← Tất cả bài đọc

健康的生活习惯

Thói quen sống lành mạnh · HSK 4 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

很hěn多duō人rén认rèn为wéi,只zhǐ有yǒu生shēng病bìng的de时shí候hou才cái需xū要yào关guān心xīn健jiàn康kāng。

Nhiều người cho rằng, chỉ khi bị bệnh mới cần quan tâm đến sức khoẻ.

2.

其qí实shí,健jiàn康kāng主zhǔ要yào来lái自zì每měi天tiān的de生shēng活huó习xí惯guàn。

Thật ra, sức khoẻ chủ yếu đến từ thói quen sinh hoạt mỗi ngày.

3.

首shǒu先xiān,要yào按àn时shí吃chī饭fàn,少shǎo吃chī太tài咸xián、太tài甜tián的de东dōng西xi。

Trước hết, phải ăn đúng giờ, ăn ít đồ quá mặn, quá ngọt.

4.

其qí次cì,每měi天tiān最zuì好hǎo能néng运yùn动dòng半bàn个ge小xiǎo时shí,比bǐ如rú散sàn步bù或huò者zhě跑pǎo步bù。

Thứ hai, mỗi ngày tốt nhất có thể vận động nửa tiếng, ví dụ đi dạo hoặc chạy bộ.

5.

另lìng外wài,晚wǎn上shàng不bú要yào睡shuì得de太tài晚wǎn,保bǎo证zhèng每měi天tiān睡shuì七qī到dào八bā个ge小xiǎo时shí。

Ngoài ra, buổi tối đừng ngủ quá muộn, đảm bảo mỗi ngày ngủ bảy đến tám tiếng.

6.

最zuì后hòu,心xīn情qíng也yě很hěn重zhòng要yào,遇yù到dào问wèn题tí时shí要yào学xué会huì放fàng松sōng。

Cuối cùng, tâm trạng cũng rất quan trọng, khi gặp vấn đề phải học cách thả lỏng.

7.

这zhè些xiē习xí惯guàn虽suī然rán简jiǎn单dān,但dàn是shì坚jiān持chí下xià去qù并bìng不bù容róng易yì。

Những thói quen này tuy đơn giản, nhưng kiên trì được thì không hề dễ.