HSK 6 bản 3.0 có 2.437 từ mới so với HSK 6 cũ — danh sách đầy đủ
Từ 13/12/2026, HSK 6 thi theo danh sách từ mới: 5.456 từ, thay cho khoảng 4.991 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 6 theo giáo trình cũ, dưới đây là 2.437 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.
HSK 6: bản cũ và bản mới
- HSK 6 bản 3.0
- 5.456 từ
- HSK 6 bản 2.0
- 4.991 từ
- Phải học thêm
- 2.437 từ
- Không còn ở HSK 6 mới
- 2.055 từ
Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.
Điều nhiều người không ngờ: 1.637 từ trong số này thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới — chuẩn 3.0 dồn nhiều từ xuống cấp dưới. Nên học chúng trước, rồi mới tới 800 từ của riêng HSK 6.
Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 6 3.0 chưa
Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.
Làm bài kiểm tra nhanhTừ mới thuộc HSK 1 chuẩn 3.0 — 203 từ
- 白天báitiānban ngày
- 半年bàn nián
- 半天bàntiānnửa ngày
- 帮bānggiúp; giúp đỡ
- 杯bēi
- 北běiphía Bắc
- 北边běibian
- 本子běnziSổ tay
- 别的biédekhác
- 病bìngbệnh
- 病人bìngrénbệnh nhân
- 不大bù dà
- 不对bùduì
- 不用bùyòngkhông cần
- 常chángthường
- 常常chángchángthường xuyên
- 唱chànghát; ca; hát ca
- 车chēxe
- 车票chēpiào
- 车上chē shang
- 车站chēzhànTrạm
- 吃饭chīfàn
- 出来chūláiRa ngoài
- 出去chūqùra ngoài
- 床chuángGiường
- 打dǎĐánh
- 打车dǎchēĐi taxi
- 打开dǎkāimở; mở ra
- 打球dǎ qiú
- 大学dàxuéđại học
- 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
- 得到dédàonhận được
- 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
- 地上dìshang
- 第(第二)dì (dì-èr)thứ
- 电diànđiện
- 电话diànhuàđiện thoại
- 电视机diànshìjī
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 东边dōngbian
- 动dòngđộng đậy, cử động
- 读书dúshūđọc sách
- 饭fàncơm
- 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
- 房子fángzinhà; nhà cửa
- 放假fàngjiànghỉ lễ
- 放学fàngxuésau giờ học
- 飞fēiBay
- 风fēnggió
- 干什么gàn shénme
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 关上guānshang
- 国guóquốc, quốc gia, nước
- 国外guó wài
- 还有hái yǒu
- 汉字Hànzìchữ Hán
- 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
- 好听hǎotīngdễ nghe
- 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
- 后hòusau
- 后边hòubian
- 后天hòutiānngày kia
- 话huà
- 回到huídào
- 回家huí jiā
- 回来huíláiTrở lại
- 回去huíqùTrở về
- 火车huǒchētàu hỏa
- 机票jīpiàoVé máy bay
- 记jìnhớ
- 记住jìzhù
- 家里jiā li
- 家人jiāréngia đình
- 间jiāngian
- 见jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
- 教学楼jiàoxuélóu
- 今年jīnniánnăm nay
- 进来jìnláivào đây
- 进去jìnqùđi vào
- 开车kāichēlái xe
- 开会kāihuìhọp
- 看病kànbìngđi khám bệnh
- 看到kàndào
- 考kǎothi; thi cử; kiểm tra
- 课本kèběnsách giáo trình
- 课文kèwénsách giáo trình
- 来到láidào
- 老人lǎorénngười già
- 里边lǐbian
- 楼上lóu shàng
- 楼下lóu xià
- 路口lùkǒungã tư
- 路上lùshangTrên đường
- 马路mǎlùđường
- 没什么méi shénme
- 没事儿méishìr
- 没有méiyǒukhông có
- 门口ménkǒuCửa vào
- 门票ménpiàoVé
- 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
- 面条儿miàntiáormì
- 明年míngniánnăm sau
- 哪里nǎlǐở đâu
- 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
- 哪些nǎxiēnhững cái nào
- 那边nàbiānphía bên kia
- 那里nàlǐở đó
- 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
- 那些nàxiēnhững...đó
- 奶nǎi
- 男nánngười đàn ông
- 男孩儿nánháirCậu bé
- 男朋友nánpéngyoubạn trai
- 男生nánshēngcon trai
- 南边nánbian
- 你们nǐmencác bạn
- 女nǚphụ nữ
- 女孩儿nǚháirCô gái
- 女朋友nǚpéngyoubạn gái
- 女生nǚshēngcô gái
- 跑pǎoChạy
- 起qǐdậy
- 汽车qìchēô tô
- 前qiántrước
- 前边qiánbian
- 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
- 钱包qiánbāo
- 请进qǐng jìn
- 请问qǐngwènxin hỏi
- 请坐qǐng zuò
- 球qiúQuả bóng
- 肉ròuThịt
- 山shānnúi
- 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
- 上边shàngbian
- 上车shàng chē
- 上次shàng cì
- 上课shàngkèlên lớp; vào học
- 上学shàngxuéđi học
- 身上shēnshang
- 事shìsự việc, sự tình
- 是不是shì bu shì
- 手shǒuBàn tay
- 书包shūbāoBalo
- 书店shūdiànnhà sách
- 睡shuìngủ
- 说shuōnói; kể
- 他们tāmenhọ
- 她们tāmenhọ (nữ)
- 天tiāntrời; bầu trời
- 听到tīngdào
- 听见tīngjiànnghe
- 听写tīngxiě
- 外边wàibianbên ngoài
- 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
- 外语wàiyǔngoại ngữ
- 玩儿wánr
- 晚wǎnbuổi tối
- 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
- 网上wǎng shangtrên mạng
- 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
- 忘wàngQuên
- 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
- 西边xībian
- 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
- 下边xiàbian
- 下车xià chē
- 下次xià cì
- 下课xiàkètan học
- 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
- 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
- 小学xiǎoxuétiểu học
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
- 新年xīnniánnăm mới
- 星期日xīngqīrìChủ Nhật
- 星期天xīngqītiānChủ Nhật
- 学xuéhọc
- 学院xuéyuànHọc viện
- 一半yībànmột nửa
- 一块儿yīkuàircùng nhau
- 一下儿yīxiàr
- 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
- 一些yīxiēmột số
- 有的yǒudecó
- 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
- 有用yǒuyònghữu ích
- 右yòubên phải
- 雨yǔmưa
- 在家zàijiā
- 早zǎosáng
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 找到zhǎodào
- 这边zhèbiānở đây
- 这里zhèlǐở đây
- 这儿zhèrở đây
- 这些zhèxiēnhững cái này
- 真的zhēn de
- 中zhōngtrung
- 中学zhōngxuétrường trung học
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
- 走路zǒulùĐi bộ
- 左zuǒTrái
- 坐下zuò xia
Từ mới thuộc HSK 2 chuẩn 3.0 — 333 từ
- 爱人àirenvợ, chồng; người yêu
- 白色báisèmàu trắng; trắng
- 班长bānzhǎng
- 办bànlập ra, mở ra; làm, xử lý
- 半夜bànyèNửa đêm
- 比如说bǐrú shuō
- 笔bǐBút
- 笔记bǐjìghi chú
- 边biāncạnh
- 变biàntrở thành; trở nên; thay đổi
- 变成biànchéngtrở thành
- 表biǎođồng hồ
- 不错bùcuòtốt; khá; không tệ
- 不够bùgòuKhông đủ
- 不太bù tài
- 不要bùyàođừng; không muốn, không cần
- 不久bùjiǔkhông lâu
- 不满bùmǎnkhông hài lòng
- 不少bù shǎo
- 不同bù tóngkhác; không giống nhau
- 不行bùxíngkhông được
- 不一定bùyīdìng
- 不一会儿bù yīhuìr
- 草地cǎodìbãi cỏ; thảo nguyên; đồng cỏ
- 查chátra; tìm
- 常见cháng jiànphổ biến
- 常用cháng yòngphổ biến, thường dùng
- 车辆chēliàngPhương tiện
- 称1chēng
- 成chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
- 出国chūguóĐi nước ngoài
- 出门chūménRa khỏi nhà
- 出院chūyuànxuất viện
- 出租chūzūCho thuê
- 春节Chūnjié
- 春天chūntiānmùa xuân
- 词cítừ
- 从小cóngxiǎoTừ nhỏ
- 大部分dàbùfen
- 大大dàdàlớn
- 大多数dàduōshù
- 大海dàhǎi
- 大量dàliàngSố lượng lớn
- 大门dàmén
- 大人dàrenngười lớn
- 大声dà shēng
- 大小dàxiǎokích thước
- 大衣dàyīáo khoác
- 大自然dàzìránThiên nhiên
- 带来dàilái
- 但dànNhưng
- 蛋dàn
- 道dàođề
- 道路dàolùĐường
- 得出déchū
- 的话dehuànếu
- 等到děngdàoChờ đến khi
- 地铁站dìtiězhàn
- 店diàncửa hàng
- 东北dōngběiĐông Bắc
- 东方dōngfāngĐông phương
- 东南dōngnánĐông Nam
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 懂得dǒngdehiểu
- 动物园dòngwùyuánsở thú
- 读音dúyīnPhát âm
- 度dùđộ (hậu tố, ví dụ "độ nổi tiếng")
- 队duìĐội
- 队长duìzhǎngĐội trưởng
- 多久duōjiǔ
- 多数duōshùĐa số
- 多云duōyún
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
- 放下fàngxia
- 分开fēnkāitách rời
- 分数fēnshùĐiểm số
- 封fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
- 服务fúwùdịch vụ
- 该gāinày, đó, ấy
- 改gǎiThay đổi
- 感到gǎndàocảm thấy
- 刚gāngvừa; vừa mới
- 高中gāozhōngtrung học phổ thông
- 公交车gōngjiāochēXe buýt
- 公路gōnglùđường cái, đường quốc lộ
- 关机guānjītắt máy
- 过来guòláiĐến đây
- 过年guòniánTết
- 海hǎibiển
- 海边hǎi biān
- 好多hǎoduōrất nhiều
- 好久hǎojiǔlâu rồi
- 好人hǎorén
- 好事hǎoshì
- 黑色hēisèmàu đen; đen
- 红色hóngsèmàu đỏ; đỏ
- 湖húHồ
- 画家huàjiāhọa sĩ
- 画儿huàr
- 坏处huàichùkhông tốt, có hại
- 坏人huàirén
- 黄色huángsèvàng; màu vàng
- 回国huí guó
- 或huòhoặc
- 鸡jīgà
- 级jícấp, cấp độ
- 急jíkhẩn cấp, vội
- 计算机jìsuànjīMáy tính
- 加jiāthêm
- 加油jiāyóuđổ xăng; cổ vũ
- 家长jiāzhǎngPhụ huynh
- 假期jiàqīkỳ nghỉ
- 见到jiàndào
- 见过jiànguo
- 讲话jiǎnghuànói chuyện, phát biểu
- 交给jiāo gěi
- 交朋友jiāo péngyou
- 叫作jiàozuòđược gọi là
- 教师jiàoshīGiáo viên
- 教学jiàoxuéGiảng dạy
- 接到jiēdào
- 接下来jiē xiàlái
- 街jiēđường phố
- 斤jīnnửa cân (0.5 kg)
- 今后jīnhòuTừ nay về sau
- 进入jìnrùbước vào; tiến vào
- 酒jiǔrượu vang
- 酒店jiǔdiànKhách sạn
- 就要jiùyào
- 举手jǔshǒu
- 句jùcâu
- 卡kǎthẻ
- 开机kāijīkhởi động
- 开学kāixuéKhai giảng
- 考生kǎoshēngThí sinh
- 靠kàotiếp cận; áp sát
- 科kē
- 课堂kètángLớp học
- 快餐kuàicānThức ăn nhanh
- 快点儿kuài diǎnr
