HSK 1
Bài 11 · 出去走走
HSK 1BÀI 1146 câu
Chūqù zǒu zǒu

出去走走

Động từ chỉ hướng: ra – vào – đi – về

  • Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về hướng di chuyển
  • Dùng được bổ ngữ xu hướng V + 来/去
  • Dùng được 了 biểu thị sự thay đổi tình huống
Tranh minh hoạ bài 11: Động từ chỉ hướng: ra – vào – đi – về

Rèn luyện kỹ năng

4 phần

Cách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.

Tiến độ bài0%