HSK 1
Bài 13 · 我是第一名
HSK 1BÀI 1346 câu
Wǒ shì dìyìmíng

我是第一名

Số đếm, thứ tự & mức độ thường xuyên

  • Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về số lượng và tần suất
  • Phân biệt 两 và 二
  • Dùng được 再 và các phó từ tần suất 常常 / 有时候
Tranh minh hoạ bài 13: Số đếm, thứ tự & mức độ thường xuyên

Rèn luyện kỹ năng

4 phần

Cách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.

Tiến độ bài0%