← Tất cả bài đọc

租房子的经历

Chuyện thuê nhà · HSK 4 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

大dà学xué毕bì业yè后hòu,我wǒ第dì一yī次cì自zì己jǐ在zài外wài面miàn租zū房fáng子zi。

Sau khi tốt nghiệp đại học, lần đầu tiên tôi tự đi thuê nhà ở ngoài.

2.

我wǒ看kàn了le十shí几jǐ个ge房fáng子zi,不bú是shì太tài贵guì,就jiù是shì离lí公gōng司sī太tài远yuǎn。

Tôi xem hơn chục căn nhà, không phải quá đắt thì là quá xa công ty.

3.

最zuì后hòu终zhōng于yú找zhǎo到dào一yí个ge合hé适shì的de,房fáng租zū不bù高gāo,交jiāo通tōng也yě很hěn方fāng便biàn。

Cuối cùng cũng tìm được một căn phù hợp, tiền thuê không cao, đi lại cũng rất thuận tiện.

4.

搬bān进jìn去qù以yǐ后hòu我wǒ才cái发fā现xiàn,房fáng间jiān里lǐ的de空kōng调tiáo是shì坏huài的de。

Sau khi chuyển vào tôi mới phát hiện, điều hoà trong phòng bị hỏng.

5.

我wǒ给gěi房fáng东dōng打dǎ电diàn话huà,他tā很hěn客kè气qi地de说shuō第dì二èr天tiān就jiù派pài人rén来lái修xiū。

Tôi gọi điện cho chủ nhà, ông ấy rất lịch sự nói ngày hôm sau sẽ cử người đến sửa.

6.

通tōng过guò这zhè次cì经jīng历lì,我wǒ学xué会huì了le租zū房fáng子zi以yǐ前qián一yí定dìng要yào认rèn真zhēn检jiǎn查chá。

Qua lần này, tôi học được rằng trước khi thuê nhà nhất định phải kiểm tra kỹ.

7.

一yí个ge人rén生shēng活huó虽suī然rán有yǒu时shí候hou会huì觉jué得de没méi意yì思si,但dàn也yě让ràng我wǒ变biàn得de更gèng独dú立lì了le。

Sống một mình tuy đôi khi thấy buồn chán, nhưng cũng giúp tôi trở nên tự lập hơn.