Từ vựng HSK 4 · 3.0

HSK 4 bản 3.0 có 2.131 từ mới so với HSK 4 cũ — danh sách đầy đủ

Từ 13/12/2026, HSK 4 thi theo danh sách từ mới: 3.245 từ, thay cho khoảng 1.193 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 4 theo giáo trình cũ, dưới đây là 2.131 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.

HSK 4: bản cũ và bản mới

HSK 4 bản 3.0
3.245 từ
HSK 4 bản 2.0
1.193 từ
Phải học thêm
2.131 từ
Không còn ở HSK 4 mới
135 từ

Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.

Điều nhiều người không ngờ: 1.318 từ trong số này thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới — chuẩn 3.0 dồn nhiều từ xuống cấp dưới. Nên học chúng trước, rồi mới tới 813 từ của riêng HSK 4.

Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 4 3.0 chưa

Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.

Làm bài kiểm tra nhanh

Từ mới thuộc HSK 1 chuẩn 3.0 209 từ

  • 白天báitiānban ngày
  • 半年bàn nián
  • 半天bàntiānnửa ngày
  • bānggiúp; giúp đỡ
  • 包子bāozibánh bao
  • bēi
  • běiphía Bắc
  • 北边běibian
  • 本子běnziSổ tay
  • 别的biédekhác
  • bìngbệnh
  • 病人bìngrénbệnh nhân
  • 不大bù dà
  • 不对bùduì
  • 不用bùyòngkhông cần
  • chángthường
  • 常常chángchángthường xuyên
  • chànghát; ca; hát ca
  • chēxe
  • 车票chēpiào
  • 车上chē shang
  • 车站chēzhànTrạm
  • 吃饭chīfàn
  • 出来chūláiRa ngoài
  • 出去chūqùra ngoài
  • chuángGiường
  • Đánh
  • 打车dǎchēĐi taxi
  • 打开dǎkāimở; mở ra
  • 打球dǎ qiú
  • 大学dàxuéđại học
  • 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
  • 得到dédàonhận được
  • 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
  • 地上dìshang
  • 第(第二)dì (dì-èr)thứ
  • diànđiện
  • 电话diànhuàđiện thoại
  • 电视机diànshìjī
  • 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
  • 东边dōngbian
  • dòngđộng đậy, cử động
  • 读书dúshūđọc sách
  • fàncơm
  • 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
  • 房子fángzinhà; nhà cửa
  • 放假fàngjiànghỉ lễ
  • 放学fàngxuésau giờ học
  • fēiBay
  • fēnggió
  • 干什么gàn shénme
  • bài hát; ca khúc
  • 工人gōngréncông nhân
  • 关上guānshang
  • guóquốc, quốc gia, nước
  • 国外guó wài
  • 还有hái yǒu
  • 汉字Hànzìchữ Hán
  • 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
  • 好听hǎotīngdễ nghe
  • 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
  • hòusau
  • 后边hòubian
  • 后天hòutiānngày kia
  • huà
  • 回到huídào
  • 回家huí jiā
  • 回来huíláiTrở lại
  • 回去huíqùTrở về
  • 火车huǒchētàu hỏa
  • 机票jīpiàoVé máy bay
  • nhớ
  • 记住jìzhù
  • 家里jiā li
  • 家人jiāréngia đình
  • jiāngian
  • jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
  • 教学楼jiàoxuélóu
  • 今年jīnniánnăm nay
  • 进来jìnláivào đây
  • 进去jìnqùđi vào
  • 开车kāichēlái xe
  • 开会kāihuìhọp
  • 看病kànbìngđi khám bệnh
  • 看到kàndào
  • kǎothi; thi cử; kiểm tra
  • 课本kèběnsách giáo trình
  • 课文kèwénsách giáo trình
  • 来到láidào
  • 老人lǎorénngười già
  • 里边lǐbian