- 快要kuàiyàosắp
- 蓝色lánsè
- 篮球lánqiúBóng rổ
- 老年lǎoniánNgười già
- 老朋友lǎo péngyou
- 老是lǎoshìluôn, thường xuyên
- 里头lǐtouBên trong
- 例子lìziVí dụ
- 练liànluyện tập
- 凉liángMát mẻ
- 零下líng xiàDưới không
- 留下liúxiađể lại
- 留学生liúxuéshēngsinh viên du học
- 流liúchảy
- 路边lù biānlề đường
- 旅客lǚkèHành khách
- 旅行lǚxíngdu lịch
- 绿色lǜsèxanh lục; xanh lá cây
- 面1miàn
- 面2miàn
- 面前miànqiánphía trước
- 名míngnhất
- 名称míngchēngTên
- 名单míngdāndanh sách
- 拿出náchū
- 拿到nádào
- 那会儿nàhuìr
- 那么nàmenhư vậy, như thế
- 那时候nà shíhou|nà shí
- 那样nàyàngNhư vậy
- 南方nánfāngphía Nam
- 难题nántívấn đề khó khăn
- 难听nántīngkhó nghe
- 能够nénggòucó thể
- 爬páleo trèo; trèo
- 怕pàsợ
- 排páihàng, dãy; miếng
- 碰pèngđụng, chạm, va
- 碰到pèngdào
- 平安píng'ānbình an; yên ổn
- 瓶píng
- 普通pǔtōngphổ thông; bình thường
- 骑车qí chē
- 气qìkhí, hơi thở; bực bội, cáu
- 气温qìwēnNhiệt độ
- 千克qiānkèKilôgam
- 前年qiánniánnăm kia
- 青年qīngniánThanh niên
- 晴天qíngtiān
- 秋天qiūtiānmùa thu; thu
- 求qiú
- 球场qiúchǎngsân bóng
- 球队qiúduìĐội
- 球鞋qiúxié
- 取得qǔdéĐạt được
- 全quántoàn bộ, cả; hoàn toàn, đều
- 全国quánguó
- 全家quánjiā
- 全年quánnián
- 全身quánshēnToàn thân
- 全体quántǐToàn thể
- 人们rénmen
- 人数rénshùSố người
- 日报rìbào
- 日子rìzingày tháng; cuộc sống
- 商人shāngrénThương gia
- 上周shàng zhōu
- 少数shǎoshùThiểu số
- 少年shàoniánThiếu niên
- 身边shēnbiānbên cạnh
- 什么样shénmeyàng
- 生shēngsinh con
- 生词shēngcí
- 市shìthành phố
- 市长shìzhǎng
- 收到shōudàođã nhận
- 熟shú/shóuChín
- 送到sòngdào
- 送给sòng gěi
- 它们tāmenchúng (chỉ vật)
- 提出tíchūđề xuất, đưa ra
- 提到tídàoĐề cập
- 体育场tǐyùchǎng
- 体育馆tǐyùguǎnsân vận động
- 天上tiānshàngTrên trời
- 听讲tīngjiǎng
- 听说tīngshuōnghe nói
- 停tíngđỗ; đậu
- 停车tíngchēĐỗ xe
- 停车场tíngchēchǎngBãi đỗ xe
- 挺好tǐng hǎo
- 通tōngxuyên
- 同样tóngyànggiống nhau, như nhau
- 头tóuđầu
- 头(里头)tou (lǐtou)đầu
- 图片túpiànHình ảnh
- 外地wàidìnơi khác
- 外卖wàimàigiao đồ ăn
- 晚安wǎn'ānChúc ngủ ngon
- 晚报wǎnbào
- 晚餐wǎncānBữa tối
- 晚会wǎnhuìbuổi tiệc
- 网wǎng
- 问路wènlù
- 午餐wǔcānBữa trưa
- 午睡wǔshuì
- 西北xīběiTây Bắc
- 西餐xīcānẩm thực phương Tây
- 西方xīfāngphương Tây
- 西南xīnánTây Nam
- 西医xīyī
- 下雪xià xuě
- 下周xià zhōu
- 夏天xiàtiānmùa hè; mùa hạ
- 想到xiǎngdào
- 想法xiǎngfǎý kiến, suy nghĩ, nhận xét
- 想起xiǎngqǐ
- 相机xiàngjīmáy ảnh
- 小声xiǎo shēng
- 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ
- 小组xiǎozǔNhóm
- 校园xiàoyuánkhuôn viên trường học
- 笑话儿xiàohuar
- 心里xīnlǐtrong lòng
- 心中xīnzhōng
- 星星xīngxingNgôi sao
- 姓名xìngmíngTên
- 休假xiūjiàkỳ nghỉ
- 选xuǎnchọn
- 眼yǎnMắt
- 养yǎngnuôi dưỡng
- 药店yàodiànHiệu thuốc
- 药片yàopiàn
- 药水yàoshuǐ
- 夜里yèlǐ
- 一部分yī bùfen
- 一路平安yīlù-píng'ān
- 一路顺风yīlù-shùnfēngChúc một chuyến đi suôn sẻ
- 以上yǐshàngtrở lên, trên
- 以外yǐwàingoài
- 以下yǐxiàdưới đây
- 一点点yī diǎndiǎn
- 一生yīshēngCả đời
- 阴天yīntiān
- 音节yīnjié
- 音乐会yīnyuèhuì
- 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
- 英文Yīngwén
- 英语Yīngyǔ
- 影片yǐngpiànPhim
- 油yóudầu; mỡ
- 游客yóukèlữ khách; hành khách
- 有空儿yǒukòngr
- 有人yǒu rén
- 有意思yǒu yìsiThú vị
- 院yuàn
- 院长yuànzhǎngHiệu trưởng
- 院子yuànziSân
- 月份yuèfènTháng
- 越来越yuè lái yuè
- 咱zán
- 早餐zǎocānBữa sáng
- 早晨zǎochenBuổi sáng
- 早就zǎo jiù
- 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
- 怎样zěnyànglàm thế nào
- 占zhànchiếm
- 站住zhànzhù
- 长大zhǎngdà
- 找出zhǎochū
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 这么zhèmenhư thế; như vậy; thế này
- 这时候zhè shíhou|zhè shí
- 这样zhèyàngnhư vậy; như thế; thế này
- 正是zhèngshì
- 只能zhǐ néngchỉ có thể
- 纸zhǐgiấy
- 中餐zhōngcānẩm thực Trung Quốc
- 中级zhōngjíTrung cấp
- 中年zhōngniánTrung niên
- 中小学zhōng-xiǎoxué
- 中医zhōngyīY học cổ truyền Trung Quốc
- 周zhōuTuần
- 住房zhùfángNhà ở
- 住院zhùyuànnhập viện
- 走过zǒuguò
- 走进zǒujìn
- 走开zǒukāi
- 组长zǔzhǎng
- 作家zuòjiānhà văn; tác giả
- 做到zuòdào
- 做法zuòfǎphương pháp, cách làm
- 做饭zuòfànnấu ăn
Từ mới thuộc HSK 3 chuẩn 3.0 — 312 từ
- 按ànNhấn
- 白菜báicài
- 班级bānjílớp học
- 搬家bānjiāchuyển nhà
- 板bǎn
- 保bǎobảo vệ, gìn giữ; cam đoan, đảm bảo
- 保安bǎo'ānBảo vệ
- 报bàobáo, báo cáo; đăng ký; đền đáp
- 北部běibùmiền Bắc, phía Bắc
- 背后bèihòuPhía sau
- 变为biànwéi
- 并bìngkhông hề; chả; chẳng; và
- 播出bōchū
- 不论bùlùnBất kể
- 补bǔ
- 不光bùguāngKhông chỉ
- 步bùBước
- 部bùBộ phận
- 部长bùzhǎng
- 才能cáinéng
- 采用cǎiyòngSử dụng
- 彩色cǎisèMàu sắc
- 长处chángchùĐiểm mạnh
- 长期chángqīDài hạn
- 厂chǎngNhà máy
- 衬衣chènyī
- 称为chēngwéiđược gọi là
- 城chéngthành phố; thành
- 初chūđầu
- 初(初一)chū (chūyī)đầu
- 初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
- 传chuánTruyền
- 传来chuánlái
- 村cūnLàng
- 打破dǎpòPhá vỡ
- 代dàithay thế; thời đại
- 代表团dàibiǎotuán
- 带动dàidòngThúc đẩy
- 当中dāngzhōngtrong, trong đó
- 得分défēnđiểm, điểm số; được điểm
- 底下dǐxiaDưới đây
- 电视剧diànshìjùPhim truyền hình
- 电视台diànshìtáiĐài truyền hình
- 电子邮件diànzǐ yóujiàn
- 调diàoĐiều chỉnh
- 订dìngđặt; đặt trước
- 东部dōngbùmiền Đông, phía Đông
- 动人dòngrénCảm động
- 读者dúzhěNgười đọc
- 短处duǎnchùĐiểm yếu
- 短裤duǎnkùquần short
- 短期duǎnqīNgắn hạn
- 队员duìyuánđội viên, thành viên trong nhóm
- 发出fāchūPhát ra
- 发送fāsòngGửi
- 防fángphòng
- 房屋fángwūNhà
- 房租fángzūTiền thuê nhà
- 放到fàngdào
- 飞行fēixíngBay
- 费fèiphí; chi phí
- 分组fēn zǔ
- 福fúPhúc
- 父母fùmǔcha mẹ; phụ huynh
- 付fùchi; trả tiền
- 改造gǎizào
- 赶gǎnvội; gấp; vội vã; tranh thủ
- 赶到gǎndào
- 干吗gànmá
- 高速公路gāosù gōnglù
- 歌迷gēmí
- 歌声gēshēngTiếng hát
- 歌手gēshǒuCa sĩ
- 各地gèdìKhắp nơi
- 各位gèwèimọi người, các vị
- 各种gèzhǒngĐủ loại
- 公共gōnggòngCông cộng
- 公务员gōngwùyuánCông chức
- 共有gòngyǒu
- 古gǔCổ
- 关注guānzhùtheo dõi
- 观看guānkànXem
- 管guǎnquản lý
- 国内guó nèi
- 国庆guóqìngQuốc khánh
- 哈哈hāhā
- 好好hǎohǎocố gắng, dốc sức
- 合héhợp lại, chung, cùng
- 红茶hóngcháTrà đen
- 红酒hóngjiǔ
- 后年hòuniánnăm sau, sang năm
- 华人huárén
- 化(现代化)huà (xiàndàihuà)thay đổi, biến, hoá
- 话剧huàjùKịch
- 环huán
- 环保huánbǎoBảo vệ môi trường
- 会员huìyuánThành viên
- 活huóSống
- 基本上jīběnshàngCơ bản
- …极了…jí le
- 加快jiākuàiTăng tốc
- 加强jiāqiángTăng cường
- 价钱jiàqiánGiá
- 架jiàchiếc
- 建jiànXây dựng
- 建成jiànchéng
- 交费jiāofèi
- 交警jiāojǐngCảnh sát giao thông
- 较jiàoHơn
- 解开jiěkāi
- 金jīn
- 金牌jīnpái
- 仅jǐnChỉ
- 仅仅jǐnjǐnChỉ
- 进一步jìnyībùThêm vào
- 近期jìnqīGần đây
- 静jìngYên lặng
- 就是jiùshìChỉ là
- 具有jùyǒucó
- 剧场jùchǎngRạp hát
- 开业kāiyèKhai trương
- 看起来kàn qǐlái
- 看上去kàn shàngqù
- 科技kējìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
- 可乐kělè
- 空kōngtrống; không
- 空儿kòngr
- 快速kuàisùNhanh
- 老太太lǎotàitai
- 老头儿lǎotóur
- 乐lè
- 里面lǐmiànbên trong
- 力lìlực, năng lực, sức lực
- 连续liánxùliên tục; liên tiếp
- 联合国Liánhéguó
- 凉水liángshuǐ
- 领lǐngCổ áo
- 另一方面lìng yīfāngmiàn
- 录lùGhi lại
- 路线lùxiàntuyến đường; đường đi
- 旅馆lǚguǎnNhà nghỉ
- 旅行社lǚxíngshèCông ty du lịch
- 绿茶lǜcháTrà xanh
- 慢慢mànmàn
- 没用méiyòng
- 美měiĐẹp
- 美好měihǎođẹp, tươi đẹp
- 美食měishímón ngon, ẩm thực
- 美元měiyuán
- 迷míthích, say đắm; mê, đam mê
- 奶茶nǎicháTrà sữa
- 男子nánzǐNgười đàn ông
- 南部nánbùMiền Nam
- 难度nándùđộ khó
- 内心nèixīnnội tâm
- 能不能néng bu néng
- 年初niánchūĐầu năm
- 年底niándǐCuối năm
- 牛niúbò
- 女子nǚzǐgiới nữ, phái nữ, cô gái
- 怕pàsợ
- 排páihàng, dãy; miếng
- 排名páimíng
- 牌子páiziThương hiệu
- 配pèiphối, bào chế; phù hợp
- 皮pí
- 皮包píbāo
- 票价piàojià
- 期qīKỳ
- 齐qíTề
- 前后qiánhòuTrước và sau
- 前进qiánjìnTiến lên
- 前往qiánwǎngĐi đến
- 强qiángmạnh mẽ, giỏi, kiên cường
- 强大qiángdàMạnh mẽ
- 巧qiǎokhéo léo, nhanh nhạy; đúng lúc
- 亲qīnhôn; gần gũi, thân thiết
- 亲人qīnrénNgười thân
- 情感qínggǎnCảm xúc
- 区qūKhu vực
- 全场quánchǎng
- 全球quánqiúToàn cầu
- 缺quēthiếu
- 人民rénmínNgười dân
- 人群rénqúnĐám đông
- 认出rènchū
- 认得rèndenhận ra
- 任rèn
- 任rèn
- 仍réngVẫn còn
- 沙子shāziCát
- 伤shāngChấn thương
- 上来shàngláiđi lên, đến
- 上面shàngmiànphía trên
- 上去shàngqùLên
- 上升shàngshēngTăng lên
- 上衣shàngyīáo khoác
- 身份证shēnfènzhèngThẻ căn cước công dân
- 深入shēnrùthâm nhập, đi sâu vào; sâu sắc, thấu đáo
- 生shēngsinh con
- 生意shēngyiKinh doanh
- 生长shēngzhǎngsinh trưởng; lớn lên
- 胜shèngChiến thắng
- 时shílúc
- 实际上shíjìshàngThực tế là
- 实验室shíyànshìPhòng thí nghiệm
- 世界杯shìjièbēi
- 事实上shìshíshang
- 试题shìtíđề thi
- 适用shìyòngphù hợp
- 室shìphòng
- 收费shōufèiPhí
- 收看shōukànXem
- 收听shōutīngNghe
- 受shòunhận
- 熟人shúrénNgười quen
- 属shǔ
- 随suítheo
- 所长suǒzhǎng
- 谈话tánhuànói chuyện, trò chuyện
- 调tiáoĐiều chỉnh
- 跳tiàonhảy
