Từ vựng · Bài 1
0/37
按摩
ànmóV
mát-xa; xoa bóp
妈妈每天给奶奶按摩肩膀。
Māmā měitiān gěi nǎinǎi ànmó jiānbǎng.
Mẹ mỗi ngày mát-xa vai cho bà.
保养
bǎoyǎngV
bảo dưỡng; giữ gìn sức khỏe; bảo trì
这辆车需要定期保养。
Zhèliàng chē xūyào dìngqī bǎoyǎng.
Chiếc xe này cần được bảo dưỡng định kỳ.
鼻子
bízidanh từ
mũi
我的鼻子有点不舒服。
Wǒ de bízi yǒudiǎn bù shūfu.
Mũi của tôi hơi khó chịu.
部位
bùwèiN
bộ phận; vị trí; phần
身体这个部位受伤了,需要休息。
Shēntǐ zhège bùwèi shòushāng le, xūyào xiūxī.
Bộ phận này của cơ thể bị thương rồi, cần nghỉ ngơi.
长寿
chángshòuAdj
sống lâu; trường thọ
我奶奶活到一百岁,真是个长寿的人。
Wǒ nǎinǎi huó dào yìbǎisuì, zhēnshì gè chángshòu de rén.
Bà tôi sống đến một trăm tuổi, thật là người trường thọ.
肠
chángN
ruột; đường ruột
医生说他的肠有问题,需要做手术。
Yīshēng shuō tā de cháng yǒu wèntí, xūyào zuòshǒushù.
Bác sĩ nói ruột của anh ấy có vấn đề, cần phải phẫu thuật.
出汗
chūhàn
ra mồ hôi; đổ mồ hôi
天气太热了,他跑完步全身都在出汗。
Tiānqì tàirè le, tā pǎo wánbù quánshēn dōu zài chūhàn.
Thời tiết quá nóng, cậu ấy chạy bộ xong toàn thân đều đổ mồ hôi.
大脑
dànǎodanh từ
não, đại não
大脑是人身体最重要的器官。
Dànǎo shì rén shēntǐ zuì zhòngyào de qìguān.
Não là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể con người.
胆
dǎnN
mật; gan; lòng dũng cảm
他胆子很大,什么都不怕。
Tā dǎnzi hěndà, shénme dōu bùpà.
Anh ấy rất gan dạ, không sợ gì cả.
耳朵
ěrduodanh từ
tai
兔子的耳朵很长。
Tùzi de ěrduo hěn cháng.
Tai của con thỏ rất dài.
扶
fúđộng từ
đỡ; vịn; dìu; chống
奶奶走路不稳,我扶着她。
Nǎinai zǒulù bù wěn, wǒ fúzhe tā.
Bà đi không vững, tôi dìu bà.
过敏
guòmǐnđộng từ
dị ứng
我对花粉过敏,春天要小心。
Wǒ duì huāfěn guòmǐn, chūntiān yào xiǎoxīn.
Tôi bị dị ứng với phấn hoa, mùa xuân phải cẩn thận.
汗
hàndanh từ
mồ hôi
运动后我出了很多汗。
Yùndòng hòu wǒ chū le hěn duō hàn.
Sau khi tập thể dục tôi ra rất nhiều mồ hôi.
恢复
huīfùđộng từ
hồi phục; khôi phục; bình phục
他休息几天后恢复了健康。
Tā xiūxi jǐ tiān hòu huīfù le jiànkāng.
Anh ấy nghỉ vài ngày sau đó đã bình phục sức khỏe.
肌肉
jīròudanh từ
cơ bắp; thịt bắp
运动后我的肌肉很疼。
Yùndòng hòu wǒ de jīròu hěn téng.
Sau khi tập thể dục cơ bắp của tôi rất đau.
肩
jiānN
vai; gánh vác
他的肩上背着一个很重的包。
Tā de jiānshàng bèizhe yígè hěnzhòng de bāo.
Trên vai anh ấy đeo một chiếc cặp rất nặng.
减轻
jiǎnqīngđộng từ
giảm nhẹ
运动可以减轻压力。
Yùndòng kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Vận động có thể giảm nhẹ căng thẳng.
