← Tất cả bài đọc

参加汉语比赛

Tham gia cuộc thi tiếng Trung · HSK 3 · 8 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

上shàng个ge学xué期qī,老lǎo师shī让ràng我wǒ参cān加jiā学xué校xiào的de汉Hàn语yǔ比bǐ赛sài。

Học kỳ trước, cô giáo bảo tôi tham gia cuộc thi tiếng Trung của trường.

2.

我wǒ一yì开kāi始shǐ不bù想xiǎng去qù,因yīn为wèi我wǒ怕pà在zài很hěn多duō人rén面miàn前qián说shuō话huà。

Lúc đầu tôi không muốn đi, vì tôi sợ nói trước nhiều người.

3.

老lǎo师shī说shuō:“这zhè是shì一yí个ge好hǎo机jī会huì,你nǐ试shì试shì吧ba。”

Cô nói: “Đây là một cơ hội tốt, em thử xem.”

4.

比bǐ赛sài前qián的de两liǎng个ge星xīng期qī,我wǒ每měi天tiān都dōu练liàn习xí到dào很hěn晚wǎn。

Hai tuần trước cuộc thi, ngày nào tôi cũng luyện đến rất khuya.

5.

比bǐ赛sài那nà天tiān,我wǒ站zhàn在zài台tái上shàng,心xīn跳tiào得de很hěn快kuài。

Hôm thi, tôi đứng trên sân khấu, tim đập rất nhanh.

6.

但dàn是shì开kāi始shǐ说shuō了le以yǐ后hòu,我wǒ就jiù不bú那nà么me紧jǐn张zhāng了le。

Nhưng sau khi bắt đầu nói, tôi không còn căng thẳng như vậy nữa.

7.

最zuì后hòu我wǒ得dé了le第dì二èr名míng,比bǐ我wǒ想xiǎng的de好hǎo多duō了le。

Cuối cùng tôi đạt giải nhì, tốt hơn nhiều so với tôi nghĩ.

8.

这zhè次cì比bǐ赛sài让ràng我wǒ明míng白bái了le,不bú试shì一yí试shì,就jiù不bù知zhī道dào自zì己jǐ能néng做zuò到dào。

Cuộc thi lần này cho tôi hiểu rằng, không thử thì không biết mình làm được.