← Tất cả bài đọc

一次难忘的旅行

Một chuyến đi khó quên · HSK 4 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

去qù年nián春chūn节jié,我wǒ和hé家jiā人rén去qù云Yún南nán旅lǚ游yóu了le一yí个ge星xīng期qī。

Tết năm ngoái, tôi và gia đình đi du lịch Vân Nam một tuần.

2.

那nà里lǐ的de天tiān特tè别bié蓝lán,空kōng气qì也yě很hěn新xīn鲜xiān,跟gēn我wǒ们men的de城chéng市shì完wán全quán不bù同tóng。

Trời ở đó cực kỳ xanh, không khí cũng rất trong lành, hoàn toàn khác thành phố của chúng tôi.

3.

我wǒ们men参cān观guān了le很hěn多duō地dì方fang,还hái吃chī了le很hěn多duō当dāng地dì的de小xiǎo吃chī。

Chúng tôi tham quan nhiều nơi, còn ăn rất nhiều món ăn vặt địa phương.

4.

最zuì让ràng我wǒ难nán忘wàng的de是shì,有yǒu一yì天tiān我wǒ们men在zài山shān里lǐ迷mí路lù了le。

Điều làm tôi khó quên nhất là, có một hôm chúng tôi bị lạc trong núi.

5.

当dāng时shí天tiān快kuài黑hēi了le,手shǒu机jī也yě没méi有yǒu信xìn号hào,大dà家jiā都dōu很hěn着zháo急jí。

Lúc đó trời sắp tối, điện thoại cũng mất sóng, mọi người đều rất lo.

6.

幸xìng好hǎo遇yù到dào一yí位wèi当dāng地dì的de老lǎo人rén,他tā亲qīn自zì把bǎ我wǒ们men送sòng到dào了le路lù口kǒu。

May mà gặp một cụ già địa phương, cụ đích thân đưa chúng tôi ra tận đầu đường.

7.

这zhè次cì旅lǚ行xíng让ràng我wǒ明míng白bái,世shì界jiè上shàng还hái是shì好hǎo人rén多duō。

Chuyến đi này cho tôi hiểu rằng, trên đời vẫn là người tốt nhiều hơn.