  • 楼上lóu shàng
  • 楼下lóu xià
  • 路口lùkǒungã tư
  • 路上lùshangTrên đường
  • 马路mǎlùđường
  • máolông
  • 没什么méi shénme
  • 没事儿méishìr
  • 没有méiyǒukhông có
  • 门口ménkǒuCửa vào
  • 门票ménpiào
  • 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
  • 面条儿miàntiáor
  • 明年míngniánnăm sau
  • 哪里nǎlǐở đâu
  • 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
  • 哪些nǎxiēnhững cái nào
  • 那边nàbiānphía bên kia
  • 那里nàlǐở đó
  • 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
  • 那些nàxiēnhững...đó
  • nǎi
  • nánngười đàn ông
  • 男孩儿nánháirCậu bé
  • 男朋友nánpéngyoubạn trai
  • 男生nánshēngcon trai
  • 南边nánbian
  • 你们nǐmencác bạn
  • phụ nữ
  • 女孩儿nǚháirCô gái
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 女生nǚshēngcô gái
  • pǎoChạy
  • dậy
  • 汽车qìchēô tô
  • qiántrước
  • 前边qiánbian
  • 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
  • 钱包qiánbāo
  • 请进qǐng jìn
  • 请问qǐngwènxin hỏi
  • 请坐qǐng zuò
  • qiúQuả bóng
  • 日期rìqīngày tháng; ngày; thời kỳ
  • ròuThịt
  • shānnúi
  • 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
  • 上边shàngbian
  • 上车shàng chē
  • 上次shàng cì
  • 上课shàngkèlên lớp; vào học
  • 上学shàngxuéđi học
  • 身上shēnshang
  • shìsự việc, sự tình
  • 是不是shì bu shì
  • shǒuBàn tay
  • 书包shūbāoBalo
  • 书店shūdiànnhà sách
  • shuìngủ
  • shuōnói; kể
  • 他们tāmenhọ
  • 她们tāmenhọ (nữ)
  • tiāntrời; bầu trời
  • 听到tīngdào
  • 听见tīngjiànnghe
  • 听写tīngxiě
  • 外边wàibianbên ngoài
  • 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
  • 外语wàiyǔngoại ngữ
  • 玩儿wánr
  • wǎnbuổi tối
  • 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
  • 网上wǎng shangtrên mạng
  • 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
  • wàngQuên
  • 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
  • 西边xībian
  • 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
  • 下边xiàbian
  • 下车xià chē
  • 下次xià cì
  • 下课xiàkètan học
  • 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
  • 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
  • 小学xiǎoxuétiểu học
  • 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
  • 新年xīnniánnăm mới
  • 星期日xīngqīrìChủ Nhật
  • 星期天xīngqītiānChủ Nhật
  • xuéhọc
  • 学院xuéyuànHọc viện
  • 一半yībànmột nửa
  • 一块儿yīkuàircùng nhau
  • 一下儿yīxiàr
  • 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
  • 一些yīxiēmột số
  • 有的yǒude
  • 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
  • 有用yǒuyònghữu ích
  • yòubên phải
  • mưa
  • 在家zàijiā
  • zǎosáng
  • 早饭zǎofànbữa sáng
  • 找到zhǎodào
  • 这边zhèbiānở đây
  • 这里zhèlǐở đây
  • 这儿zhèrở đây
  • 这些zhèxiēnhững cái này
  • 真的zhēn de
  • zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
  • zhōngtrung
  • 中学zhōngxuétrường trung học
  • 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
  • zhòngNặng
  • 走路zǒulùĐi bộ
  • zuǒTrái
  • 坐下zuò xia

