HSK 3BÀI 3852 câu
Wǒ de yuànwàng
我的愿望
Trách nhiệm, phấn đấu & nguyện vọng
- Nắm 25 từ mới HSK3 3.0 về trách nhiệm và phấn đấu
- Dùng được 只有…才… và 只好
- Phân biệt 争取 – 争, 正式 – 正

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.