- 跳高tiàogāoNhảy cao
- 跳远tiàoyuǎnNhảy xa
- 铁tiě
- 铁路tiělùĐường sắt
- 听力tīnglìNghe
- 听众tīngzhòngKhán giả
- 通信tōngxìn
- 痛tòngđau, đau đớn, đau nhức
- 头tóuđầu
- 头脑tóunǎo
- 图túHình
- 图画túhuàBức tranh
- 土tǔĐất
- 推动tuīdòngThúc đẩy
- 推进tuījìnThúc đẩy
- 推开tuīkāi
- 退出tuìchūThoát
- 外面wàimiànbên ngoài; phía ngoài; bề ngoài
- 外文wàiwén
- 围wéiBao vây
- 卫生wèishēngVệ sinh
- 文字wénzìchữ viết; văn tự; hành văn; lời văn
- 舞台wǔtáiSân khấu
- 西部xībùMiền Tây
- 下来xiàláiXuống
- 下面xiàmiànDưới đây
- 下去xiàqùxuống phía dưới, đi xuống; tiếp tục
- 线xiàn
- 相比xiāngbǐSo sánh với
- 相互xiānghùLẫn nhau
- 心xīntrái tim, tim
- 行李xínglihành lý
- 性(积极性)xìng(jījíxìng)tính chất, tính
- 学费xuéfèiHọc phí
- 压yātrấn áp; ép; hạ
- 烟yānthuốc lá
- 眼前yǎnqiánTrước mắt
- 演yǎnBiểu diễn
- 演唱yǎnchàngHát
- 演唱会yǎnchànghuì
- 羊yángcừu
- 衣架yījià
- 已yǐĐã
- 一方面yīfāngmiàn
- 银牌yínpái
- 应当yīngdāngnên
- 影视yǐngshìphim ảnh
- 邮件yóujiànemail
- 邮票yóupiàoTem
- 邮箱yóuxiānghòm thư, email
- 游yóubơi; bơi lội
- 有的是yǒudeshì
- 有效yǒuxiàoHiệu quả
- 预计yùjìDự kiến
- 员工yuángōngnhân viên; công nhân viên
- 约yuēHẹn
- 乐队yuèduì
- 早已zǎoyǐđã từ lâu
- 造zàoLàm
- 照zhàosoi (gương)
- 者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)người, kẻ
- 争zhēngtranh luận, tranh cãi, tranh nhau
- 整zhěngToàn bộ
- 整天zhěngtiān
- 整整zhěngzhěngtròn, trọn, suốt
- 证zhèngChứng chỉ
- 支付zhīfùThanh toán
- 直到zhídàocho đến khi
- 值zhíđáng, xứng đáng; trị giá
- 职工zhígōngNhân viên
- 只是zhǐshìchỉ là
- 只有zhǐyǒuchỉ có
- 指出zhǐchūChỉ ra
- 志愿zhìyuàn
- 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
- 中部zhōngbù
- 中华民族Zhōnghuá MínzúDân tộc Trung Hoa
- 重大zhòngdàtrọng đại; to lớn
- 主任zhǔrènchủ nhiệm
- 抓zhuānắm bắt; nắm vững; cào; gãi; bắt; tóm
- 抓住zhuāzhù
- 转zhuǎnchuyển; quay
- 追zhuītruy đuổi; đuổi
- 准zhǔncho phép; chuẩn, chính xác
- 子女zǐnǚCon cái
- 自身zìshēnBản thân
- 总zǒngluôn, cứ, mãi
- 足够zúgòuĐủ
- 足球zúqiúBóng đá
- 做客zuòkèlàm khách
Từ mới thuộc HSK 4 chuẩn 3.0 — 358 từ
- 矮小ǎixiǎo
- 爱国àiguó
- 安ānyên, an; ổn định
- 巴士bāshì
- 百货bǎihuò
- 摆动bǎidòng
- 败bài
- 办事bànshìGiải quyết công việc
- 宝bǎoKho báu
- 宝宝bǎobao
- 宝石bǎoshí
- 被迫bèipò
- 比分bǐfēnĐiểm số
- 毕业生bìyèshēngSinh viên tốt nghiệp
- 避bì
- 编biān
- 冰bīngướp đá, ướp lạnh; băng, đá
- 冰雪bīngxuě
- 兵bīng
- 并bìngkhông hề; chả; chẳng; và
- 不在乎bùzàihu
- 步行bùxíngĐi bộ
- 测cèKiểm tra
- 测试cèshìKiểm tra
- 曾céngĐã từng
- 茶叶cháyèTrà
- 唱片chàngpiàn
- 抄写chāoxiě
- 潮cháo
- 沉chénChìm
- 成人chéngrénngười lớn; người trưởng thành
- 诚信chéngxìn
- 尺chǐ
- 尺寸chǐcùn
- 充电chōngdiànSạc
- 虫子chóngziCon trùng
- 抽chōuRút
- 抽奖chōujiǎng
- 出售chūshòuBán
- 处于chǔyúỞ trong
- 处chùchung sống, sống chung; ở vào, nằm tại
- 穿上chuānshang
- 窗台chuāngtáicửa sổ, cửa bán vé
- 窗子chuāngzi
- 春季chūnjì
- 纯chún
- 纯净水chúnjìngshuǐ
- 此cǐnày
- 粗cūIn đậm
- 促销cùxiāoKhuyến mãi
- 打dáĐánh
- 打败dǎbàiĐánh bại
- 打雷dǎléi
- 大巴dàbāXe buýt
- 大多dàduōHầu hết
- 大哥dàgē
- 大规模dà guīmó
- 大会dàhuìĐại hội
- 大姐dàjiě
- 大楼dà lóu
- 大陆dàlù
- 大妈dàmābà bác; bác gái (cách xưng hô với những người phụ nữ lớn tuổi)
- 大爷dàyeChú
- 大众dàzhòngđại chúng, quần chúng
- 袋dài
- 单dānđơn, độc; chỉ
- 倒车dǎochē
- 倒车dàochē
- 灯光dēngguāngÁnh sáng
- 登dēngtrèo; leo; lên, bước lên
- 登山dēngshān
- 地面dìmiànMặt đất
- 地下dìxiàDưới lòng đất
- 点名diǎnmíngĐiểm danh
- 电灯diàndēng
- 电动车diàndòngchēXe điện
- 定dìngĐịnh
- 冬季dōngjì
- 动摇dòngyáo
- 独自dúzìMột mình
- 堵dǔkẹt
- 多次duō cì
- 多年duō nián
- 多样duōyàngĐa dạng
- 多种duō zhǒng
- 而是ér shì
- 耳机ěrjītai nghe
- 二手èrshǒuĐã qua sử dụng
- 法fǎLuật
- 法官fǎguān
- 烦fánPhiền
- 反fǎnĐảo ngược
- 肥féi
- 分为fēnwéiChia thành
- …分之……fēn zhī…
- 夫妻fūqīvợ chồng
- 付出fùchūtrả; trả giá
- 感兴趣gǎn xìngqùquan tâm
- 高价gāojiàGiá cao
- 高铁gāotiětàu cao tốc
- 隔géngăn, cách, cách trở
- 隔开gékāi
- 各个gègèMỗi
- 工程gōngchéngcông trình
- 供应gōngyìng
- 共gòngtổng cộng, tổng số
- 构造gòuzào
- 购买gòumǎiMua
- 瓜guā
- 怪guàiKỳ lạ
- 归guī
- 海水hǎishuǐ
- 含hánchứa, có; ngậm, chứa đựng
- 含量hánliànghàm lượng
- 含有hányǒuChứa đựng
- 寒冷hánlěngLạnh
- 毫升háoshēng
- 好友hǎoyǒu
- 黑暗hēi'àn
- 后头hòutou
- 户hù
- 划huáchèo; bơi; cắt; quẹt
- 划huàchèo; bơi; cắt; quẹt
- 回复huífùTrả lời
- 汇huì
- 伙huǒbọn
- 货huòhàng; hàng hóa
- 获huò
- 获奖huòjiǎngNhận giải thưởng
- 获取huòqǔNhận được
- 季jìmùa
- 既jìđã
- 加入jiārùTham gia
- 检测jiǎncè
- 减jiǎnTrừ
- 健身jiànshēntập thể dục; tập gym
- 渐渐jiànjiànDần dần
- 江jiāngSông
- 奖jiǎngkhen ngợi, thưởng, giải thưởng
- 奖学金jiǎngxuéjīnHọc bổng
- 降jiàngGiảm
- 降价jiàngjiàGiảm giá
- 降温jiàngwēnGiảm nhiệt
- 结jiékết trái, ra quả, có trái
- 姐妹jiěmèichị em
- 居民jūmíncư dân
- 局júcục, sở; tình thế; (lượng từ) ván, hiệp, trận
- 聚jùTụ họp
- 开花kāihuānở hoa
- 空kòngtrống; không
- 口袋kǒudaiTúi
- 口语kǒuyǔNgôn ngữ nói
- 快递kuàidìDịch vụ giao hàng nhanh
- 宽广kuānguǎng
- 扩展kuòzhǎn
- 括号kuòhào
- 垃圾lājīRác
- 拉开lākāi
- 老公lǎogōngChồng
- 老家lǎojiāQuê hương
- 老婆lǎopoVợ
- 泪lèiNước mắt
- 泪水lèishuǐNước mắt
- 类型lèixíngloại
- 离不开lí bu kāi
- 量liángđo
- 两边liǎngbiān
- 疗养liáoyǎng
- 列lièbày ra, xếp vào, liệt vào
- 列车lièchēđoàn tàu; chuyến tàu
- 列入lièrù
- 列为lièwéi
- 楼梯lóutīcầu thang
- 轮lún
- 轮椅lúnyǐ
- 轮子lúnzi
- 落luòRơi
- 毛衣máoyīÁo len
- 没错méi cuò
- 没法儿méifǎrKhông thể
- 没想到méi xiǎngdào
- 美金měijīn
- 美女měinǚ
- 梦见mèngjiàn
- 密mì
- 面试miànshìPhỏng vấn
- 描述miáoshùMô tả
- 名牌儿míngpáir
- 名人míngrénngười nổi tiếng
- 模特儿mótèr
- 末mòcuối
- 男女nánnǚ
- 男士nánshìđàn ông
- 闹nàoồn ào, ầm ĩ
- 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức; chuông báo thức
- 内部nèibùnội bộ; bên trong
- 宁静níngjìng
- 暖气nuǎnqì
- 拍照pāizhàochụp ảnh
- 牌páibài
- 盘pánđĩa, khay; cuộn, quấn; kiểm tra, xem xét
- 胖子pàngzi
- 培训班péixùnbān
- 平稳píngwěn
- 期末qīmòCuối kỳ
- 期中qīzhōngGiữa kỳ
- 气球qìqiúBóng bay
- 汽水qìshuǐNước soda
- 前头qiántou
- 亲密qīnmì
- 轻易qīngyìđơn giản; dễ dàng
- 穷人qióngrén
- 秋季qiūjì
- 燃料ránliào
- 散sàn
- 扫sǎoquét
- 色sè
- 闪shǎn
- 伤害shānghàitổn thương, gây hại, tổn hại
- 商务shāngwùthương mại; thương vụ; làm ăn buôn bán
- 赏shǎngThưởng
- 上个月shàng ge yuè
- 上楼shàng lóu
- 上门shàngménĐến tận nhà
- 烧shāoĐốt
- 身高shēngāochiều cao
- 深厚shēnhòuSâu sắc
- 诗人shīrénNhà thơ
- 湿shīƯớt
- 食堂shítángNhà ăn
- 使劲shǐjìn
- 市区shìqūnội thành; khu vực thành thị
- 收回shōuhuí
- 手里shǒu li
- 守shǒuphòng, thủ, coi giữ
- 首shǒubài (hát, thơ)
- 暑假shǔjiàKỳ nghỉ hè
- 树林shùlínRừng
- 树叶shùyè
- 刷牙shuā yá
- 刷子shuāzi
- 帅哥shuàigē
- 率先shuàixiān
- 睡着shuìzháo
- 松sōng
- 松树sōngshù
- 塑料sùliàoNhựa
- 酸奶suānnǎiSữa chua
- 孙女sūnnǚCháu gái
- 台上táishàng
- 套餐tàocān
- 特价tèjià
- 体操tǐcāo
- 体检tǐjiǎnKiểm tra sức khỏe
- 体重tǐzhòngCân nặng
- 替tìthay thế
- 替代tìdài
- 填tiánđiền; viết
- 挑tiāoxoi mói, bới móc; gánh
- 挑选tiāoxuǎnLựa chọn
- 挑tiǎoxoi mói, bới móc; gánh
- 贴tiēDán
- 停下tíngxia
- 通知书tōngzhīshū
- 童年tóngniánTuổi thơ
- 投tóuném, quăng
- 投入tóurùđầu tư; bỏ vốn
- 投诉tóusù
- 透tòu
- 途中túzhōng
- 外汇wàihuì
- 外交官wàijiāoguān
- 外套wàitàoÁo khoác
- 晚点wǎndiǎnmuộn, trễ giờ
- 王wáng
- 网址wǎngzhǐURL
- 微信wēixìn
- 味儿wèir
- 稳wěn
- 无法wúfǎkhông thể
- 无所谓wúsuǒwèi
- 无限wúxiànVô hạn
- 五颜六色wǔyán-liùsèĐầy màu sắc
- 吸xīHút
- 吸管xīguǎnỐng hút
- 吸烟xīyān
- 喜爱xǐ'àiyêu thích
- 细xìnhỏ, mảnh, mịn
- 下个月xià ge yuè
- 下降xiàjiàngGiảm
- 下楼xià lóu
- 夏季xiàjì
- 鲜xiāntươi, ngon
- 鲜花xiānhuāHoa
- 箱xiāng
- 箱子xiāngzihòm, rương, thùng
- 相片xiàngpiàn
- 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ
- 新型xīnxíngLoại mới
- 型xíng
- 型号xínghào
- 胸部xiōngbù
- 学分xuéfēnTín chỉ
- 学年xuéniánNăm học
- 学时xuéshí
- 牙yárăng
- 牙刷yáshuābàn chải đánh răng
- 亚运会Yàyùnhuì
- 严yán
- 研究yánjiūnghiên cứu
- 研制yánzhìnghiên cứu chế tạo
- 眼泪yǎnlèiNước mắt
- 眼里yǎnli
- 药物yàowùThuốc
- 医疗yīliáoY tế
- 医学yīxuéY học
- 移yíDi chuyển
- 以内yǐnèiTrong vòng
- 一般来说yībānláishuō
- 引yǐn
- 引进yǐnjìnđưa vào, nhập vào
- 应yīng
- 赢得yíngdéđược, giành được
- 优良yōuliángtốt đẹp
- 有劲儿yǒujìnr
- 有限yǒuxiànhữu hạn, hạn chế, ít
- 语音yǔyīnGiọng nói
- 玉yù
- 预测yùcèDự đoán
- 遇yù
- 遇见yùjiàngặp
- 月底yuèdǐ
- 运动会yùndònghuìhội thao
- 运动员yùndòngyuánvận động viên
- 在于zàiyúở chỗ; ở
- 赞赏zànshǎng
- 战胜zhànshèng
- 战士zhànshì
- 招呼zhāohu
- 着火zháohuǒcháy; bốc cháy; bén lửa
- 针zhēn
- 之后zhīhòuSau đó
- 之间zhījiāngiữa
- 之前zhīqiántrước
- 之一zhīyī
- 治zhìChữa
- 种类zhǒnglèiloại
- 中奖zhòngjiǎng
- 种植zhòngzhítrồng; trồng trọt
- 转动zhuǎndòngxoay, quay; xoay chuyển
- 转身zhuǎnshēn
- 转弯zhuǎnwān
- 装修zhuāngxiūsửa chữa, sửa sang...
