← Tất cả bài đọc

我们搬家了

Nhà tôi chuyển nhà · HSK 3 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

上shàng个ge月yuè我wǒ们men家jiā搬bān到dào了le一yí个ge新xīn的de地dì方fang。

Tháng trước nhà tôi chuyển đến một nơi mới.

2.

新xīn房fáng子zi离lí公gōng司sī比bǐ较jiào近jìn,爸bà爸ba上shàng班bān方fāng便biàn多duō了le。

Nhà mới khá gần công ty, bố đi làm thuận tiện hơn nhiều.

3.

搬bān家jiā那nà天tiān特tè别bié累lèi,我wǒ们men从cóng早zǎo上shàng一yì直zhí忙máng到dào晚wǎn上shàng。

Hôm chuyển nhà cực kỳ mệt, chúng tôi bận từ sáng đến tận tối.

4.

楼lóu里lǐ的de人rén都dōu很hěn热rè情qíng,有yǒu的de还hái来lái帮bāng我wǒ们men搬bān东dōng西xi。

Mọi người trong toà nhà đều rất nhiệt tình, có người còn đến giúp chúng tôi chuyển đồ.

5.

我wǒ的de新xīn房fáng间jiān比bǐ以yǐ前qián的de大dà,从cóng房fáng间jiān里lǐ能néng看kàn到dào一yí个ge公gōng园yuán。

Phòng mới của tôi to hơn phòng cũ, từ trong phòng nhìn thấy được một công viên.

6.

每měi天tiān早zǎo上shàng,很hěn多duō老lǎo人rén在zài公gōng园yuán里lǐ运yùn动dòng。

Mỗi sáng, rất nhiều người già tập thể dục trong công viên.

7.

虽suī然rán刚gāng开kāi始shǐ有yǒu点diǎn儿r不bù习xí惯guàn,但dàn是shì现xiàn在zài我wǒ很hěn喜xǐ欢huan这zhè里lǐ。

Tuy lúc đầu hơi chưa quen, nhưng bây giờ tôi rất thích nơi này.