Từ vựng · Bài 1
0/36
保健
bǎojiànđộng từ
bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
老年人要注意保健身体。
lǎonián rén yào zhùyì bǎojiàn shēntǐ.
Người già cần chú ý chăm sóc sức khỏe.
病房
bìngfángdanh từ
Phòng bệnh
妈妈在病房里休息。
Māma zài bìngfáng lǐ xiūxi.
Mẹ đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
病情
bìngqíngdanh từ
Bệnh tình
医生说他病情好转了。
Yīshēng shuō tā bìngqíng hǎozhuǎn le.
Bác sĩ nói bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt.
儿科
érkēdanh từ
khoa nhi
孩子生病了,我带他去儿科看病。
Háizi shēngbìng le, wǒ dài tā qù érkē kànbìng.
Con tôi bị ốm, tôi đưa cháu đi khám khoa nhi.
发病
fābìngđộng từ
phát bệnh; mắc bệnh; khởi phát (bệnh)
他最近突然发病住院了。
Tā zuìjìn tūrán fābìng zhùyuàn le.
Gần đây anh ấy đột nhiên phát bệnh phải nhập viện.
发炎
fāyánđộng từ
bị viêm, viêm nhiễm
他的嗓子发炎了,说话很困难。
Tā de sǎngzi fāyán le, shuōhuà hěn kùnnán.
Cổ họng anh ấy bị viêm, nói chuyện rất khó khăn.
肺
fèidanh từ
phổi
吸烟对肺的伤害很大。
Xīyān duì fèi de shānghài hěn dà.
Hút thuốc gây tổn hại rất lớn cho phổi.
肝
gāndanh từ
gan; (thông tục) cày game, thức khuya chơi game
他昨晚又肝游戏到凌晨三点。
Tā zuówǎn yòu gān yóuxì dào língchén sān diǎn.
Tối qua anh ấy lại cày game đến ba giờ sáng.
好转
hǎozhuǎnđộng từ
Cải thiện
他的病情最近有所好转。
Tā de bìngqíng zuìjìn yǒu suǒ hǎozhuǎn.
Bệnh tình của anh ấy gần đây có cải thiện.
患者
huànzhědanh từ
bệnh nhân, người mắc bệnh
医生正在照顾患者。
Yīshēng zhèngzài zhàogù huànzhě.
Bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân.
昏
hūnđộng từ
ngất, bất tỉnh; mê muội, hồ đồ; chạng vạng
他累得昏了过去,被送到了医院。
Tā lèi de hūn le guòqù, bèi sòng dào le yīyuàn.
Anh ấy mệt đến ngất đi, được đưa vào bệnh viện.
急救
jíjiùđộng từ
cấp cứu; sơ cứu
遇到事故要立刻叫急救车。
Yùdào shìgù yào lìkè jiào jíjiù chē.
Khi gặp tai nạn phải gọi xe cấp cứu ngay lập tức.
疾病
jíbìngdanh từ
bệnh
多运动可以预防疾病。
Duō yùndòng kěyǐ yùfáng jíbìng.
Tập thể dục nhiều có thể phòng bệnh.
觉
jiàodanh từ
giấc ngủ; (một) giấc
我中午睡了一觉,现在精神很好。
Wǒ zhōngwǔ shuì le yí jiào, xiànzài jīngshén hěn hǎo.
Buổi trưa tôi ngủ một giấc, bây giờ tinh thần rất tốt.
近视
jìnshìtính từ
cận thị; thiển cận
他近视得厉害,不戴眼镜看不清路。
Tā jìnshì de lìhai, bú dài yǎnjìng kàn bu qīng lù.
Anh ấy cận thị nặng, không đeo kính thì nhìn đường không rõ.
救命
jiùmìngđộng từ, thán từ
cứu mạng; (thán từ) cứu tôi!
救命!有人落水了!
Jiùmìng! Yǒu rén luòshuǐ le!
Cứu mạng! Có người rơi xuống nước rồi!
康复
kāngfùđộng từ
bình phục, hồi phục sức khỏe
他手术后康复得很快。
Tā shǒushù hòu kāngfù de hěn kuài.
Anh ấy sau phẫu thuật bình phục rất nhanh.
流感
liúgǎndanh từ
Cúm
最近流感很严重,你要注意身体。
Zuìjìn liúgǎn hěn yánzhòng, nǐ yào zhùyì shēntǐ.
