HSK QKT · Học cùng Hitle

Chào ngày mới,
chinh phục HSK 6!

36 bài học theo chuẩn HSK 3.0. Mỗi bài 4 bước: từ vựng → ngữ pháp → bài khoá → viết. Mỗi ngày một bài, tự tin hơn mỗi ngày.

Bắt đầu Bài 1

Hành trình của bạn

Học theo nhịp của bạn
Sẵn sàng cho bước tiếp theo?
Bài 1 · 健康的生活
Sức khoẻ, bệnh viện & thói quen
0%

Rèn luyện kỹ năng

Bài 1 · 4 phần

Khám phá 36 bài học

Bấm vào bài bất kỳ — không cần học theo thứ tự
Tranh minh hoạ bài 1: Sức khoẻ, bệnh viện & thói quenBÀI 01
健康的生活
Jiànkāng de shēnghuó
Sức khoẻ, bệnh viện & thói quen
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 2: Gia đình & tình thânBÀI 02
温暖的家
Wēnnuǎn de jiā
Gia đình & tình thân
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 3: Bạn bè & giao tiếpBÀI 03
朋友之间
Péngyǒu zhījiān
Bạn bè & giao tiếp
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 4: Ẩm thực & nấu ănBÀI 04
做饭的乐趣
Zuòfàn de lèqù
Ẩm thực & nấu ăn
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 5: Mua sắm & tiêu dùngBÀI 05
买东西
Mǎi dōngxī
Mua sắm & tiêu dùng
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 6: Nhà cửa & đời sốngBÀI 06
我的房间
Wǒ de fángjiān
Nhà cửa & đời sống
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 7: Thời tiết & bốn mùaBÀI 07
四季的变化
Sìjì de biànhuà
Thời tiết & bốn mùa
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 8: Động vật & thiên nhiênBÀI 08
大自然的动物
Dàzìrán de dòngwù
Động vật & thiên nhiên
55 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 9: Du lịch & nghỉ dưỡngBÀI 09
出去旅行
Chūqù lǚxíng
Du lịch & nghỉ dưỡng
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 10: Giao thông & đi lạiBÀI 10
城市交通
Chéngshìjiāotōng
Giao thông & đi lại
57 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 11: Học tập & thi cửBÀI 11
努力学习
Nǔlìxuéxí
Học tập & thi cử
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 12: Ngoại ngữ & kỹ năngBÀI 12
学外语
Xué wàiyǔ
Ngoại ngữ & kỹ năng
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 13: Công việc & văn phòngBÀI 13
办公室的一天
Bàngōngshì de yītiān
Công việc & văn phòng
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 14: Tìm việc & phỏng vấnBÀI 14
找工作
Zhǎo gōngzuò
Tìm việc & phỏng vấn
50 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 15: Kinh doanh & khởi nghiệpBÀI 15
开始创业
Kāishǐ chuàngyè
Kinh doanh & khởi nghiệp
53 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 16: Tiền bạc & ngân hàngBÀI 16
理财的习惯
Lǐcái de xíguàn
Tiền bạc & ngân hàng
56 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 17: Kinh tế & thị trườngBÀI 17
市场的变化
Shìchǎng de biànhuà
Kinh tế & thị trường
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 18: Khoa học & công nghệBÀI 18
科技的力量
Kējì de lìliàng
Khoa học & công nghệ
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 19: Máy móc & thiết bịBÀI 19
机器的使用
Jīqì de shǐyòng
Máy móc & thiết bị
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 20: Môi trường & bảo vệBÀI 20
保护环境
Bǎohùhuánjìng
Môi trường & bảo vệ
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 21: Năng lượng & tài nguyênBÀI 21
节约能源
Jiéyuēnéngyuán
Năng lượng & tài nguyên
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 22: Thành phố & đô thị hoáBÀI 22
城市的发展
Chéngshì de fāzhǎn
Thành phố & đô thị hoá
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 23: Nông thôn & quê hươngBÀI 23
故乡的田野
Gùxiāng de tiányě
Nông thôn & quê hương
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 24: Xây dựng & nhà ởBÀI 24
盖房子
Gàifángzi
Xây dựng & nhà ở
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 25: Pháp luật & quyền lợiBÀI 25
法律与规则
Fǎlǜ yǔ guīzé
Pháp luật & quyền lợi
57 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 26: Chính trị & xã hộiBÀI 26
社会的声音
Shèhuì de shēngyīn
Chính trị & xã hội
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 27: Truyền thông & tin tứcBÀI 27
新闻的力量
Xīnwén de lìliàng
Truyền thông & tin tức
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 28: Văn hoá & lễ hộiBÀI 28
节日的文化
Jiérì de wénhuà
Văn hoá & lễ hội
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 29: Nghệ thuật & âm nhạcBÀI 29
音乐与绘画
Yīnyuè yǔ huìhuà
Nghệ thuật & âm nhạc
54 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 30: Thể thao & vận độngBÀI 30
运动的好处
Yùndòng de hǎochù
Thể thao & vận động
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 31: Cảm xúc & tâm lýBÀI 31
心里的感受
Xīnlǐ de gǎnshòu
Cảm xúc & tâm lý
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 32: Tính cách & thái độBÀI 32
不同的性格
Bùtóng de xìnggé
Tính cách & thái độ
58 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 33: Ước mơ & mục tiêuBÀI 33
追求梦想
Zhuīqiú mèngxiǎng
Ước mơ & mục tiêu
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 34: Khó khăn & thất bạiBÀI 34
面对困难
Miànduì kùnnán
Khó khăn & thất bại
49 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 35: Cộng đồng & giúp đỡBÀI 35
互相帮助
Hùxiāngbāngzhù
Cộng đồng & giúp đỡ
51 câu · 4 phầnVào học →
Tranh minh hoạ bài 36: Triết học & suy ngẫmBÀI 36
生活的道理
Shēnghuó de dàolǐ
Triết học & suy ngẫm
56 câu · 4 phầnVào học →

Hành trình HSK 6 gồm những gì?

36 bài theo đúng giáo trình lớp HSK QKT chuẩn 3.0. Mỗi bài có từ mới kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio; điểm ngữ pháp có ví dụ; bài nghe hội thoại và đọc hiểu giống dạng đề thi; luyện viết chữ theo pinyin và ghép câu. Tiến độ tự lưu trên máy của bạn, không cần đăng ký.