← Tất cả bài đọc

在网上买东西

Mua đồ trên mạng · HSK 3 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

现xiàn在zài越yuè来lái越yuè多duō的de人rén喜xǐ欢huan在zài网wǎng上shàng买mǎi东dōng西xi。

Bây giờ ngày càng nhiều người thích mua đồ trên mạng.

2.

在zài网wǎng上shàng买mǎi东dōng西xi很hěn方fāng便biàn,不bú用yòng出chū门mén,也yě不bú用yòng排pái队duì。

Mua đồ trên mạng rất tiện, không cần ra ngoài, cũng không cần xếp hàng.

3.

而ér且qiě网wǎng上shàng的de东dōng西xi种zhǒng类lèi很hěn多duō,有yǒu时shí候hou还hái比bǐ商shāng店diàn便pián宜yi。

Hơn nữa đồ trên mạng rất nhiều loại, có lúc còn rẻ hơn cửa hàng.

4.

但dàn是shì网wǎng上shàng买mǎi东dōng西xi也yě有yǒu问wèn题tí,比bǐ如rú看kàn不bú到dào真zhēn的de东dōng西xi。

Nhưng mua đồ trên mạng cũng có vấn đề, ví dụ không nhìn thấy đồ thật.

5.

上shàng次cì我wǒ买mǎi了le一yí件jiàn衣yī服fu,照zhào片piàn上shàng很hěn漂piào亮liang,可kě是shì穿chuān起qǐ来lái太tài小xiǎo了le。

Lần trước tôi mua một bộ quần áo, trên ảnh rất đẹp, nhưng mặc vào thì quá nhỏ.

6.

所suǒ以yǐ我wǒ现xiàn在zài买mǎi东dōng西xi以yǐ前qián,一yí定dìng会huì先xiān看kàn看kàn别bié人rén的de意yì见jiàn。

Vì vậy bây giờ trước khi mua đồ, tôi nhất định xem ý kiến của người khác trước.

7.

你nǐ呢ne?你nǐ喜xǐ欢huan在zài网wǎng上shàng买mǎi东dōng西xi还hái是shì去qù商shāng店diàn买mǎi?

Còn bạn? Bạn thích mua đồ trên mạng hay đến cửa hàng mua?