HSK QKT · Học cùng Hitle

Chào ngày mới,
chinh phục HSK 4!

40 bài học theo chuẩn HSK 3.0. Mỗi bài 4 bước: từ vựng → ngữ pháp → bài khoá → viết. Mỗi ngày một bài, tự tin hơn mỗi ngày.

Bắt đầu Bài 1

Hành trình của bạn

Học theo nhịp của bạn
Sẵn sàng cho bước tiếp theo?
Bài 1 · 毕业以后找工作
Công việc, học vấn & nghề nghiệp
0%

Rèn luyện kỹ năng

Bài 1 · 4 phần

Khám phá 40 bài học

Bấm vào bài bất kỳ — không cần học theo thứ tự
Tranh minh hoạ bài 1: Công việc, học vấn & nghề nghiệpBÀI 01
毕业以后找工作
Bìyè yǐhòu zhǎo gōngzuò
Công việc, học vấn & nghề nghiệp
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 2: Xin việc, tiền thưởng & gia đìnhBÀI 02
我获奖了
Wǒ huòjiǎng le
Xin việc, tiền thưởng & gia đình
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 3: Công việc chuyên môn, tài liệu & tổ chứcBÀI 03
整理资料
Zhěnglǐ zīliào
Công việc chuyên môn, tài liệu & tổ chức
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 4: Mua bán, giá cả & tài sảnBÀI 04
买东西要比较
Mǎi dōngxī yào bǐjiào
Mua bán, giá cả & tài sản
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 5: Tiêu dùng, quyền lợi & thói quen tốtBÀI 05
理性消费
Lǐxìng xiāofèi
Tiêu dùng, quyền lợi & thói quen tốt
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 6: Học thuật, giảng dạy & nghiên cứuBÀI 06
认真做研究
Rènzhēn zuò yánjiū
Học thuật, giảng dạy & nghiên cứu
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 7: Trường lớp, nghiên cứu sinh & tranh luậnBÀI 07
听学术讲座
Tīng xuéshù jiǎngzuò
Trường lớp, nghiên cứu sinh & tranh luận
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 8: Pháp luật, quy tắc & cộng đồngBÀI 08
遵守规则
Zūnshǒu guīzé
Pháp luật, quy tắc & cộng đồng
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 9: Xã hội, hiểu lầm & giao thôngBÀI 09
一场误会
Yīcháng wùhuì
Xã hội, hiểu lầm & giao thông
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 10: Tàu xe, đi lại & phong cảnhBÀI 10
坐高铁去旅行
Zuò gāotiě qù lǚxíng
Tàu xe, đi lại & phong cảnh
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 11: Kỷ niệm, sức khoẻ & quan hệBÀI 11
怀念老朋友
Huáiniàn lǎopéngyǒu
Kỷ niệm, sức khoẻ & quan hệ
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 12: Con người, đồ vật & sản phẩmBÀI 12
培养兴趣
Péiyǎng xìngqù
Con người, đồ vật & sản phẩm
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 13: Ăn uống, đồ dùng hằng ngàyBÀI 13
喝杯开水
Hēbēi kāishuǐ
Ăn uống, đồ dùng hằng ngày
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 14: Nhà cửa, dọn dẹp & sửa chữaBÀI 14
打扫房间
Dǎsǎo fángjiān
Nhà cửa, dọn dẹp & sửa chữa
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 15: Thiên nhiên, thời tiết & trải nghiệmBÀI 15
阳台上的花
Yángtái shàng de huā
Thiên nhiên, thời tiết & trải nghiệm
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 16: Rừng cây, môi trường & thiết bịBÀI 16
森林里散步
Sēnlín lǐ sànbù
Rừng cây, môi trường & thiết bị
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 17: Công nghệ, dữ liệu & lễ cướiBÀI 17
科技改变生活
Kējì gǎibiàn shēnghuó
Công nghệ, dữ liệu & lễ cưới
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 18: Hồ sơ, tuyển chọn & thông tin cá nhânBÀI 18
填写个人信息
Tiánxiě gèrénxìnxī
Hồ sơ, tuyển chọn & thông tin cá nhân
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 19: Cảm xúc, tính cách & bạn bèBÀI 19
真正的朋友
Zhēnzhèng de péngyǒu
Cảm xúc, tính cách & bạn bè
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 20: Khen ngợi, giải thích & giao tiếpBÀI 20