- 装置zhuāngzhì
- 自zìtừ khi
- 嘴巴zuǐbaMiệng
- 作出zuòchūđưa ra (quyết định/giải thích)
- 做梦zuòmèngnằm mơ
Từ mới thuộc HSK 5 chuẩn 3.0 — 431 từ
- 岸上àn shang
- 拔bá
- 白酒báijiǔRượu trắng
- 版bǎn
- 报警bàojǐngbáo nguy; báo động; báo cảnh sát
- 背包bēibāoBalo
- 悲剧bēijù
- 悲伤bēishāng
- 辈bèi
- 必bìphải, cần phải, chắc chắn
- 闭幕bìmù
- 闭幕式bìmùshìLễ bế mạc
- 变动biàndòngThay đổi
- 饼bǐngbánh
- 博客bókè
- 不利bùlìBất lợi
- 不幸bùxìngBất hạnh
- 不易bùyì
- 不曾bùcéng
- 不良bùliángkhông tốt, xấu, kém
- 不能不bù néng bù
- 不停bù tíng
- 不许bùxǔ
- 猜测cāicè
- 餐馆cānguǎn
- 餐饮cānyǐnDịch vụ ăn uống
- 草原cǎoyuán
- 叉chā
- 查询cháxún
- 拆除chāichú
- 长度chángdùChiều dài
- 长寿chángshòu
- 肠cháng
- 厂长chǎngzhǎng
- 车主chēzhǔChủ xe
- 称2chēng
- 城里chénglǐ
- 乘车chéng chē
- 乘客chéngkèHành khách
- 迟chíMuộn
- 愁chóu
- 出汗chūhàn
- 出于chūyú
- 初期chūqīBan đầu
- 处罚chǔfá
- 处在chǔzài
- 辞典cídiǎn
- 此后cǐhòuSau này
- 此刻cǐkè
- 此时cǐshíTại thời điểm này
- 从中cóngzhōngtrong đó
- 脆cuì
- 存款cúnkuǎnTiền gửi
- 寸cùn
- 答dáCâu trả lời
- 打dǎĐánh
- 大胆dàdǎnCan đảm
- 大都dàdū
- 大纲dàgāng
- 大奖赛dàjiǎngsài
- 大脑dànǎonão, đại não
- 大事dàshìviệc lớn
- 大厅dàtīngSảnh
- 大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
- 大于dàyúLớn hơn
- 待dāiđợi, chờ; ở lại, lưu lại
- 带有dàiyǒu
- 单一dānyīmột loại, đơn nhất, duy nhất
- 胆dǎn
- 胆小dǎnxiǎoNhút nhát
- 当年dāngniánNăm đó
- 到来dàoláiSự đến
- 倒是dàoshì
- 得了déle
- 得以déyǐ
- 低于dīyúDưới
- 地带dìdài
- 地形dìxíng
- 递给dì gěi
- 点燃diǎnrán
- 电饭锅diànfànguō
- 电子版diànzǐbǎnPhiên bản điện tử
- 豆制品dòuzhìpǐn
- 毒dú
- 躲duǒTrốn
- 儿女érnǚCon cái
- 二维码èrwéimǎMã QR
- 罚fáPhạt
- 法规fǎguī
- 法制fǎzhì
- 返回fǎnhuíTrở về
- 分成fēnchéng
- 分类fēnlèiPhân loại
- 分离fēnlíSự tách rời
- 分享fēnxiǎngChia sẻ
- 封fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
- 疯fēng
- 负责人fùzérénNgười phụ trách
- 钢笔gāngbǐ
- 钢琴gāngqínĐàn piano
- 高大gāodàcao to, cao lớn
- 高度gāodùChiều cao
- 高跟鞋gāogēnxié
- 高温gāowēnNhiệt độ cao
- 高于gāoyúcao hơn
- 高原gāoyuán
- 搞好gǎohǎo
- 歌曲gēqǔBài hát
- 个儿gèr
- 更换gēnghuànThay thế
- 工艺gōngyìthủ công mỹ nghệ, công nghệ
- 工作日gōngzuòrìngày làm việc
- 共享gòngxiǎngChia sẻ
- 沟gōu
- 鼓gǔTrống
- 怪guàiKỳ lạ
- 光线guāngxiànÁnh sáng
- 广guǎngRộng
- 鬼guǐ
- 柜子guìziTủ
- 国民guómín
- 害hài
- 好运hǎoyùnmay mắn
- 盒hé
- 盒饭héfànCơm hộp
- 贺卡hèkǎ
- 猴hóu
- 胡同儿hútòngr
- 胡子húzi
- 虎hǔ
- 华语Huáyǔ
- 滑huátrơn; trượt
- 画面huàmiànhình ảnh
- 慌huāng
- 灰色huīsèmàu xám
- 回头huítóu
- 回信huíxìnThư trả lời
- 汇款huìkuǎn
- 会谈huìtán
- 火腿huǒtuǐ
- 火灾huǒzāi
- 或是huòshìhoặc là
- 机器人jīqìrénRobot
- 机制jīzhì
- 挤jǐchen chúc, dồn đống; giành ra thời gian
- 加热jiārèLàm nóng
- 加上jiāshàngThêm vào
- 加速jiāsùTăng tốc
- 加以jiāyǐ
- 夹jiā
- 价jià
- 驾照jiàzhàoGiấy phép lái xe
- 肩jiān
- 减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ
- 剪jiǎnCắt
- 剪子jiǎnzi
- 建造jiànzàoXây dựng
- 键jiànphím, phím đàn
- 将jiāngsẽ, sắp
- 将要jiāngyàosẽ
- 胶带jiāodài
- 脚步jiǎobùBước chân
- 戒jiè
- 今日jīnrìHôm nay
- 紧紧jǐnjǐn
- 尽可能jìn kěnéng
- 景象jǐngxiàng
- 酒鬼jiǔguǐ
- 救灾jiùzāi
- 局长júzhǎng
- 决不jué bù
- 军人jūnrén
- 开幕kāimùKhai mạc
- 看成kànchéng
- 看出kànchū
- 烤肉kǎoròu
- 靠近kàojìnGần
- 咳kéHo
- 可kěnhưng; thật là, rất
- 客气kèqilịch sự, khách sáo
- 空中kōngzhōngkhông trung, bầu trời
- 口号kǒuhào
- 库kùkho
- 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
- 狂kuáng
- 亏kuīLỗ
- 困扰kùnrǎo
- 落làRơi
- 来信láixìn
- 礼lǐ
- 礼拜lǐbài
- 立lì
- 连接liánjiēKết nối
- 脸盆liǎnpén
- 脸色liǎnsèsắc mặt; vẻ mặt; khí sắc
- 两岸liǎng'àn
- 铃声língshēng
- 领带lǐngdàiCà vạt
- 令lìngkhiến
- 流动liúdòng
- 漏洞lòudòng
- 买卖mǎimaiMua bán
- 毛笔máobǐBút lông
- 冒mào
- 煤méi
- 煤气méiqì
- 明亮míngliàng
- 摩托mótuō
- 男性nánxìngNam giới
- 南北nánběi
- 南极nánjí
- 难以nányǐkhó mà
- 脑子nǎozi
- 年前niánqián
- 牛niúbò
- 农产品nóngchǎnpǐn
- 女性nǚxìngphụ nữ; phái nữ
- 暖nuǎn
- 偶像ǒuxiàng
- 拍摄pāishèChụp
- 旁páng
- 赔péibồi thường, đền, lỗ vốn
- 喷pēn
- 骗子piànzi
- 拼pīnhợp lại, ghép lại, ráp lại
- 品pǐnthưởng thức
- 葡萄酒pútaojiǔRượu vang
- 其qíCủa nó
- 启动qǐdòng
- 起到qǐdàođóng vai trò
- 气体qìtǐ
- 签qiānký tên
- 签名qiānmíngChữ ký
- 签约qiānyuē
- 强度qiángdùCường độ
- 墙壁qiángbì
- 敲门qiāo mén
- 琴qínđàn
- 全都quándōuTất cả
- 全世界quán shìjiè
- 泉quán
- 群体qúntǐNhóm
- 热量rèliàngNhiệt lượng
- 人力rénlìLực lượng lao động
- 忍rěnChịu đựng
- 认rènnhận
- 如此rúcǐNhư vậy
- 如同rútóngNhư
- 如下rúxiànhư sau
- 入门rùmén
- 散sǎn
- 杀毒shādú
- 山区shānqūKhu vực miền núi
- 扇shānQuạt
- 扇shànQuạt
- 上下shàngxiàtrên dưới
- 上涨shàngzhǎngTăng
- 稍shāohơi, một chút
- 舍得shědekhông tiếc, không cam lòng
- 社shè
- 射shè
- 摄像shèxiàng
- 摄像机shèxiàngjī
- 摄影师shèyǐngshī
- 深处shēnchù
- 深度shēndùĐộ sâu
- 神shén
- 升高shēnggāo
- 生成shēngchéng
- 声shēngâm thanh
- 剩下shèngxia
- 诗歌shīgē
- 使得shǐdelàm cho
- 式shìcông thức
- 视频shìpínvideo
- 视为shìwéiĐược coi là
- 收购shōugòu
- 收集shōujíThu thập
- 手段shǒuduànPhương tiện
- 寿司shòusī
- 受灾shòuzāi
- 书柜shūguì
- 书桌shūzhuō
- 输出shūchū
- 鼠shǔ
- 摔倒shuāidǎo
- 双手shuāng shǒu
- 水产品shuǐchǎnpǐn
- 水分shuǐfènhàm lượng nước
- 水库shuǐkù
- 水灾shuǐzāi
- 睡眠shuìmiánngủ; giấc ngủ
- 说法shuōfǎcách nói, ý kiến
- 四周sìzhōuXung quanh
- 搜sōuTìm kiếm
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làNgọt, chua, đắng, cay
- 随后suíhòuSau đó
- 损害sǔnhàiThiệt hại
- 所在suǒzài
- 抬头táitóungẩng đầu
- 逃跑táopǎo
- 逃走táozǒu
- 桃花táohuā
- 桃树táoshù
- 特性tèxìng
- 特有tèyǒuđặc hữu, độc đáo
- 提起tíqǐđề cập
- 体力tǐlìthể lực
- 厅tīng
- 停留tíngliúỞ lại
- 偷tōu
- 偷偷tōutōu
- 兔tù
- 团长tuánzhǎng
- 推行tuīxíng
- 完了wánle
- 微博wēibó
- 为止wéizhǐ
- 为主wéizhǔ
- 违法wéifǎVi phạm pháp luật
- 违规wéiguī
- 握wòNắm
- 污水wūshuǐ
- 屋wū
- 无疑wúyí
- 舞wǔ
- 物价wùjiàGiá cả
- 物业wùyèquản lý tài sản; bảo dưỡng
- 西装xīzhuāngBộ vest
- 喜剧xǐjù
- 戏xìKịch
- 先后xiānhòuLần lượt
- 闲xiánNhàn rỗi
- 显xiǎn
- 现有xiànyǒuhiện có
- 献xiàn
- 乡xiāngLàng
- 乡村xiāngcūnNông thôn
- 香肠xiāngcháng
- 向前xiàng qián
- 向上xiàngshànghướng về phía trước
- 相声xiàngsheng
- 消费者xiāofèizhěNgười tiêu dùng
- 小偷儿xiǎotōur
- 协议书xiéyìshū
- 信箱xìnxiāng
- 行驶xíngshǐchạy (xe, thuyền)
- 熊xióngcon gấu; gấu
- 修养xiūyǎng
- 选修xuǎnxiū
- 学科xuékēMôn học
- 学者xuézhěHọc giả
- 寻求xúnqiú
- 鸭子yāziVịt
- 言语yányǔ
- 研究所yánjiūsuǒ
- 摇头yáotóu
- 也好yěhǎo
- 夜间yèjiānBan đêm
- 依法yīfǎ
- 依照yīzhào
- 一带yīdài
- 一句话yī jù huà
- 一下儿yīxiàr
- 一下子yīxiàzi
- 一口气yīkǒuqì
- 一身yīshēn
- 应yìng
- 用不着yòngbuzháo
- 用来yòngláiđược dùng để
- 用于yòngyúđược sử dụng cho
- 由此yóu cǐTừ đây
- 游泳池yóuyǒngchí
- 有毒yǒu dú
- 有害yǒu hàiCó hại
- 有力yǒulìMạnh mẽ
- 有利于yǒulì yú
- 有着yǒuzheCó
- 雨水yǔshuǐNước mưa
- 预备yùbèi
- 原有yuányǒugốc, ban đầu, nguyên bản
- 远处yuǎnchù
- 怨yuàn
- 愿yuànMong muốn
- 月饼yuèbingBánh trung thu
- 月球yuèqiú
- 阅览室yuèlǎnshì
- 运yùnvận chuyển
- 灾zāi
- 灾区zāiqū
- 再次zàicìLại
- 再也zài yě
- 在场zàichǎngtại chỗ, tại hiện trường
- 在内zàinèibao gồm, trong đó
- 暂停zàntíngTạm dừng
- 糟zāohỏng việc, yếu
- 早期zǎoqīgiai đoạn đầu
- 增zēngTăng
- 增产zēngchǎn
- 增大zēngdà
- 增多zēngduō
- 增强zēngqiángTăng cường
- 赠zèngQuà tặng
- 涨价zhǎngjiàTăng giá
- 招生zhāoshēng
- 招手zhāoshǒu
- 真诚zhēnchéngThành thật
- 正版zhèngbǎn
- 正如zhèngrúgiống như
- 挣zhèngkiếm (tiền)
- 之内zhīnèi
- 之外zhīwài
- 之下zhīxià
- 之中zhīzhōnggiữa, trong
- 直线zhíxiàn
- 只不过zhǐbùguò
- 只见zhǐ jiàn
- 至zhìĐến
- 制成zhìchéng
- 中秋节Zhōngqiū Jié
- 中药zhōngyàođông y
- 中毒zhòngdú
- 众多zhòngduōNhiều
- 主体zhǔtǐ
- 专辑zhuānjí
- 转化zhuǎnhuà
- 转换zhuǎnhuàn
- 转向zhuǎnxiàng
- 自杀zìshā
- 总数zǒngshùTổng số
- 总体zǒngtǐTổng thể
Từ mới của riêng HSK 6 — 800 từ
- 挨着āizhesát, gần, kề bên
- 挨打áidǎbị đánh, ăn đòn
- 安检ānjiǎnKiểm tra an ninh
- 罢了bàlemà thôi, mà thế thôi (biểu thị sự không quan trọng)
- 白领báilǐngnhân viên văn phòng, giới lao động trí óc
- 办公bàngōngVăn phòng
- 办事处bànshìchùvăn phòng, cơ quan đại diện
- 办学bànxuémở trường, tổ chức giáo dục
- 半决赛bànjuésàibán kết (vòng đấu loại trực tiếp)
- 保健bǎojiànbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
- 报刊bàokānbáo chí (báo và tạp chí)
- 报考bàokǎođăng ký dự thi
- 暴风雨bàofēngyǔbão tố, mưa bão
- 暴雨bàoyǔmưa bão
