个新饭馆。
Wǒ fāxiàn le yí ge xīn fànguǎn.
Tôi phát hiện ra một quán ăn mới.
发
FāĐộng từ
phát, gửi
老师给我们发了作业。
Lǎoshī gěi wǒmen fā le zuòyè.
Cô giáo giao bài tập cho chúng tôi.
点头
DiǎntóuĐộng từ
gật đầu
老师问他听懂了吗,他点了点头。
Lǎoshī wèn tā tīngdǒng le ma, tā diǎn le diǎn tóu.
Cô giáo hỏi cậu ấy nghe hiểu chưa, cậu ấy gật đầu.
里头
LǐtouDanh từ
bên trong
包里头的钱不见了。
Bāo lǐtou de qián bú jiàn le.
Số tiền bên trong túi đã biến mất.
什么样
Shénme yàngĐại từ
như thế nào, kiểu gì
你想买什么样的衣服?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de yīfu?
Bạn muốn mua áo kiểu nào?
这样
ZhèyàngĐại từ
như thế này
这样做就对了。
Zhèyàng zuò jiù duì le.
Làm như vậy là đúng rồi.
那样
NàyàngĐại từ
như thế kia
不要像他那样做。
Búyào xiàng tā nàyàng zuò.
Đừng làm như anh ấy.
同样
TóngyàngTính từ
giống nhau, như nhau
这两件衣服颜色同样好看。
Zhè liǎng jiàn yīfu yánsè tóngyàng hǎokàn.
Hai chiếc áo này màu sắc đẹp như nhau.
Tiến độ bài0%