Dạo này cúm đang nghiêm trọng, cậu phải chú ý sức khỏe.
美容
měiróngđộng từ
làm đẹp; thẩm mỹ
她每周都去美容院做护理。
Tā měi zhōu dōu qù měiróng yuàn zuò hùlǐ.
Cô ấy mỗi tuần đều đến thẩm mỹ viện để chăm sóc da.
膜
módanh từ
màng; màng mỏng, lớp mỏng
这层膜可以保护食物不变质。
Zhè céng mó kěyǐ bǎohù shíwù bú biànzhì.
Lớp màng này có thể bảo vệ thức ăn không bị hỏng.
扭
niǔđộng từ
xoay, vặn; trẹo, bong gân; uốn éo
他不小心扭了脚。
Tā bù xiǎoxīn niǔ le jiǎo.
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân.
强壮
qiángzhuàngtính từ, động từ
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho khỏe mạnh
他坚持锻炼,身体很强壮。
Tā jiānchí duànliàn, shēntǐ hěn qiángzhuàng.
Anh ấy kiên trì tập luyện, cơ thể rất cường tráng.
伤口
shāngkǒudanh từ
vết thương, vết cắt
医生正在处理他的伤口。
Yīshēng zhèngzài chǔlǐ tā de shāngkǒu.
Bác sĩ đang xử lý vết thương cho anh ấy.
伤亡
shāngwángđộng từ, danh từ
thương vong; tổn thất về người
这次事故造成了严重伤亡。
Zhè cì shìgù zàochéng le yánzhòng shāngwáng.
Vụ tai nạn lần này gây thương vong nghiêm trọng.
伤员
shāngyuándanh từ
người bị thương, thương binh
医生正在抢救伤员。
Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù shāngyuán.
Bác sĩ đang cấp cứu người bị thương.
舌头
shétoudanh từ
lưỡi; (quân sự) tù binh khai thác tin tức
舌头
shétou
Lưỡi
食欲
shíyùdanh từ
sự thèm ăn, khẩu vị
天气太热,我没有食欲。
Tiānqì tài rè, wǒ méiyǒu shíyù.
Trời nóng quá, tôi không có cảm giác thèm ăn.
死亡
sǐwángđộng từ
chết, tử vong; sự chết chóc
这场事故造成多人死亡。
Zhè chǎng shìgù zàochéng duō rén sǐwáng.
Vụ tai nạn này đã gây ra nhiều người tử vong.
疼痛
téngtòngtính từ
Đau đớn
他肚子疼痛,去看医生了。
Tā dùzi téngtòng, qù kàn yīshēng le.
Anh ấy đau bụng, đi khám bác sĩ rồi.
头疼
tóuténgtính từ
đau đầu; nhức đầu; (nghĩa bóng) phiền phức, rắc rối
这个问题真让人头疼。
Zhège wèntí zhēn ràng rén tóuténg.
Vấn đề này thật khiến người ta đau đầu.
外科
wàikēdanh từ
ngoại khoa (chuyên khoa phẫu thuật)
他的伤口需要看外科医生。
Tā de shāngkǒu xūyào kàn wàikē yīshēng.
Vết thương của anh ấy cần đi khám bác sĩ ngoại khoa.
维生素
wéishēngsùdanh từ
vitamin, sinh tố
多吃水果可以补充维生素。
Duō chī shuǐguǒ kěyǐ bǔchōng wéishēngsù.
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
吸毒
xīdúđộng từ
hút ma túy, nghiện ma túy
吸毒对身体危害很大。
Xīdú duì shēntǐ wēihài hěn dà.
Hút ma túy gây hại rất lớn cho sức khỏe.
细菌
xìjūndanh từ
vi khuẩn, vi trùng
饭前洗手可以减少细菌传播。
Fàn qián xǐ shǒu kěyǐ jiǎnshǎo xìjūn chuánbō.
Rửa tay trước khi ăn có thể giảm lây lan vi khuẩn.
心脏
xīnzàngdanh từ
tim; trung tâm
心脏是人体最重要的器官。
Xīnzàng shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān.
Tim là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể con người.
心脏病
xīnzàngbìngdanh từ
bệnh tim
他爷爷有心脏病。
Tā yéye yǒu xīnzàngbìng.
Ông của anh ấy bị bệnh tim.