- 爆bàonổ, vỡ; xào nhanh, chiên nhanh
- 背心bèixīnáo lót, áo ba lỗ; áo gi-lê
- 背着bèizheđeo trên lưng; quay lưng lại; giấu giếm, giấu kín (ai)
- 奔跑bēnpǎochạy, chạy nhanh, chạy vội
- 本地běndìĐịa phương
- 本期běn qīkỳ này, số này (báo, tạp chí)
- 本土běntǔbản địa, địa phương; nước mình, lãnh thổ chính
- 逼bīép buộc; thúc ép; dí sát; gần kề
- 笔试bǐshìBài thi viết
- 必将bìjiāngchắc chắn sẽ, nhất định sẽ
- 必修bìxiūbắt buộc (môn học)
- 闭bìđóng, khép; bịt, chặn
- 编制biānzhìbiên chế; biên soạn, đan dệt
- 变更biàngēngthay đổi, biến đổi, điều chỉnh
- 变换biànhuànbiến đổi, thay đổi, chuyển hóa
- 变形biànxíngbiến dạng, biến hình
- 便是biàn shìchính là; thì là; nếu là
- 遍地biàndìkhắp nơi, khắp đất
- 表面上biǎomiàn shangbề ngoài, trên bề mặt; vẻ ngoài
- 病房bìngfángPhòng bệnh
- 病情bìngqíngBệnh tình
- 波动bōdòngdao động, biến động
- 播bōgieo (hạt); phát sóng, truyền bá
- 不便bùbiànBất tiện
- 不见bùjiànkhông thấy
- 不再bùzàikhông còn, không nữa
- 不至于bùzhìyúkhông đến mức; chưa đến nỗi
- 补考bǔkǎothi lại; bài thi lại
- 补课bǔkèhọc bù, dạy bù
- 补习bǔxíhọc thêm, phụ đạo
- 补助bǔzhùtrợ cấp; bổ trợ; phụ cấp
- 捕bǔbắt, tóm, vồ (động vật, người)
- 不成bùchéngkhông được, không xong; (cuối câu hỏi) chẳng lẽ… sao?
- 不仅仅bù jǐnjǐnkhông chỉ, không những
- 不通bùtōngtắc, bị tắc; không thông; vô lý, không hợp lô-gic
- 不怎么bùzěnmekhông mấy, không được… lắm
- 不怎么样bùzěnmeyàngchẳng ra sao, không ra gì
- 不值bùzhíkhông đáng, không xứng
- 布满bùmǎnphủ đầy; tràn ngập
- 部队bùduìquân đội; bộ đội; lực lượng vũ trang
- 参赛cānsàitham gia (thi đấu)
- 参展cānzhǎntham gia triển lãm, tham dự hội chợ
- 餐cānbữa (ăn); suất (ăn)
- 残疾人cánjírénngười khuyết tật
- 惨cǎnthảm khốc, bi thảm; tàn nhẫn, ác độc
- 藏cángẨn
- 侧cèbên, phía; nghiêng về, ngả về
- 测定cèdìngxác định (bằng đo đạc, khảo sát)
- 层面céngmiàntầng lớp, cấp độ; phương diện, khía cạnh
- 差异chāyìsự khác biệt, sự chênh lệch
- 查出cháchūtra ra, tìm ra, phát hiện ra
- 查看chákànXem
- 拆迁chāiqiānphá dỡ và di dời (nhà cửa)
- 产量chǎnliàngSản lượng
- 长短chángduǎnchiều dài; chuyện bất trắc, rủi ro; đúng sai, tốt xấu
- 长假chángjiàkỳ nghỉ dài
- 长久chángjiǔLâu dài
- 长跑chángpǎochạy đường dài
- 长远chángyuǎnDài hạn
- 常规chángguīthông lệ; quy ước; thường quy
- 厂商chǎngshāngnhà sản xuất, xí nghiệp chế tạo
- 场地chǎngdìđịa điểm, nơi (tổ chức sự kiện, thi đấu)
- 场馆chǎngguǎnnhà thi đấu, địa điểm thi đấu (thể thao, biểu diễn)
- 场景chǎngjǐngbối cảnh, cảnh tượng; tình huống
- 超chāosiêu, cao, vượt quá
- 超出chāochūVượt quá
- 炒股chǎogǔđầu cơ cổ phiếu, chơi chứng khoán
- 炒作chǎozuòthổi phồng, tung hô (trên truyền thông); tạo sóng, câu khách
- 车号chēhàosố xe, biển số xe
- 车牌chēpáibiển số xe
- 车展chēzhǎntriển lãm ô tô
- 撤离chèlírút lui; sơ tán; di dời
- 撑chēngchống, chống đỡ; chống (sào); duy trì; mở ra; no căng, chịu đựng
- 成chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
- 成品chéngpǐnthành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh
- 城区chéngqūKhu vực đô thị
- 城乡chéng xiāngthành thị và nông thôn
- 城镇chéngzhènthành thị, thành phố và thị trấn
- 持有chíyǒugiữ, nắm giữ (quan điểm, hộ chiếu)
- 重建chóngjiànxây dựng lại, tái thiết
- 重组chóngzǔtái tổ chức, sắp xếp lại; tái cơ cấu
- 出场chūchǎngra sân, lên sân khấu; xuất hiện
- 出动chūdòngxuất quân, ra quân; huy động, điều động
- 出访chūfǎngđi thăm chính thức, đi công tác nước ngoài
- 出面chūmiànđứng ra, ra mặt, trực tiếp giải quyết
- 出名chūmíngnổi tiếng, có tiếng; trở nên nổi tiếng
- 出入chūrùra vào; sự chênh lệch, khác biệt
- 出事chūshìgặp sự cố, xảy ra tai nạn
- 出台chūtáiban hành, đưa ra (chính sách); ra mắt, xuất hiện trên sân khấu
- 出行chūxíngĐi lại
- 初等chūděngsơ cấp, sơ đẳng
- 厨师chúshīĐầu bếp
- 处处chùchùkhắp nơi, mọi nơi; mọi mặt
- 处长chùzhǎngtrưởng phòng; cục trưởng
- 传出chuánchūtruyền ra, lan truyền ra ngoài
- 传媒chuánméitruyền thông đại chúng; phương tiện truyền bá
- 传输chuánshūtruyền, truyền tải; truyền phát
- 传言chuányántin đồn; lời đồn; truyền miệng
- 船员chuányuánthủy thủ, thuyền viên
- 船长chuánzhǎngthuyền trưởng, thuyền trưởng tàu
- 船只chuánzhītàu thuyền (chỉ chung)
- 窗口chuāngkǒucửa sổ; ô cửa; cửa sổ (máy tính); kênh, cửa ngõ (giao tiếp, dịch vụ)
- 创办chuàngbànsáng lập, thành lập
- 创建chuàngjiànsáng lập, thành lập
- 创意chuàngyìý tưởng sáng tạo; sáng tạo, đưa ra ý tưởng mới
- 此处cǐ chùnơi này, chỗ này
- 此次cǐ cìLần này
- 此前cǐqiánTrước đây
- 此事cǐshìviệc này, chuyện này
- 此致cǐzhì(dùng cuối thư trước lời chào trân trọng) kính thưa
- 次数cìshùsố lần, tần suất; số thứ tự
- 从不cóng bùKhông bao giờ
- 从没cóng méichưa từng, chưa bao giờ
- 村庄cūnzhuāngthôn làng, làng xóm
- 错过cuòguòBỏ lỡ
- 打动dǎdònglàm xúc động, làm cảm động
- 打断dǎduàncắt ngang, ngắt lời
- 打发dǎfasai đi, phái đi; đuổi đi; giết thời gian
- 打牌dǎpáiđánh bài, chơi bài
- 打印机dǎyìnjīMáy in
- 打造dǎzàorèn, tạo dựng, xây dựng
- 大道dàdàođường lớn, đại lộ
- 大街dàjiēđường phố lớn; đại lộ
- 大力dàlìMạnh mẽ
- 大米dàmǐGạo
- 大批dàpīSố lượng lớn
- 大赛dàsàiCuộc thi
- 大师dàshīđại sư, bậc thầy
- 大使dàshǐđại sứ
- 待会儿dāihuìrlát nữa, một lúc nữa
- 担忧dānyōulo lắng, lo ngại
- 单打dāndǎđánh đơn (thể thao)
- 当成dàngchéngcho rằng, xem như, làm
- 当天dàngtiānngày hôm đó, cùng ngày
- 当作dàngzuòXem như
- 档dàngngăn, kệ (đựng hồ sơ); hạng, cấp (hàng hóa)
- 到期dàoqīđến hạn; đến kỳ hạn
- 盗版dàobǎnhàng lậu, hàng giả; vi phạm bản quyền
- 道教DàojiàoĐạo giáo
- 低头dītóuCúi đầu
- 低温dīwēnNhiệt độ thấp
- 地板dìbǎnsàn nhà, ván sàn
- 地名dìmíngtên địa danh, địa danh
- 地下室dìxiàshìtầng hầm, hầm ngầm
- 电车diànchēxe điện; tàu điện
- 电动diàndòngĐiện
- 电力diànlìđiện lực, điện năng
- 电器diànqìthiết bị điện, đồ điện
- 调研diàoyánNghiên cứu
- 定价dìngjiàđịnh giá, ấn định giá
- 定时dìngshíđịnh giờ; giờ cố định; hẹn giờ
- 定位dìngwèiđịnh vị; xác định vị trí; định hướng
- 动画dònghuàHoạt hình
- 赌dǔđánh bạc; cá cược
- 渡dùqua, vượt qua (sông, biển); đưa qua, chở qua (bằng phà)
- 短片duǎnpiànphim ngắn; video ngắn
- 对外duìwàiđối ngoại, với nước ngoài
- 多半duōbànphần lớn, đa số; có lẽ, chắc là
- 多方面duō fāngmiànnhiều mặt, nhiều phương diện
- 多媒体duōméitǐđa phương tiện
- 夺duógiành giật, cướp đoạt; giành lấy; vượt qua; bỏ sót; mất
- 夺取duóqǔđoạt lấy, chiếm lấy, giành lấy
- 恩人ēnrénân nhân, người có ơn
- 儿科érkēkhoa nhi
- 发病fābìngphát bệnh; mắc bệnh; khởi phát (bệnh)
- 发电fādiànphát điện; gửi điện báo
- 发放fāfàngphát, cấp, phân phát (tiền, hàng)
- 发怒fānùnổi giận, phát cáu
- 发起fāqǐkhởi xướng, khởi chiến
- 发言人fāyánrénngười phát ngôn
- 法庭fǎtíngtòa án, pháp đình
- 法语Fǎyǔtiếng Pháp
- 番茄fānqiéCà chua
- 反响fǎnxiǎngphản ứng, phản hồi; tiếng vang
- 犯fànphạm, vi phạm; mắc (lỗi); tái phát
- 犯规fànguīphạm quy, vi phạm luật; (thể thao) phạm lỗi
- 犯罪fànzuìphạm tội; tội phạm
- 防范fángfànphòng ngừa, đề phòng, cảnh giác
- 房价fángjiàgiá nhà, giá bất động sản
- 飞船fēichuánphi thuyền, tàu vũ trụ; khí cầu
- 飞行员fēixíngyuánPhi công
- 分工fēngōngphân công; sự phân công
- 峰会fēnghuìhội nghị thượng đỉnh
- 佛fóPhật; đạo Phật
- 佛教FójiàoPhật giáo
- 服fúphục tùng, tuân theo; bị thuyết phục; phục (quân ngũ, án tù); mặc (quần áo)
- 浮fúnổi; trôi nổi; phù phiếm; hời hợt; tạm thời; thừa
- 父女fùnǚCha và con gái
- 父子fùzǐCha và con trai
- 负fùmang, gánh vác; thua, bại; âm (số)
- 复苏fùsūhồi phục, phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- 富人fùrénngười giàu, giới giàu có
- 富有fùyǒuGiàu có
- 改装gǎizhuāngcải tạo, sửa đổi; thay trang phục; đóng gói lại
- 肝gāngan; (thông tục) cày game, thức khuya chơi game
- 杆gǎncán, gậy, thanh; (lượng từ) cây, chiếc (vật dài)
- 赶不上gǎnbushàngkhông theo kịp, không đuổi kịp
- 赶忙gǎnmángvội vàng, khẩn trương
- 赶上gǎnshàngĐuổi kịp
- 敢于gǎnyúdám, mạo muội, đánh bạo
- 感人gǎnrénCảm động
- 刚好gānghǎovừa vặn, vừa khớp; vừa khéo, đúng lúc
- 高层gāocéngtầng cao, cấp cao; cao cấp
- 高等gāoděngcao cấp, bậc cao (giáo dục, động vật...)
