HSK 1BÀI 1146 câu
Chūqù zǒu zǒu
出去走走
Động từ chỉ hướng: ra – vào – đi – về
- Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về hướng di chuyển
- Dùng được bổ ngữ xu hướng V + 来/去
- Dùng được 了 biểu thị sự thay đổi tình huống

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.