Từ mới thuộc HSK 2 chuẩn 3.0 399 từ

  • 爱人àirenvợ, chồng; người yêu
  • 白色báisèmàu trắng; trắng
  • 班长bānzhǎng
  • bànlập ra, mở ra; làm, xử lý
  • 半夜bànyèNửa đêm
  • bèicõng; vác; khiêng; gánh
  • 比如bǐrúví dụ như; ví dụ
  • 比如说bǐrú shuō
  • Bút
  • 笔记bǐjìghi chú
  • biāncạnh
  • biàntrở thành; trở nên; thay đổi
  • 变成biànchéngtrở thành
  • biǎođồng hồ
  • 不错bùcuòtốt; khá; không tệ
  • 不够bùgòuKhông đủ
  • 不太bù tài
  • 不要bùyàođừng; không muốn, không cần
  • 不好意思bù hǎoyìsiXin lỗi
  • 不久bùjiǔkhông lâu
  • 不满bùmǎnkhông hài lòng
  • 不如bùrúkhông bằng; chi bằng
  • 不少bù shǎo
  • 不同bù tóngkhác; không giống nhau
  • 不行bùxíngkhông được
  • 不一定bùyīdìng
  • 不一会儿bù yīhuìr
  • 草地cǎodìbãi cỏ; thảo nguyên; đồng cỏ
  • chátra; tìm
  • 常见cháng jiànphổ biến
  • 常用cháng yòngphổ biến, thường dùng
  • 车辆chēliàngPhương tiện
  • 称1chēng
  • chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
  • 重复chóngfùlặp lại; nhắc lại; bắt chước
  • 出国chūguóĐi nước ngoài
  • 出口chūkǒuxuất khẩu
  • 出门chūménRa khỏi nhà
  • 出院chūyuànxuất viện
  • 出租chūzūCho thuê
  • chuīthổi; hà hơi
  • 春节Chūnjié
  • 春天chūntiānmùa xuân
  • từ
  • 从小cóngxiǎoTừ nhỏ
  • 答应dāyinghứa, nhận lời
  • 打工dǎgōnglàm thuê
  • 大部分dàbùfen
  • 大大dàdàlớn
  • 大多数dàduōshù
  • 大海dàhǎi
  • 大量dàliàngSố lượng lớn
  • 大门dàmén
  • 大人dàrenngười lớn
  • 大声dà shēng
  • 大小dàxiǎokích thước
  • 大衣dàyīáo khoác
  • 大自然dàzìránThiên nhiên
  • 带来dàilái
  • 单位dānwèiđơn vị
  • dànNhưng
  • dàn
  • dǎongã; đổ; rót
  • dàongã; đổ; rót
  • dàođề
  • 道理dàolǐnguyên tắc; quy luật; đạo lý
  • 道路dàolùĐường
  • 得出déchū
  • 的话dehuànếu
  • 等到děngdàoChờ đến khi
  • 等于děngyúbằng, đồng nghĩa với, chính là
  • 地铁站dìtiězhàn
  • 点头diǎntóuGật đầu
  • diàncửa hàng
  • 东北dōngběiĐông Bắc
  • 东方dōngfāngĐông phương
  • 东南dōngnánĐông Nam
  • 冬天dōngtiānmùa đông
  • 懂得dǒngdehiểu
  • 动物园dòngwùyuánsở thú
  • 读音dúyīnPhát âm
  • độ (hậu tố, ví dụ "độ nổi tiếng")
  • 短信duǎnxìntin nhắn
  • duìĐội
  • 队长duìzhǎngĐội trưởng
  • 多久duōjiǔ
  • 多数duōshùĐa số
  • 多云duōyún
  • 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
  • 放下fàngxia
  • 分开fēnkāitách rời
  • 分数fēnshùĐiểm số
  • fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
  • 服务fúwùdịch vụ
  • gāinày, đó, ấy
  • gǎiThay đổi