- 高科技gāokējìCông nghệ cao
- 高手gāoshǒucao thủ, chuyên gia, người giỏi
- 稿子gǎozibản thảo; bản viết tay
- 歌唱gēchàngca hát, hát
- 歌词gēcíca từ, lời bài hát
- 歌星gēxīngca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
- 革新géxīnđổi mới, cải cách; sự đổi mới
- 更是gèng shìcàng là, lại càng (nhấn mạnh mức độ)
- 工商gōngshāngcông thương (công nghiệp và thương mại)
- 公gōngcông, chung; công bằng, công chính; (tước) công
- 公安gōng'āncông an, an ninh công cộng
- 公鸡gōngjīgà trống
- 公众gōngzhòngcông chúng; quần chúng
- 宫gōngcung điện; cung (nốt nhạc)
- 构建gòujiànxây dựng (cái trừu tượng), kiến tạo
- 孤儿gū'értrẻ mồ côi
- 股gǔcổ phần, cổ phiếu; (lượng từ) luồng, làn; (lượng từ) cổ (đùi)
- 顾gùtrông nom, chăm sóc; quan tâm, xem xét
- 拐guǎirẽ (hướng); bắt cóc; lừa gạt; biển thủ; gậy chống
- 关爱guān'àiquan tâm, chăm sóc
- 关联guānliánliên quan, có quan hệ với nhau
- 官司guānsivụ kiện, kiện tụng
- 管道guǎndàođường ống; kênh, phương thức (truyền đạt)
- 国产guóchǎnsản xuất trong nước, nội địa
- 国歌guógēquốc ca
- 国会guóhuìquốc hội, nghị viện
- 国旗guóqíquốc kỳ, cờ quốc gia
- 国王guówángvua, quốc vương
- 果酱guǒjiàngmứt quả, mứt trái cây
- 果树guǒshùcây ăn quả
- 过后guòhòusau đó, về sau; sau khi sự việc xảy ra
- 过时guòshílỗi thời, lạc hậu; quá giờ, muộn giờ
- 海报hǎibàoáp phích, biểu ngữ
- 海底hǎidǐđáy biển, đáy đại dương
- 海军hǎijūnhải quân
- 海浪hǎilàngsóng biển
- 海外hǎiwàiHải ngoại
- 海湾hǎiwānvịnh biển, vịnh
- 好似hǎosìgiống như; tựa như
- 好转hǎozhuǎnCải thiện
- 好学hàoxuéham học, hiếu học
- 合约héyuēhợp đồng, thỏa thuận
- 黑夜hēiyèđêm tối, màn đêm
- 很难说hěn nánshuōkhó nói; chưa chắc
- 狠hěntàn nhẫn, hung ác; quyết liệt, kiên quyết
- 衡量héngliángcân nhắc, xem xét; đánh giá
- 宏大hóngdàto lớn, vĩ đại
- 互动hùdòngTương tác
- 户外hùwàiNgoại trời
- 护hùbảo vệ, che chở
- 花费huāfèichi phí
- 花瓶huāpíngbình hoa, lọ hoa; (nghĩa bóng) người chỉ đẹp mà vô dụng
- 化解huàjiěhóa giải, giải quyết, xoa dịu
- 回应huíyìngphản hồi, đáp lại; sự phản hồi
- 毁huǐphá hủy, hủy hoại; phỉ báng, bôi nhọ
- 会见huìjiànhội kiến, gặp gỡ (trang trọng)
- 会长huìzhǎngchủ tịch, hội trưởng
- 绘画huìhuàvẽ, hội họa
- 昏hūnngất, bất tỉnh; mê muội, hồ đồ; chạng vạng
- 混hùntrộn, pha trộn; sống qua ngày, lẫn lộn
- 机动车jīdòngchēxe cơ giới
- 基督教JīdūjiàoCơ Đốc giáo, Ki-tô giáo
- 吉利jílìmay mắn, tốt lành; cát lợi
- 急救jíjiùcấp cứu; sơ cứu
- 集jíbộ sưu tập
- 加盟jiāménggia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, đoàn làm phim)
- 家电jiādiànđồ điện gia dụng
- 家园jiāyuánnhà, quê hương; mái ấm
- 假日jiàrìNgày lễ
- 尖jiānnhọn, sắc; the thé, chói tai; (thính giác, thị giác) nhạy bén, tinh; đầu nhọn, mũi nhọn
- 监测jiāncègiám sát, theo dõi
- 简介jiǎnjiègiới thiệu tóm tắt; bài giới thiệu ngắn
- 剑jiànkiếm, gươm
- 箭jiànmũi tên
- 讲课jiǎngkègiảng bài; dạy học
- 酱jiàngtương, xốt đặc; mứt, mứt quả
- 脚印jiǎoyìndấu chân
- 觉jiàogiấc ngủ; (một) giấc
- 教堂jiàotángnhà thờ
- 教育部jiàoyùbùBộ Giáo dục
- 接收jiēshōuNhận
- 揭jiēvạch ra, mở ra; vạch trần, phơi bày
- 街头jiētóuđầu đường, ngoài phố
- 节假日jiéjiàrìNgày lễ
- 节能jiénéngtiết kiệm năng lượng
- 截止jiézhǐkết thúc, chấm dứt (hạn cuối)
- 解jiěcởi, tháo; giải thích; giải (bài); hiểu
- 解说jiěshuōgiải thích; bình luận (trực tiếp)
- 界jiègiới, lĩnh vực; ranh giới
- 界(文艺界)jiè(wényìjiè)giới, lĩnh vực; ranh giới
- 金额jīn'ésố tiền, kim ngạch
- 金钱jīnqiántiền bạc, tiền
- 尽jìndùng hết; cạn kiệt; hết mức; tận lực
- 近日jìnrìGần đây
- 惊人jīngrénđáng kinh ngạc, gây sửng sốt
- 惊喜jīngxǐniềm vui bất ngờ
- 精jīngtinh túy, tinh hoa; tinh lực, tinh thần; tinh thông, thành thạo; cực kỳ, rất
- 精美jīngměitinh xảo, tinh tế, đẹp đẽ
- 精品jīngpǐnhàng cao cấp, sản phẩm tinh xảo; tác phẩm xuất sắc
- 景jǐngcảnh, phong cảnh; tình hình; cảnh (trong kịch)
- 景点jǐngdiǎnđiểm du lịch; điểm thăm quan
- 净jìngsạch, sạch sẽ; hoàn toàn, chỉ còn; thuần (lợi nhuận)
- 酒水jiǔshuǐđồ uống (có cồn và không cồn)
- 救命jiùmìngcứu mạng; (thán từ) cứu tôi!
- 救援jiùyuáncứu viện, cứu trợ, giải cứu
- 救助jiùzhùcứu giúp, cứu trợ (người gặp nạn)
- 就是说jiùshìshuōnói cách khác, tức là
- 就算jiùsuàndù cho, cho dù (nối hai vế giả định)
- 局júcục, sở; tình thế; (lượng từ) ván, hiệp, trận
- 剧jùvở kịch, vở tuồng; kịch (biến chuyển, tăng giảm mạnh)
- 据jùTheo
- 捐款juānkuǎnquyên góp; đóng góp tiền; khoản quyên góp
- 捐赠juānzèngquyên góp, hiến tặng
- 捐助juānzhùquyên góp, ủng hộ; đóng góp
- 绝juétuyệt, hết; hoàn toàn, tuyệt đối
- 绝大多数jué dàduōshùđại đa số; tuyệt đại đa số
- 军舰jūnjiànchiến hạm, tàu chiến
- 开创kāichuàngkhai sáng; sáng lập; mở ra
- 开关kāiguāncông tắc; van
- 开设kāishèmở (cửa hàng, dịch vụ); khai trương
- 开通kāitōngkhai thông, đả thông; bắt đầu đưa vào sử dụng
- 开头kāitóuphần đầu, lúc bắt đầu; bắt đầu, mở đầu
- 开夜车kāi yèchēthức khuya làm việc, cày đêm
- 看管kānguǎntrông coi, trông giữ
- 看得见kàndejiànnhìn thấy được, có thể thấy
- 看得起kàndeqǐcoi trọng, nể trọng
- 看好kànhǎođánh giá cao, nhìn nhận tốt; có triển vọng
- 看作kànzuòXem như
- 康复kāngfùbình phục, hồi phục sức khỏe
- 考场kǎochǎngphòng thi, địa điểm thi
- 考题kǎotíđề thi, câu hỏi thi
- 科研kēyánNghiên cứu khoa học
- 客车kèchēxe khách, ô tô khách; tàu khách
- 肯kěnđồng ý, bằng lòng; sẵn lòng, chịu
- 空军kōngjūnkhông quân
- 口试kǒushìthi vấn đáp, kiểm tra nói
- 扣kòucài, buộc; khấu trừ; giữ lại; đập, đánh; cúc áo
- 酷kùngầu, sành điệu; tàn nhẫn, mạnh
- 快车kuàichētàu nhanh, xe nhanh (tàu/xe tốc hành)
- 宽阔kuānkuòrộng rãi, thoáng đãng
- 矿kuàngmỏ, quặng mỏ
- 阔kuòrộng, thoáng; giàu có
- 来往láiwǎngđi lại; qua lại, giao thiệp
- 赖làidựa vào, ỷ lại; chối, không nhận; đổ lỗi; lì lợm; xấu, tồi
- 蓝领lánlǐngcông nhân lao động chân tay; lao động phổ thông
- 蓝天lán tiānbầu trời xanh
- 牢láovững chắc, chắc chắn; nhà tù
- 老乡lǎoxiāngngười đồng hương, người cùng quê
- 冷气lěngqìkhông khí lạnh; máy điều hòa
- 冷水lěngshuǐnước lạnh; nước chưa đun sôi; (bóng) chưa chín muồi
- 礼堂lǐtánghội trường, giảng đường
- 理lǐlí lẽ, lý lẽ; quản lý, xử lý; để ý, quan tâm
- 理财lǐcáiquản lý tài chính, đầu tư tài chính
- 力(影响力)lì(yǐngxiǎnglì)lực, năng lực, sức lực
- 利lìlợi ích; lợi nhuận; tiền lãi; có lợi
- 联赛liánsàigiải đấu, liên đoàn (thể thao)
