HSK 4
Bài 1 · 毕业以后找工作

Viết · Bài 1

0/7

Viết câu với từ cho sẵn (dạng 书写 đề HSK 3.0), rồi ghép câu từ tiếng Việt sang tiếng Trung.

Câu 1/7 · Viết câu với từ cho sẵn
行业Xíng yè · ngành nghề
Câu 2/7 · Viết câu với từ cho sẵn
航班Háng bān · chuyến bay
Câu 3/7 · Viết câu với từ cho sẵn
毕业生Bì yè shēng · sinh viên tốt nghiệp
Câu 4/7 · Viết câu với từ cho sẵn
单调Dān diào · đơn điệu, nhàm chán
Câu 5/7 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Anh ấy đến ngân hàng làm việc rồi.
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Câu 6/7 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Anh ấy tốt nghiệp đại học.
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Câu 7/7 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học.
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Tiến độ bài0%