  • 感到gǎndàocảm thấy
  • 干活儿gànhuórlàm việc
  • gāngvừa; vừa mới
  • 高中gāozhōngtrung học phổ thông
  • 公交车gōngjiāochēXe buýt
  • 公路gōnglùđường cái, đường quốc lộ
  • 公平gōngpíngcông bằng; không thiên vị
  • 关机guānjītắt máy
  • 观点guāndiǎnquan điểm
  • 广场guǎngchǎngquảng trường
  • 过来guòláiĐến đây
  • 过年guòniánTết
  • hǎibiển
  • 海边hǎi biān
  • hǎnla; hét; quát to; hô
  • 好多hǎoduōrất nhiều
  • 好久hǎojiǔlâu rồi
  • 好人hǎorén
  • 好事hǎoshì
  • 黑色hēisèmàu đen; đen
  • 红色hóngsèmàu đỏ; đỏ
  • Hồ
  • 画家huàjiāhọa sĩ
  • 画儿huàr
  • 坏处huàichùkhông tốt, có hại
  • 坏人huàirén
  • 黄色huángsèvàng; màu vàng
  • 回国huí guó
  • huòhoặc
  • cấp, cấp độ
  • khẩn cấp, vội
  • 计算机jìsuànjīMáy tính
  • jiāthêm
  • 加油jiāyóuđổ xăng; cổ vũ
  • 家庭jiātínggia đình
  • 家长jiāzhǎngPhụ huynh
  • 假期jiàqīkỳ nghỉ
  • 见到jiàndào
  • 见过jiànguo
  • 讲话jiǎnghuànói chuyện, phát biểu
  • 交给jiāo gěi
  • 交朋友jiāo péngyou
  • 角度jiǎodùgóc độ
  • 叫作jiàozuòđược gọi là
  • 教师jiàoshīGiáo viên
  • 教学jiàoxuéGiảng dạy
  • 接到jiēdào
  • 接下来jiē xiàlái
  • 接着jiēzhetiếp theo; tiếp tục
  • jiēđường phố
  • jiéđoạn; tiết
  • jīnnửa cân (0.5 kg)
  • 今后jīnhòuTừ nay về sau
  • 进入jìnrùbước vào; tiến vào
  • jiǔrượu vang
  • 酒店jiǔdiànKhách sạn
  • 就要jiùyào
  • giơ; nâng; đưa lên
  • 举手jǔshǒu
  • câu
  • thẻ
  • 开机kāijīkhởi động
  • 开心kāixīnvui sướng; hạnh phúc; vui vẻ
  • 开学kāixuéKhai giảng
  • 考生kǎoshēngThí sinh
  • kàotiếp cận; áp sát
  • 可怕kěpàđáng sợ; kinh khủng; khủng khiếp
  • gam
  • 课堂kètángLớp học
  • 快餐kuàicānThức ăn nhanh
  • 快点儿kuài diǎnr
  • 快要kuàiyàosắp
  • 来自láizìđến từ
  • 蓝色lánsè
  • 篮球lánqiúBóng rổ
  • 老年lǎoniánNgười già
  • 老朋友lǎo péngyou
  • 老是lǎoshìluôn, thường xuyên
  • 里头lǐtouBên trong
  • 例子lìziVí dụ
  • liànluyện tập
  • liángMát mẻ
  • 零下líng xiàDưới không
  • 留下liúxiađể lại
  • 留学生liúxuéshēngsinh viên du học
  • liúchảy
  • 路边lù biānlề đường
  • 旅客lǚkèHành khách
  • 旅行lǚxíngdu lịch
  • 绿色lǜsèxanh lục; xanh lá cây
  • 面1miàn
  • 面2miàn
  • 面前miànqiánphía trước
  • míngnhất
  • 名称míngchēngTên
  • 名单míngdāndanh sách
  • 明星míngxīngngôi sao
  • 拿出náchū
  • 拿到nádào
  • 那会儿nàhuìr
  • 那么nàmenhư vậy, như thế
  • 那时候nà shíhou|nà shí
  • 那样nàyàngNhư vậy
  • 南方nánfāngphía Nam
  • 难看nánkànxấu xí
  • 难题nántívấn đề khó khăn
  • 难听nántīngkhó nghe