- 联手liánshǒuchung tay, hợp tác, liên kết
- 凉鞋liángxiédép xăng-đan, giày sandal
- 两侧liǎngcèhai bên, hai phía
- 两手liǎngshǒuhai tay; hai mặt, hai phương diện; tài năng, kỹ năng
- 聊liáonói chuyện phiếm; tán gẫu
- 聊天儿liáotiānrtrò chuyện
- 料liàoliệu, đoán trước; vật liệu
- 料liàoliệu, đoán trước; vật liệu
- 裂liènứt; rạn; vỡ; tách ra
- 领取lǐngqǔNhận
- 另lìngKhác
- 留言liúyánđể lại lời nhắn
- 流感liúgǎnCúm
- 楼道lóudàohành lang, lối đi trong nhà tầng
- 楼房lóufángnhà lầu; tòa nhà nhiều tầng
- 陆军lùjūnlục quân
- 录像lùxiàngghi hình, quay video; bản ghi hình
- 录音机lùyīnjīmáy ghi âm
- 路过lùguòĐi ngang qua
- 旅店lǚdiànquán trọ, nhà trọ nhỏ
- 绿化lǜhuàtrồng cây xanh, phủ xanh
- 马车mǎchēxe ngựa
- 埋máichôn; vùi; chôn giấu
- 慢车mànchētàu/xe chậm (dừng nhiều ga)
- 盲人mángrénngười mù
- 梅花méihuāhoa mai; (bài tây) chất nhép, chất chuồn
- 美容měirónglàm đẹp; thẩm mỹ
- 猛měngmãnh liệt, dữ dội; đột ngột; (lóng) đỉnh, tuyệt
- 棉miánbông, sợi bông; (đồ) bông, độn bông
- 面对面miànduìmiànđối mặt, trực diện
- 面向miànxiàngHướng tới
- 妙miàohay, tuyệt diệu; khéo léo, tinh tế
- 灭mièdập tắt; tiêu diệt; diệt trừ; chết (đèn, lửa)
- 民歌míngēdân ca, bài hát dân gian
- 民工míngōngcông nhân nông thôn làm việc ở thành phố; lao động phổ thông
- 民警mínjǐngcảnh sát nhân dân (Trung Quốc)
- 民意mínyìý dân, nguyện vọng của nhân dân, dư luận quần chúng
- 名义míngyìdanh nghĩa; nhân danh, với danh nghĩa
- 明日míngrìngày mai
- 命mìngmệnh, sinh mệnh; mệnh lệnh
- 磨mómài, mài mòn; cọ xát; làm hao mòn; lãng phí thời gian; nài nỉ, quấy rầy
- 没收mòshōutịch thu, sung công
- 墨水mòshuǐmực (nước mực)
- 母mǔmẹ; nguồn gốc, cội nguồn; (động vật) cái
- 母鸡mǔjīgà mái
- 母女mǔnǚMẹ và con gái
- 母子mǔzǐMẹ và con trai
- 墓mùmộ, mồ, phần mộ
- 拿走názǒulấy đi, cầm đi
- 奶粉nǎifěnsữa bột
- 奶牛nǎiniúbò sữa
- 难忘nánwàngKhông thể quên
- 内地nèidìnội địa, đất liền; vùng trong đất liền
- 内外nèiwàitrong ngoài; trong nước và ngoài nước; khoảng chừng
- 内衣nèiyīđồ lót, quần áo trong
- 能否néngfǒucó thể hay không
- 泥níbùn; đất sét
- 扭niǔxoay, vặn; trẹo, bong gân; uốn éo
- 排行榜páihángbǎngbảng xếp hạng
- 派出pàichūphái đi, cử đi
- 判pànphán xét, xét xử; phân biệt; tuyên án
- 泡pàongâm, nhúng; bong bóng, bọt; (khẩu ngữ) lề mề, la cà
- 炮pàopháo, đại bác; pháo (pháo hoa, pháo nổ)
- 陪同péitóngđi cùng, tháp tùng; hộ tống
- 配置pèizhìbố trí, sắp đặt; cấu hình
- 皮球píqiúquả bóng cao su, bóng da
- 偏piānnghiêng, lệch; thiên vị, thiên lệch; cố tình, ngang ngược
- 品牌pǐnpáiThương hiệu
- 聘请pìnqǐngThuê mướn
- 平方米píngfāngmǐmét vuông
- 平台píngtáiNền tảng
- 评píngĐánh giá
- 评选píngxuǎnbình chọn, tuyển chọn
- 屏幕píngmùmàn hình
- 起点qǐdiǎnđiểm xuất phát; điểm khởi đầu
- 起诉qǐsùkhởi kiện, kiện; truy tố
- 恰好qiàhǎovừa đúng; tình cờ; thật may
- 恰恰qiàqiàvừa đúng, chính xác; (khiêu vũ) cha-cha
- 前方qiánfāngPhía trước
- 前来qiánláiĐến
- 强盗qiángdàokẻ cướp, tên cướp
- 强化qiánghuàtăng cường, củng cố
- 强势qiángshìthế mạnh; mạnh mẽ, có ưu thế
- 强壮qiángzhuàngkhỏe mạnh, cường tráng; làm cho khỏe mạnh
- 茄子qiézicà tím; (khi chụp ảnh) nói “cheese”
- 亲属qīnshǔthân thuộc, họ hàng
- 亲眼qīnyǎntận mắt, chính mắt (nhìn thấy)
- 清qīngtrong, sạch; thanh khiết; yên tĩnh; thanh toán, dọn dẹp; (triều đại) Thanh
- 清洁工qīngjiégōngcông nhân vệ sinh, người quét dọn
- 清明节Qīngmíng JiéTết Thanh Minh
- 清洗qīngxǐrửa, tẩy rửa; thanh lọc, thanh trừ
- 求职qiúzhítìm việc, xin việc
- 球拍qiúpāivợt (cầu lông, bóng bàn); gậy (bóng chày)
- 球星qiúxīngngôi sao bóng đá; cầu thủ nổi tiếng
- 球员qiúyuáncầu thủ (bóng)
- 取款qǔkuǎnrút tiền (từ ngân hàng)
- 取款机qǔkuǎnjīmáy rút tiền tự động (ATM)
- 去掉qùdiàoloại bỏ, bỏ đi; xóa, gạch đi
- 权quánQuyền
- 全力quánlìToàn lực
- 全新quánxīnhoàn toàn mới
- 券quànvé; phiếu; chứng từ
- 却是què shìnhưng lại, thế mà (nối hai vế đối lập, nhấn mạnh sự thật)
- 让座ràngzuònhường chỗ ngồi
- 热点rèdiǎnđiểm nóng; chủ đề nóng, vấn đề được quan tâm
- 热水rèshuǐnước nóng
- 热水器rèshuǐqìbình nước nóng, máy nước nóng
- 热线rèxiànđường dây nóng
- 人权rénquánnhân quyền
- 认同rèntóngcông nhận, đồng tình; tán thành; xác nhận
- 日夜rìyèngày đêm, suốt ngày đêm
- 日语Rìyǔtiếng Nhật
- 融合rónghéhòa hợp, dung hợp; kết hợp
- 融入róngrùhòa nhập, hội nhập; dung nhập
- 如rúnếu như; kịp, bằng
- 如一rúyīnhất quán, như một
- 乳制品rǔzhìpǐnsản phẩm từ sữa
- 入rùtham gia, gia nhập; nhập tâm
- 入学rùxuénhập học
- 若ruònếu, nếu như; giống như, như là
- 塞sāinhét, lấp, nút
- 赛sàithi đấu, thi; vượt qua, hơn
- 赛场sàichǎngsân thi đấu
- 三明治sānmíngzhìbánh sandwich
- 山峰shānfēngđỉnh núi
- 山谷shāngǔthung lũng, khe núi
- 山坡shānpōsườn núi, sườn đồi
- 伤口shāngkǒuvết thương, vết cắt
- 伤亡shāngwángthương vong; tổn thất về người
- 伤员shāngyuánngười bị thương, thương binh
- 商城shāngchéngtrung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
- 上帝ShàngdìThượng đế, Chúa
- 上市shàngshìlên sàn chứng khoán; tung ra thị trường
- 上台shàngtáilên sân khấu; lên nắm quyền
- 上演shàngyǎncông diễn, trình diễn; chiếu (phim)
- 勺sháothìa, muôi
- 少儿shào'érthiếu nhi, trẻ em
- 设计师shèjìshīnhà thiết kế, kiến trúc sư
- 深化shēnhuàlàm sâu sắc thêm, tăng cường
- 深深shēnshēnsâu sắc; thắm thiết; rất sâu
- 升级shēngjíNâng cấp
- 升学shēngxuélên lớp, vào cấp học cao hơn
- 升值shēngzhítăng giá, lên giá
- 生活费shēnghuófèichi phí sinh hoạt; tiền sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
- 省钱shěngqiántiết kiệm tiền
- 圣诞节Shèngdàn Jiélễ Giáng sinh, lễ Nô-en
- 师父shīfusư phụ, thầy (trong nghề); thợ lành nghề
- 师生shīshēngGiáo viên và học sinh
- 时节shíjiémùa; thời điểm, lúc
- 时时shíshíthường xuyên, luôn luôn
- 识shíbiết, nhận biết; kiến thức
- 识字shízìbiết chữ; học chữ; biết đọc biết viết
- 食欲shíyùsự thèm ăn, khẩu vị
- 市民shìmínCông dân
- 事后shìhòusau khi xảy ra; sau sự việc
- 试点shìdiǎnthí điểm; làm thử; điểm thí điểm
- 适当shìdàngThích hợp
- 收取shōuqǔthu nhận, thu nhặt, thu (tiền, phí)
- 收养shōuyǎngnhận nuôi, nhận nuôi dưỡng
- 手续费shǒuxùfèiphí dịch vụ; phí xử lý; hoa hồng
- 首shǒubài (hát, thơ)
- 首次shǒucìLần đầu tiên
- 首脑shǒunǎongười đứng đầu, lãnh đạo; hội nghị cấp cao
- 首席shǒuxíngười đứng đầu, trưởng đoàn; hàng đầu, chính (đại diện, phóng viên)
- 首相shǒuxiàngthủ tướng (Nhật, Anh...)
