← Tất cả bài đọc

学做中国菜

Học nấu món Trung Quốc · HSK 3 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ很hěn喜xǐ欢huan吃chī中Zhōng国guó菜cài,所suǒ以yǐ决jué定dìng自zì己jǐ学xué着zhe做zuò。

Tôi rất thích ăn món Trung Quốc, nên quyết định tự học nấu.

2.

我wǒ先xiān在zài网wǎng上shàng找zhǎo了le一yí个ge简jiǎn单dān的de菜cài:鸡jī蛋dàn面miàn。

Đầu tiên tôi tìm trên mạng một món đơn giản: mì trứng.

3.

看kàn起qǐ来lái很hěn容róng易yì,可kě是shì我wǒ第dì一yī次cì做zuò的de面miàn一yì点diǎn儿r也yě不bù好hǎo吃chī。

Trông thì rất dễ, nhưng món mì tôi nấu lần đầu chẳng ngon chút nào.

4.

我wǒ的de室shì友yǒu吃chī了le一yì口kǒu,马mǎ上shàng去qù喝hē水shuǐ了le。

Bạn cùng phòng tôi ăn một miếng, lập tức đi uống nước.

5.

后hòu来lái我wǒ又yòu做zuò了le好hǎo几jǐ次cì,一yí次cì比bǐ一yí次cì好hǎo。

Sau đó tôi lại nấu thêm mấy lần, lần sau ngon hơn lần trước.

6.

现xiàn在zài我wǒ已yǐ经jīng会huì做zuò五wǔ六liù个ge中Zhōng国guó菜cài了le。

Bây giờ tôi đã biết nấu năm sáu món Trung Quốc rồi.

7.

我wǒ发fā现xiàn做zuò饭fàn和hé学xué汉Hàn语yǔ一yí样yàng,只zhǐ要yào多duō练liàn习xí,就jiù会huì进jìn步bù。

Tôi phát hiện nấu ăn cũng giống học tiếng Trung, chỉ cần luyện nhiều là sẽ tiến bộ.