  • 能够nénggòucó thể
  • leo trèo; trèo
  • sợ
  • páihàng, dãy; miếng
  • 排队páiduìxếp hàng
  • 排球páiqiúBóng chuyền
  • pèngđụng, chạm, va
  • 碰到pèngdào
  • 碰见pèngjiànGặp
  • piànmảnh, miếng, lát, viên, bức
  • píngbằng phẳng; phẳng phiu
  • 平安píng'ānbình an; yên ổn
  • 平常píngchángbình thường; ngày thường
  • 平等píngděng
  • píng
  • 普通pǔtōngphổ thông; bình thường
  • 骑车qí chē
  • khí, hơi thở; bực bội, cáu
  • 气温qìwēnNhiệt độ
  • 千克qiānkèKilôgam
  • 前年qiánniánnăm kia
  • 青年qīngniánThanh niên
  • 青少年qīng-shàonián
  • 晴天qíngtiān
  • 请求qǐngqiúyêu cầu; đề nghị; đề xuất
  • 秋天qiūtiānmùa thu; thu
  • qiú
  • 球场qiúchǎngsân bóng
  • 球队qiúduìĐội
  • 球鞋qiúxié
  • 取得qǔdéĐạt được
  • quántoàn bộ, cả; hoàn toàn, đều
  • 全国quánguó
  • 全家quánjiā
  • 全年quánnián
  • 全身quánshēnToàn thân
  • 全体quántǐToàn thể
  • 人口rénkǒudân số; nhân khẩu
  • 人们rénmen
  • 人数rénshùSố người
  • 日报rìbào
  • 日子rìzingày tháng; cuộc sống
  • 商人shāngrénThương gia
  • 上周shàng zhōu
  • 少数shǎoshùThiểu số
  • 少年shàoniánThiếu niên
  • 身边shēnbiānbên cạnh
  • 什么样shénmeyàng
  • shēngsinh con
  • 生词shēngcí
  • 实习shíxíthực tập
  • 实现shíxiànthực hiện
  • 食物shíwùđồ ăn
  • shìthành phố
  • 市长shìzhǎng
  • 收到shōudàođã nhận
  • shú/shóuChín
  • shǔtuổi; vài chục
  • 送到sòngdào
  • 送给sòng gěi
  • 随时suíshíbất cứ lúc nào
  • 它们tāmenchúng (chỉ vật)
  • 太太tàitaibà (gọi người phụ nữ có chồng, thường kèm theo họ chồng)
  • tàobộ; căn
  • đặt ra; đề ra; nêu ra
  • 提出tíchūđề xuất, đưa ra
  • 提到tídàoĐề cập
  • 体育场tǐyùchǎng
  • 体育馆tǐyùguǎnsân vận động
  • 天上tiānshàngTrên trời
  • 听讲tīngjiǎng
  • 听说tīngshuōnghe nói
  • tíngđỗ; đậu
  • 停车tíngchēĐỗ xe
  • 停车场tíngchēchǎngBãi đỗ xe
  • 挺好tǐng hǎo
  • tōngxuyên
  • 同时tóngshítrong khi; cùng lúc; đồng thời
  • 同样tóngyànggiống nhau, như nhau
  • tóuđầu
  • 头(里头)tou (lǐtou)đầu
  • 图片túpiànHình ảnh
  • 外地wàidìnơi khác
  • 外卖wàimàigiao đồ ăn
  • 晚安wǎn'ānChúc ngủ ngon
  • 晚报wǎnbào
  • 晚餐wǎncānBữa tối
  • 晚会wǎnhuìbuổi tiệc
  • wǎng
  • wénngửi
  • 问路wènlù
  • 午餐wǔcānBữa trưa
  • 午睡wǔshuì
  • 西北xīběiTây Bắc
  • 西餐xīcānẩm thực phương Tây
  • 西方xīfāngphương Tây
  • 西南xīnánTây Nam
  • 西医xīyī
  • 下雪xià xuě
  • 下周xià zhōu
  • 夏天xiàtiānmùa hè; mùa hạ
  • 想到xiǎngdào
  • 想法xiǎngfǎý kiến, suy nghĩ, nhận xét
