HSK 1
Bài 14 · 我的房间
HSK 1BÀI 1442 câu
Wǒ de fángjiān

我的房间

Nhà cửa, nơi chốn & Internet

  • Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về nhà cửa và địa điểm
  • Dùng được câu tồn tại: nơi chốn + 有/是 + vật
  • Biết thêm 里/上 để biến danh từ thành nơi chốn
Tranh minh hoạ bài 14: Nhà cửa, nơi chốn & Internet

Rèn luyện kỹ năng

4 phần

Cách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.

Tiến độ bài0%