戒
jièV
kiêng, từ bỏ; răn bảo, cảnh cáo
为了健康,他决定戒烟。
Wèile jiànkāng, tā juédìng jièyān.
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định bỏ thuốc lá.
酒鬼
jiǔguǐN
kẻ nghiện rượu, ma men
他每天喝酒,成了酒鬼。
Tā měitiān hējiǔ, chéng le jiǔguǐ.
Anh ta ngày nào cũng uống rượu, thành ma men rồi.
咳
kéđộng từ
ho; ho khan
他咳嗽得很厉害。
Tā ké sou de hěn lìhai.
Anh ấy ho rất dữ dội.
门诊
ménzhěnđộng từ
khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
他去医院门诊看病。
Tā qù yīyuàn ménzhěn kànbìng.
Anh ấy đến phòng khám của bệnh viện để khám bệnh.
脑子
nǎoziN
não; đầu óc, trí óc
他的脑子很聪明。
Tā de nǎozi hěn cōngmíng.
Đầu óc anh ấy rất thông minh.
皮肤
pífūdanh từ
da, da dẻ
她的皮肤很白。
Tā de pífū hěn bái.
Da của cô ấy rất trắng.
抢救
qiǎngjiùđộng từ
cấp cứu
医生正在抢救病人。
Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù bìngrén.
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
染
rǎnV
nhuộm; nhiễm (bệnh); tiêm nhiễm (thói xấu)
她把头发染成了棕色,看起来很时尚。
Tā bǎ tóufà rǎnchéng le zōngsè, kànqǐlái hěn shíshàng.
Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu, trông rất thời trang.
洒
sǎđộng từ
vẩy; rắc; tung; vãi
他把水洒在地上了。
Tā bǎ shuǐ sǎ zài dìshang le.
Anh ấy làm đổ nước xuống đất rồi.
伸
shēnđộng từ
duỗi; vói
他把手伸进口袋里拿钱。
Tā bǎ shǒu shēn jìn kǒudài lǐ ná qián.
Anh ấy thò tay vào túi lấy tiền.
神经
shénjīngN
dây thần kinh; thần kinh
他的神经很紧张。
Tā de shénjīng hěn jǐnzhāng.
Thần kinh của anh ấy rất căng thẳng.
拾
shíV
nhặt; lượm
他在地上拾到一个钱包。
Tā zài dìshàng shí dào yígè qiánbāo.
Anh ấy nhặt được một chiếc ví trên mặt đất.
瘦
shòutính từ
gầy, ốm
她最近瘦了很多。
Tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này cô ấy gầy đi nhiều.
摔
shuāiđộng từ
té ngã
他走路不小心,摔了一跤。
Tā zǒulù bù xiǎoxīn, shuāi le yì jiāo.
Anh ấy đi đường không cẩn thận, bị ngã một cái.
摔倒
shuāidǎo
ngã; vấp ngã; quật ngã
他在雪地上不小心摔倒了。
Tā zài xuědì shàng bù xiǎoxīn shuāidǎo le.
Anh ấy không cẩn thận bị ngã trên tuyết.
双手
shuāng shǒu
hai tay; đôi tay
他双手捧着礼物送给妈妈。
Tā shuāngshǒu pěng zhe lǐwù sònggěi māmā.
Anh ấy hai tay nâng món quà tặng mẹ.
睡眠
shuìmiándanh từ
ngủ; giấc ngủ
每天保证八小时睡眠很重要。
Měitiān bǎozhèng bā xiǎoshí shuìmián hěn zhòngyào.
Đảm bảo ngủ đủ tám tiếng mỗi ngày rất quan trọng.
抬
táiđộng từ
giơ lên, ngẩng lên; khiêng, nâng
请你抬起头来看我。
Qǐng nǐ tái qǐ tóu lái kàn wǒ.
Anh hãy ngẩng đầu lên nhìn tôi.
抬头
táitóuđộng từ
ngẩng đầu
抬头看,天上的星星真多。
táitóu kàn, tiānshang de xīngxing zhēn duō.
Ngẩng đầu nhìn lên, sao trên trời nhiều thật.
吐
tǔV
nhổ; thổ lộ; nói ra
他吐了一口痰在地上。
Tā tǔ le yīkǒu tán zài dìshàng.
Anh ta nhổ một bãi nước bọt xuống đất.