← Tất cả bài đọc

我最好的朋友

Người bạn thân nhất của tôi · HSK 3 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ最zuì好hǎo的de朋péng友you叫jiào小Xiǎo李Lǐ,我wǒ们men是shì在zài大dà学xué认rèn识shi的de。

Người bạn thân nhất của tôi tên là Tiểu Lý, chúng tôi quen nhau ở đại học.

2.

他tā个gè子zi很hěn高gāo,性xìng格gé很hěn好hǎo,总zǒng是shì笑xiào着zhe跟gēn别bié人rén说shuō话huà。

Cậu ấy cao, tính tình rất tốt, lúc nào cũng cười khi nói chuyện với người khác.

3.

我wǒ们men的de爱ài好hào差chà不bù多duō,都dōu喜xǐ欢huan运yùn动dòng和hé看kàn电diàn影yǐng。

Sở thích của chúng tôi gần giống nhau, đều thích thể thao và xem phim.

4.

有yǒu一yí次cì我wǒ生shēng病bìng了le,他tā每měi天tiān下xià课kè以yǐ后hòu都dōu来lái看kàn我wǒ。

Có lần tôi bị ốm, ngày nào tan học cậu ấy cũng đến thăm tôi.

5.

他tā还hái帮bāng我wǒ把bǎ老lǎo师shī讲jiǎng的de内nèi容róng都dōu记jì了le下xià来lái。

Cậu ấy còn giúp tôi ghi lại hết nội dung thầy giảng.

6.

现xiàn在zài我wǒ们men在zài不bù同tóng的de城chéng市shì工gōng作zuò,但dàn是shì还hái经jīng常cháng打dǎ电diàn话huà。

Bây giờ chúng tôi làm việc ở những thành phố khác nhau, nhưng vẫn thường gọi điện.

7.

我wǒ觉jué得de,有yǒu一yí个ge这zhè样yàng的de朋péng友you,是shì一yí件jiàn很hěn幸xìng福fú的de事shì。

Tôi thấy, có một người bạn như vậy là một điều rất hạnh phúc.