HSK 4
Bài 1 · 毕业以后找工作

Từ vựng · Bài 1

0/25
办事
Bàn shìĐộng từ
làm việc, giải quyết công việc
我去银行办事,很快就回来。
Wǒ qù yínháng bànshì, hěn kuài jiù huílái.
Tôi đi ngân hàng giải quyết công việc, rất nhanh sẽ về.
本科
Běn kēDanh từ
đại học chính quy (hệ cử nhân)
他正在读本科,今年毕业。
Tā zhèngzài dú běnkē, jīnnián bìyè.
Anh ấy đang học đại học chính quy, năm nay tốt nghiệp.
毕业
Bì yèĐộng từ
tốt nghiệp
我明年大学毕业。
Wǒ míngnián dàxué bìyè.
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
毕业生
Bì yè shēngDanh từ
sinh viên tốt nghiệp
毕业生都在找工作。
Bìyèshēng dōu zài zhǎo gōngzuò.
Các sinh viên tốt nghiệp đều đang tìm việc.
操作
Cāo zuòĐộng từ
thao tác, vận hành
这个机器的操作很简单。
Zhège jīqì de cāozuò hěn jiǎndān.
Thao tác của chiếc máy này rất đơn giản.
测试
Cè shìĐộng từ
kiểm tra, thử nghiệm
明天我们进行口语测试。
Míngtiān wǒmen jìnxíng kǒuyǔ cèshì.
Ngày mai chúng tôi làm bài kiểm tra khẩu ngữ.
长途
Zhǎng túTính từ
đường dài, đường trường
他坐长途汽车去北京。
Tā zuò chángtú qìchē qù Běijīng.
Anh ấy đi xe khách đường dài đến Bắc Kinh.
抽奖
Chōu jiǎngĐộng từ
rút thăm trúng thưởng
公司年会上有抽奖活动。
Gōngsī nián huì shàng yǒu chōu jiǎng huódòng.
Tiệc tất niên công ty có hoạt động rút thăm trúng thưởng.
担任
Dān rènĐộng từ
đảm nhiệm, giữ chức
她担任了班长的工作。
Tā dānrèn le bānzhǎng de gōngzuò.
Cô ấy đảm nhiệm công việc lớp trưởng.
单
DānTính từ
đơn, lẻ; đơn chiếc
他一个人住,生活很简单。
Tā yígèrén zhù, shēnghuó hěn jiǎndān.
Anh ấy sống một mình, cuộc sống rất đơn giản.
单纯
Dān chúnTính từ
đơn thuần, thuần khiết
他的想法很单纯。
Tā de xiǎngfǎ hěn dān chún.
Suy nghĩ của cậu ấy rất đơn thuần.
单调
Dān diàoTính từ
đơn điệu, nhàm chán
这份工作有点儿单调。
Zhè fèn gōngzuò yǒudiǎn'ér dān diào.
Công việc này hơi đơn điệu.
单独
Dān dúPhó từ
một mình, riêng lẻ
我想单独和你谈谈这件事。
Wǒ xiǎng dāndú hé nǐ tántán zhè jiàn shì.
Tôi muốn nói riêng với bạn về chuyện này.
导游
Dǎo yóuDanh từ
hướng dẫn viên du lịch
导游带我们参观了故宫。
Dǎoyóu dài wǒmen cānguān le Gùgōng.
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan Tử Cấm Thành.
导致
Dǎo zhìĐộng từ
dẫn đến (kết quả xấu)
下雨导致比赛取消了。
Xiàyǔ dǎozhì bǐsài qǔxiāo le.
Mưa khiến trận đấu bị hủy.
地面
Dì miànDanh từ
mặt đất, sàn nhà
雨后地面很滑,走路要小心。
Yǔ hòu dìmiàn hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.
Sau mưa mặt đất rất trơn, đi lại phải cẩn thận.
地位
Dì wèiDanh từ
địa vị, vị thế
她在公司地位很高。
Tā zài gōngsī dìwèi hěn gāo.
Cô ấy có địa vị rất cao trong công ty.
工程
Gōng chéngDanh từ
công trình, dự án
这个工程需要三年完成。
Zhège gōngchéng xūyào sān nián wánchéng.
Công trình này cần ba năm để hoàn thành.
公元
Gōng yuánDanh từ
công nguyên
这座桥建于公元八百年。
Zhè zuò qiáo jiàn yú gōng yuán bābǎi nián.
Cây cầu này xây vào năm 800 công nguyên.
供应
Gōng yīngĐộng từ
cung ứng, cung cấp
这家工厂供应全国的材料。
Zhè jiā gōngchǎng gōng yīng quánguó de cái liào.
Nhà máy này cung ứng vật liệu cho cả nước.
行业
Xíng yèDanh từ
ngành nghề
他从事旅游行业已经十年了。
Tā cóngshì lǚyóu hángyè yǐjīng shí nián le.
Anh ấy làm ngành du lịch đã mười năm rồi.
航班
Háng bānDanh từ
chuyến bay
这个航班晚上十点起飞。
Zhè ge hángbān wǎnshang shí diǎn qǐfēi.
Chuyến bay này cất cánh lúc mười giờ tối.
毫升
Háo shēngLượng từ
mililit (ml)
这瓶水有五百毫升。
Zhè píng shuǐ yǒu wǔbǎi háo shēng.
Chai nước này có 500 ml.
合同
Hé tóngDanh từ
hợp đồng
公司签了一份新合同。
Gōngsī qiān le yī fèn xīn hétóng.
Công ty đã ký một hợp đồng mới.
黄金
Huáng jīnDanh từ
vàng
她戴了一条黄金项链。
Tā dài le yì tiáo huángjīn xiàngliàn.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng.
Tiến độ bài0%