← Tất cả bài đọc

工作和压力

Công việc và áp lực · HSK 4 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

现xiàn在zài的de年nián轻qīng人rén工gōng作zuò压yā力lì越yuè来lái越yuè大dà,很hěn多duō人rén经jīng常cháng加jiā班bān。

Người trẻ bây giờ áp lực công việc ngày càng lớn, nhiều người thường xuyên tăng ca.

2.

我wǒ以yǐ前qián也yě是shì这zhè样yàng,每měi天tiān回huí到dào家jiā已yǐ经jīng十shí点diǎn多duō了le。

Trước đây tôi cũng vậy, mỗi ngày về đến nhà đã hơn mười giờ.

3.

时shí间jiān长cháng了le,我wǒ的de身shēn体tǐ越yuè来lái越yuè差chà,心xīn情qíng也yě不bú太tài好hǎo。

Lâu dần, sức khoẻ tôi ngày càng kém, tâm trạng cũng không tốt lắm.

4.

后hòu来lái我wǒ发fā现xiàn,问wèn题tí不bú是shì工gōng作zuò太tài多duō,而ér是shì我wǒ不bú会huì安ān排pái时shí间jiān。

Sau đó tôi phát hiện, vấn đề không phải công việc quá nhiều, mà là tôi không biết sắp xếp thời gian.

5.

于yú是shì我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng先xiān把bǎ最zuì重zhòng要yào的de事shì情qíng写xiě下xià来lái,按àn顺shùn序xù完wán成chéng。

Thế là mỗi sáng tôi viết ra những việc quan trọng nhất trước, hoàn thành theo thứ tự.

6.

另lìng外wài,我wǒ每měi个ge星xīng期qī至zhì少shǎo去qù游yóu泳yǒng两liǎng次cì,让ràng自zì己jǐ放fàng松sōng一yí下xià。

Ngoài ra, mỗi tuần tôi đi bơi ít nhất hai lần, để bản thân thư giãn một chút.

7.

现xiàn在zài我wǒ不bú但dàn工gōng作zuò效xiào率lǜ提tí高gāo了le,而ér且qiě有yǒu更gèng多duō时shí间jiān和hé家jiā人rén在zài一yì起qǐ。

Bây giờ tôi không chỉ nâng cao hiệu quả công việc, mà còn có nhiều thời gian bên gia đình hơn.