← Tất cả bài đọc

我的手机

Chiếc điện thoại của tôi · HSK 3 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

手shǒu机jī已yǐ经jīng成chéng了le我wǒ生shēng活huó中zhōng最zuì重zhòng要yào的de东dōng西xi。

Điện thoại đã trở thành thứ quan trọng nhất trong cuộc sống của tôi.

2.

早zǎo上shàng我wǒ用yòng手shǒu机jī看kàn新xīn闻wén,上shàng班bān的de路lù上shàng用yòng它tā听tīng音yīn乐yuè。

Buổi sáng tôi dùng điện thoại đọc tin tức, trên đường đi làm dùng nó nghe nhạc.

3.

我wǒ还hái用yòng手shǒu机jī学xué汉Hàn语yǔ,每měi天tiān记jì十shí个ge新xīn词cí语yǔ。

Tôi còn dùng điện thoại học tiếng Trung, mỗi ngày nhớ mười từ mới.

4.

可kě是shì有yǒu时shí候hou我wǒ玩wán手shǒu机jī玩wán得de太tài久jiǔ,晚wǎn上shàng睡shuì得de很hěn晚wǎn。

Nhưng có lúc tôi chơi điện thoại quá lâu, buổi tối ngủ rất muộn.

5.

第dì二èr天tiān上shàng班bān的de时shí候hou,眼yǎn睛jing很hěn累lèi,也yě没méi有yǒu精jīng神shén。

Hôm sau lúc đi làm, mắt rất mỏi, cũng chẳng có tinh thần.

6.

所suǒ以yǐ我wǒ给gěi自zì己jǐ定dìng了le一yí个ge规guī定dìng:十shí一yī点diǎn以yǐ后hòu不bú看kàn手shǒu机jī。

Vì vậy tôi đặt cho mình một quy định: sau mười một giờ không xem điện thoại.

7.

这zhè样yàng做zuò了le一yí个ge月yuè,我wǒ觉jué得de身shēn体tǐ好hǎo了le很hěn多duō。

Làm như vậy được một tháng, tôi thấy sức khoẻ tốt lên nhiều.