老师表扬我
Lǎoshī biǎoyáng wǒ
Khen ngợi, giải thích & giao tiếp
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 21: Lựa chọn, kế hoạch & ước mơBÀI 21
选择自己的路
Xuǎnzé zìjǐ de lù
Lựa chọn, kế hoạch & ước mơ
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 22: Thời gian, kỳ hạn & sắp xếpBÀI 22
来不及了!
Láibùjí le!
Thời gian, kỳ hạn & sắp xếp
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 23: Số lượng, tăng giảm & so sánhBÀI 23
越来越多
Yuèláiyuè duō
Số lượng, tăng giảm & so sánh
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 24: Miêu tả, đánh giá & tránh sai sótBÀI 24
仔细检查
Zǐxìjiǎnchá
Miêu tả, đánh giá & tránh sai sót
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 25: Đồ vật quý, bao gồm & trách nhiệmBÀI 25
收到包裹
Shōudào bāoguǒ
Đồ vật quý, bao gồm & trách nhiệm
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 26: Biện pháp, thúc đẩy & phỏng vấnBÀI 26
参加面试
Cānjiā miànshì
Biện pháp, thúc đẩy & phỏng vấn
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 27: Đãi ngộ, gánh nặng & thư giãnBÀI 27
放松一下
Fàngsōng yīxià
Đãi ngộ, gánh nặng & thư giãn
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 28: Dịch thuật, gia đình & cải thiệnBÀI 28
当翻译
Dāng fānyì
Dịch thuật, gia đình & cải thiện
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 29: Mùa đông, bạn đồng hành & thu hoạchBÀI 29
冬天的收获
Dōngtiān de shōuhuò
Mùa đông, bạn đồng hành & thu hoạch
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 30: Tích luỹ, cấm đoán & niềm vuiBÀI 30
积累经验
Jīlěi jīngyàn
Tích luỹ, cấm đoán & niềm vui
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 31: Bí mật, mô tả & sự yên tĩnhBÀI 31
安静的夜晚
Ānjìng de yèwǎn
Bí mật, mô tả & sự yên tĩnh
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 32: Xu thế, tuổi trẻ & cuộc sống nhẹ nhàngBÀI 32
年轻人的生活
Niánqīngrén de shēnghuó
Xu thế, tuổi trẻ & cuộc sống nhẹ nhàng
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 33: Thất bại, thói quen tốt & lòng tốtBÀI 33
善良的心
Shànliáng de xīn
Thất bại, thói quen tốt & lòng tốt
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 34: Thử thách, thay thế & tuổi thơBÀI 34
美好的童年
Měihǎo de tóngnián
Thử thách, thay thế & tuổi thơ
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 35: Tương lai, hiệu suất & mùa hèBÀI 35
夏天来了
Xiàtiān lái le
Tương lai, hiệu suất & mùa hè
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 36: Bán hàng, hình thức & nguyên tắcBÀI 36
卖鲜花
Mài xiānhuā
Bán hàng, hình thức & nguyên tắc
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 37: Đọc sách, bưu điện & chỗ dựaBÀI 37
爱上阅读
Àishàng yuèdú
Đọc sách, bưu điện & chỗ dựa
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 38: Ưu tú, theo đuổi & vượt quaBÀI 38
追求梦想
Zhuīqiú mèngxiǎng
Ưu tú, theo đuổi & vượt qua
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 39: Chữa bệnh, hội họp & lời chúcBÀI 39
祝你早日康复
Zhù nǐ zǎorìkāngfù
Chữa bệnh, hội họp & lời chúc
52 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 40: Tổng hợp, tổng kết & khởi đầu mớiBÀI 40
新的开始
Xīn de kāishǐ
Tổng hợp, tổng kết & khởi đầu mới
52 câu · 4 phầnVào học →

Hành trình HSK 4 gồm những gì?

40 bài theo đúng giáo trình lớp HSK QKT chuẩn 3.0. Mỗi bài có từ mới kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio; điểm ngữ pháp có ví dụ; bài nghe hội thoại và đọc hiểu giống dạng đề thi; luyện viết chữ theo pinyin và ghép câu. Tiến độ tự lưu trên máy của bạn, không cần đăng ký.