- 书房shūfángthư phòng, phòng đọc
- 薯片shǔpiànkhoai tây chiên lát
- 薯条shǔtiáokhoai tây chiên
- 双打shuāngdǎđánh đôi (trong thể thao)
- 爽shuǎngsảng khoái, thoải mái; thẳng thắn, dứt khoát
- 顺shùnthuận lợi; xuôi theo, thuận theo
- 说明书shuōmíngshūSách hướng dẫn
- 说实话shuō shíhuànói thật; thành thật mà nói
- 司长sīzhǎngcục trưởng, vụ trưởng
- 四处sìchùKhắp nơi
- 寺sìchùa, đền (Phật giáo)
- 送礼sònglǐtặng quà; biếu quà
- 送行sòngxíngtiễn đưa, tiễn biệt
- 算是suànshìcoi như, xem như; cuối cùng cũng
- 虽suīmặc dù, dù (nối hai vế tương phản)
- 岁数suìshutuổi tác, số tuổi
- 踏tàgiẫm, đạp; dẫm lên; đạp (phanh)
- 台灯táidēngĐèn bàn
- 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
- 特tèđặc biệt; rất; lắm
- 特大tèdàđặc biệt lớn, cực lớn
- 特地tèdìđặc biệt, cố ý, riêng
- 特快tèkuàinhanh, tốc hành (tàu, chuyển phát nhanh)
- 疼痛téngtòngĐau đớn
- 提交tíjiāoGửi
- 提升tíshēngThăng tiến
- 天然tiānrántự nhiên, thiên nhiên
- 天下tiānxiàthiên hạ; thế giới; cả nước
- 添tiānthêm, tăng thêm
- 田tiánruộng, đồng ruộng
- 跳水tiàoshuǐnhảy cầu; lặn; (thể thao) môn nhảy cầu; (giá cổ phiếu) tụt giảm mạnh
- 听取tīngqǔlắng nghe, nghe (báo cáo, ý kiến)
- 通报tōngbàothông báo, báo cáo; thông tấn, bản tin
- 通道tōngdàolối đi; đường đi; kênh (liên lạc)
- 通红tōnghóngđỏ rực, đỏ bừng (mặt)
- 通话tōnghuàtrò chuyện; gọi điện thoại; cuộc gọi
- 通行tōngxíngthông hành, qua lại, đi lại
- 同tóngGiống nhau
- 同行tónghángđồng nghiệp, cùng nghề; cùng đi
- 同期tóngqīcùng thời kỳ, cùng giai đoạn; đồng thời
- 同一tóngyīđồng nhất, chung; thống nhất, nhất trí
- 铜牌tóngpáihuy chương đồng
- 头疼tóuténgđau đầu; nhức đầu; (nghĩa bóng) phiền phức, rắc rối
- 透露tòulùtiết lộ, để lộ
- 图书túshūSách
- 土tǔĐất
- 团队tuánduìnhóm; đội; tập thể
- 推出tuīchūRa mắt
- 退票tuìpiàotrả vé, hoàn vé
- 吞tūnnuốt; nuốt chửng
- 托tuōnâng, đỡ; nhờ, gửi gắm; cái giá đỡ
- 拖tuōkéo, lê; trì hoãn, kéo dài
- 拖鞋tuōxiéDép
- 挖wāđào, bới, khoét
- 外币wàibìngoại tệ
- 外部wàibùBên ngoài
- 外出wàichūĐi ra ngoài
- 外观wàiguānHình thức bên ngoài
- 外科wàikēngoại khoa (chuyên khoa phẫu thuật)
- 外来wàiláibên ngoài, ngoại lai, nước ngoài
- 外头wàitoubên ngoài, phía ngoài
- 外衣wàiyīáo khoác ngoài; vỏ bọc, bề ngoài
- 外资wàizīvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
- 弯曲wānqūcong queo, uốn khúc; quanh co
- 顽皮wánpínghịch ngợm, tinh nghịch
- 王后wánghòuhoàng hậu
- 网吧wǎngbāquán internet, tiệm net
- 网页wǎngyèTrang web
- 往后wǎnghòutừ nay về sau, về sau
- 往来wǎngláiqua lại; giao thiệp; quan hệ
- 往年wǎngniánnhững năm trước, những năm qua
- 望见wàngjiànnhìn thấy, trông thấy
- 微波炉wēibōlúlò vi sóng
- 为此wèicǐvì thế; vì vậy; nhằm mục đích này
- 为何wèihévì sao; tại sao
- 文娱wényúvăn hóa giải trí, văn nghệ
- 卧铺wòpùgiường nằm (trên tàu)
- 乌云wūyúnmây đen
- 无边wúbiānvô biên; không bờ bến
- 无关wúguānKhông liên quan
- 无效wúxiàokhông hợp lệ, vô hiệu
- 物品wùpǐnvật phẩm, sản phẩm
- 误wùlỡ, bỏ lỡ; làm hại; trì hoãn; nhầm lẫn
- 西班牙语Xībānyáyǔtiếng Tây Ban Nha
- 吸毒xīdúhút ma túy, nghiện ma túy
- 洗衣粉xǐyīfěnbột giặt
- 戏曲xìqǔkịch truyền thống Trung Quốc, hí khúc
- 先锋xiānfēngđội tiên phong; người đi tiên phong, người mở đường
- 显出xiǎnchūtỏ ra, hiện ra, lộ ra
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm trở; sự nguy hiểm
- 线路xiànlùĐường
- 响声xiǎngshēngÂm thanh
- 想不到xiǎngbudàokhông ngờ; khó tưởng tượng
- 小费xiǎofèitiền boa, tiền tip
- 小于xiǎoyúít hơn
- 晓得xiǎodebiết, hiểu
- 笑脸xiàoliǎnkhuôn mặt tươi cười; nụ cười
- 笑容xiàoróngnụ cười, vẻ mặt tươi cười
- 笑声xiàoshēngtiếng cười
- 写字楼xiězìlóutòa nhà văn phòng
- 写字台xiězìtáibàn viết, bàn làm việc
- 心愿xīnyuàntâm nguyện, ước nguyện; mong ước
- 心脏病xīnzàngbìngbệnh tim
- 新人xīnrénNgười mới
- 新兴xīnxīngmới nổi, đang lên
- 信用xìnyòngTín dụng
- 行程xíngchéngHành trình
- 形xínghình dạng, hình thể; hình thức
- 凶xiōngdữ tợn, hung ác; xấu, không may
- 修车xiū chēsửa xe
- 袖珍xiùzhēnbỏ túi, xách tay (cỡ nhỏ)
- 悬xuántreo, lơ lửng; lo lắng, treo lòng; chưa giải quyết; vô căn cứ
- 学会xuéhuìhọc được; nắm vững; hội học thuật
- 学员xuéyuánhọc viên, học sinh (của cơ sở đào tạo)
- 血管xuèguǎnmạch máu
- 血液xuèyèmáu; huyết mạch, sinh lực (nghĩa bóng)
- 沿yánxuôi theo, men theo; viền, mép
- 沿着yánzhedọc theo, men theo
- 研发yánfāNghiên cứu và phát triển
- 眼看yǎnkànsắp, sắp sửa; chứng kiến, nhìn thấy
- 洋yángngoại lai, nước ngoài; (tiền) đồng đô la
- 仰yǎngngửa lên, nhìn lên; ngưỡng mộ
- 养老yǎnglǎodưỡng già, phụng dưỡng người già; hưởng tuổi già
- 样yàngdáng vẻ, kiểu; loại, thứ (lượng từ)
- 药品yàopǐnThuốc
- 要好yàohǎothân thiết; tốt với nhau; cầu tiến
- 要么yàomehoặc là... hoặc là (nối hai lựa chọn)
- 野yěhoang dã; mộc mạc, thô lỗ; (nghĩa bóng) không theo khuôn phép
- 野生yěshēnghoang dã, mọc hoang, sống hoang dã
- 医药yīyàoy dược, thuốc men và y tế
- 一次性yīcìxìngDùng một lần
- 一代yīdàiMột thế hệ
- 一道yīdàocùng nhau, cùng một lúc
- 一路上yīlù shangdọc đường, suốt đường; suốt quá trình
- 一番yīfānmột phen, một lần; một trận (dùng trước động từ chỉ hành động diễn ra một lần)
- 一模一样yīmú-yīyànggiống hệt, y như đúc
- 一齐yīqícùng một lúc, đồng thời
- 一时yīshímột thời gian; tạm thời; nhất thời; đồng thời
- 一同yītóngcùng nhau, cùng
- 一行yīxíngmột đoàn, một phái đoàn
- 艺人yìrénnghệ sĩ, người biểu diễn; thợ thủ công, nghệ nhân
- 议题yìtíđề tài thảo luận; vấn đề, chủ đề
- 意想不到yìxiǎng bù dàokhông ngờ tới, ngoài sức tưởng tượng
- 意愿yìyuànnguyện vọng, ý muốn, mong muốn
- 因yīnvì, bởi vì; nguyên nhân, lý do
- 阴影yīnyǐngbóng tối; bóng đen (nghĩa đen và bóng)
- 音量yīnliàngÂm lượng
- 音像yīnxiàngâm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
- 隐藏yǐncángche giấu, ẩn giấu
- 印yìnin; đóng dấu; để lại dấu vết
- 迎来yíngláiđón chào, nghênh đón; mở ra (thời kì mới)
- 影迷yǐngmíngười hâm mộ phim ảnh
- 影星yǐngxīngngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
- 应对yìngduìĐối phó
- 应急yìngjíứng phó khẩn cấp, đối phó tình huống khẩn cấp; (thuộc) khẩn cấp
- 用处yòngchùcông dụng, tác dụng
- 用得着yòngdezháodùng được; cần dùng đến; (trong câu hỏi) có cần thiết phải
- 用法yòngfǎCách sử dụng
- 用品yòngpǐnĐồ dùng
- 用心yòngxīncó chủ tâm, cố ý; chăm chú, chuyên tâm
- 优质yōuzhìChất lượng cao
- 游人yóuréndu khách, người tham quan
- 游玩yóuwánChơi
- 游戏机yóuxìjīmáy chơi game; máy trò chơi điện tử
- 游行yóuxíngdiễu hành; biểu tình; tuần hành
- 有关yǒuguānvề
- 有没有yǒu méiyǒucó... không? (hỏi sở hữu); đã... chưa? (hỏi hành động)
- 有事yǒushìcó việc, bận; có chuyện xảy ra
- 于yúở, tại, vào (chỉ thời gian, nơi chốn); đối với, về (chỉ quan hệ); bởi (chỉ tác nhân)
- 宇航员yǔhángyuánphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
- 雨衣yǔyīáo mưa
- 预约yùyuēhẹn trước
- 园yuánvườn
- 园地yuándìđất trồng trọt; lĩnh vực hoạt động
- 原yuánNguyên bản
- 圆珠笔yuánzhūbǐbút bi
- 援助yuánzhùviện trợ, giúp đỡ; sự viện trợ
- 远方yuǎnfāngphương xa, nơi xa
- 远离yuǎnlíTránh xa
- 远远yuǎnyuǎnxa xa; xa vời; vượt xa, hơn hẳn
- 约定yuēdìnghẹn ước, thoả thuận
- 乐曲yuèqǔkhúc nhạc; tác phẩm âm nhạc
- 运作yùnzuòvận hành, hoạt động
- 晕车yùnchēsay xe
- 杂zálẫn lộn, pha tạp; đủ loại, linh tinh
- 再生zàishēngtái sinh, tái tạo; tái chế
- 再说zàishuōnói sau
- 遭到zāodàogặp phải, chịu đựng (điều không may)
- 早晚zǎowǎnsớm muộn
- 增进zēngjìntăng cường, xúc tiến, phát triển
- 增值zēngzhítăng giá trị; gia tăng giá trị
- 炸zhàchiên, rán
- 炸弹zhàdànbom, quả bom
- 炸药zhàyàothuốc nổ; chất nổ
- 债zhàinợ; món nợ
- 战场zhànchǎngchiến trường
- 战友zhànyǒuchiến hữu; đồng đội
- 站台zhàntáisân ga
- 章zhāngchương, mục; huy hiệu; điều lệ
- 掌声zhǎngshēngVỗ tay
- 账zhàngsổ sách; nợ; hóa đơn
- 招zhāochiêu mộ; gây ra; vẫy tay; chiêu thức; thủ đoạn
- 这就是说zhè jiùshì shuōnói cách khác, tức là
- 镇zhèntrấn giữ; trấn áp; làm dịu; thị trấn
- 整治zhěngzhìchấn chỉnh, cải tạo; sửa trị, dạy dỗ (ai)
- 政党zhèngdǎngchính đảng, đảng phái chính trị
- 之类zhīlèiv.v., loại đó
- 知名zhīmíngnổi tiếng
- 织zhīdệt; đan
- 直升机zhíshēngjītrực thăng, máy bay lên thẳng
- 职责zhízéchức trách, nhiệm vụ; trách nhiệm
- 止zhǐdừng, cầm, ngăn cản
- 只得zhǐdéđành phải, chỉ còn cách
- 只顾zhǐgùchỉ lo, chỉ chú ý; mải mê (làm gì)
- 只管zhǐguǎnchỉ lo, cứ (một việc); cứ việc, cứ thoải mái
- 指数zhǐshùchỉ số; số mũ; (thuộc) hàm mũ
- 指头zhǐtoungón tay; ngón chân
- 指着zhǐzhechỉ vào, trỏ vào
- 治病zhì bìngchữa bệnh, điều trị bệnh
- 中等zhōngděngtrung bình; vừa phải
- 中华ZhōnghuáTrung Hoa
- 中期zhōngqīGiữa kỳ
- 中外zhōngwàitrong và ngoài nước
- 忠心zhōngxīnlòng trung thành, sự trung thành
- 钟头zhōngtóutiếng đồng hồ (giờ)
- 肿zhǒngsưng, phồng; sưng tấy
- 种种zhǒngzhǒngđủ mọi loại, nhiều loại khác nhau
- 珠宝zhūbǎochâu báu, trang sức quý
- 主持人zhǔchírénngười dẫn chương trình, MC; người chủ trì
- 主角zhǔjuévai chính; nhân vật chính
- 驻zhùđóng quân; trú; dừng lại
- 柱子zhùzicột trụ
- 祝愿zhùyuànchúc, chúc mừng
- 专用zhuānyòngchuyên dùng, dùng riêng
- 转zhuànchuyển; quay
- 转动zhuàndòngxoay, quay; xoay chuyển
- 赚钱zhuànqiánkiếm tiền, làm ra tiền
- 捉zhuōbắt, nắm, tóm
- 自来水zìláishuǐnước máy
- 自我zìwǒbản thân, tự mình; cái tôi
- 自学zìxuéTự học
- 自言自语zìyán-zìyǔtự nói một mình, lẩm bẩm
- 自在zìzaithoải mái, tự tại
- 总部zǒngbùTrụ sở chính
- 总监zǒngjiāntổng giám đốc; giám đốc; tổng chỉ huy
- 总经理zǒngjīnglǐtổng giám đốc; giám đốc điều hành
- 总量zǒngliàngtổng lượng, tổng số
- 奏zòuchơi (nhạc), tấu; đạt được, mang lại
- 租金zūjīnTiền thuê nhà
- 足zúđủ, đầy đủ; rất, hết sức
- 族zúTộc
- 族(上班族)zú (shàngbānzú)Tộc
- 祖母zǔmǔbà nội
- 钻zuānkhoan, đục; chui vào, luồn vào; nghiên cứu sâu, tìm tòi
- 最佳zuìjiāTốt nhất
- 最终zuìzhōngCuối cùng
- 罪zuìtội, tội lỗi; lỗi
- 罪恶zuì'ètội ác, tội lỗi
- 作zuòlàm, tiến hành; viết, sáng tác; giả vờ, làm ra vẻ
- 作战zuòzhàntác chiến, chiến đấu
- 座谈会zuòtánhuìtọa đàm, hội thảo
Từ của HSK 6 cũ không còn ở HSK 6 mới
2.055 từ, ví dụ 80 từ dưới đây. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.
一丝不苟、一举两得、一如既往、一帆风顺、一度、一目了然、丁、万分、三角、上任、上游、上瘾、上进心、下属、不像话、不可思议、不堪、不妨、不屑一顾、不得已、不惜、不愧、不择手段、不由得、不相上下、不见得、不言而喻、与其、与日俱增、丑恶、专科、专程、专长、世代、世界观、丘陵、丙、丛、东张西望、东道主、丝毫、丝绸、丢三落四、丢人、严密、严寒、严峻、严禁、中旬、中立、丰满、丰盛、临床、丸、为首、主权、举世瞩目、举世闻名、举足轻重、之、乌黑、乐意、乐谱、乒乓球、乖、乘务员、乞丐、习俗、乡镇、书籍、书记、书面、予以、争先恐后、争气、争端、事务、事态、事迹、事项
Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.
Câu hỏi thường gặp
HSK 6 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?
5.456 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 4.991 từ.
Học xong HSK 6 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 6 mới?
Khoảng 2.437 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 6 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 6 cũ không có. Trong đó 1.637 từ thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới, nên nên học nhóm đó trước.
Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?
Có 2.055 từ của HSK 6 cũ không còn nằm trong HSK 6 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.
Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?
Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 2.437 từ.