← Tất cả bài đọc

一次面试

Một lần phỏng vấn · HSK 4 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

上shàng个ge月yuè我wǒ参cān加jiā了le一yí次cì很hěn重zhòng要yào的de面miàn试shì。

Tháng trước tôi tham gia một buổi phỏng vấn rất quan trọng.

2.

面miàn试shì以yǐ前qián,我wǒ认rèn真zhēn准zhǔn备bèi了le自zì我wǒ介jiè绍shào,还hái了liǎo解jiě了le这zhè家jiā公gōng司sī的de情qíng况kuàng。

Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị kỹ phần tự giới thiệu, còn tìm hiểu tình hình của công ty này.

3.

面miàn试shì那nà天tiān,我wǒ提tí前qián二èr十shí分fēn钟zhōng到dào了le,穿chuān得de也yě很hěn正zhèng式shì。

Hôm phỏng vấn, tôi đến sớm hai mươi phút, ăn mặc cũng rất trang trọng.

4.

经jīng理lǐ问wèn了le我wǒ很hěn多duō问wèn题tí,有yǒu一yí个ge问wèn题tí我wǒ一yí下xià子zi回huí答dá不bú上shàng来lái。

Giám đốc hỏi tôi rất nhiều câu, có một câu tôi nhất thời không trả lời được.

5.

我wǒ没méi有yǒu着zháo急jí,而ér是shì诚chéng实shí地de告gào诉su他tā,我wǒ会huì回huí去qù好hǎo好hǎo研yán究jiū这zhè个ge问wèn题tí。

Tôi không cuống, mà thành thật nói với ông ấy rằng tôi sẽ về nghiên cứu kỹ vấn đề này.

6.

没méi想xiǎng到dào,经jīng理lǐ说shuō他tā最zuì喜xǐ欢huan的de就jiù是shì我wǒ的de诚chéng实shí。

Không ngờ, giám đốc nói điều ông ấy thích nhất chính là sự thành thật của tôi.

7.

一yí个ge星xīng期qī以yǐ后hòu,我wǒ收shōu到dào了le公gōng司sī的de通tōng知zhī,我wǒ被bèi录lù取qǔ了le。

Một tuần sau, tôi nhận được thông báo của công ty, tôi đã được nhận.