  • 想起xiǎngqǐ
  • 相机xiàngjīmáy ảnh
  • 小声xiǎo shēng
  • 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ
  • 小组xiǎozǔNhóm
  • 校园xiàoyuánkhuôn viên trường học
  • 笑话儿xiàohuar
  • 心里xīnlǐtrong lòng
  • 心中xīnzhōng
  • 信号xìnhàotín hiệu
  • 信息xìnxīthông tin; tin tức
  • 星星xīngxingNgôi sao
  • 行动xíngdònghành động
  • 行人xíngrénngười đi đường
  • 行为xíngwéihành vi; hành động
  • 姓名xìngmíngTên
  • 休假xiūjiàkỳ nghỉ
  • xuǎnchọn
  • 学期xuéqīhọc kỳ
  • yǎnMắt
  • yǎngnuôi dưỡng
  • 药店yàodiànHiệu thuốc
  • 药片yàopiàn
  • 药水yàoshuǐ
  • ban đêm
  • 夜里yèlǐ
  • 一部分yī bùfen
  • 一路平安yīlù-píng'ān
  • 一路顺风yīlù-shùnfēngChúc một chuyến đi suôn sẻ
  • 以上yǐshàngtrở lên, trên
  • 以外yǐwàingoài
  • 以下yǐxiàdưới đây
  • 一点点yī diǎndiǎn
  • 一生yīshēngCả đời
  • 阴天yīntiān
  • 音节yīnjié
  • 音乐会yīnyuèhuì
  • 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
  • 英文Yīngwén
  • 英语Yīngyǔ
  • 影片yǐngpiànPhim
  • yóudầu; mỡ
  • 游客yóukèlữ khách; hành khách
  • 有空儿yǒukòngr
  • 有人yǒu rén
  • 有意思yǒu yìsiThú vị
  • yuàn
  • 院长yuànzhǎngHiệu trưởng
  • 院子yuànziSân
  • 月份yuèfènTháng
  • 越来越yuè lái yuè
  • zán
  • 早餐zǎocānBữa sáng
  • 早晨zǎochenBuổi sáng
  • 早就zǎo jiù
  • 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
  • 怎样zěnyànglàm thế nào
  • zhànchiếm
  • 站住zhànzhù
  • 长大zhǎngdà
  • 找出zhǎochū
  • 照相zhàoxiàngchụp ảnh
  • 这么zhèmenhư thế; như vậy; thế này
  • 这时候zhè shíhou|zhè shí
  • 这样zhèyàngnhư vậy; như thế; thế này
  • 正是zhèngshì
  • 只能zhǐ néngchỉ có thể
  • zhǐgiấy
  • 中餐zhōngcānẩm thực Trung Quốc
  • 中级zhōngjíTrung cấp
  • 中年zhōngniánTrung niên
  • 中小学zhōng-xiǎoxué
  • 中心zhōngxīntrung tâm
  • 中医zhōngyīY học cổ truyền Trung Quốc
  • zhōuTuần
  • 周年zhōuniánđầy năm; một năm tròn
  • 主人zhǔrénchủ; chủ nhân; người chủ
  • 住房zhùfángNhà ở
  • 住院zhùyuànnhập viện
  • zhuānglắp; sắp xếp
  • 自由zìyóutự do
  • 走过zǒuguò
  • 走进zǒujìn
  • 走开zǒukāi
  • tổ chức; tổ; nhóm
  • 组长zǔzhǎng
  • 作家zuòjiānhà văn; tác giả
  • 作文zuòwénbài văn; viết văn
  • 做到zuòdào
  • 做法zuòfǎphương pháp, cách làm
  • 做饭zuòfànnấu ăn

Từ mới thuộc HSK 3 chuẩn 3.0 710 từ

  • 爱心àixīnlòng yêu thương; lòng quan tâm
  • 安装ānzhuānglắp đặt, lắp ráp
  • ànNhấn
  • 把握bǎwòchắc ăn; chắc chắn; chắc chắn thành công
  • 白菜báicài
  • 班级bānjílớp học
  • 搬家bānjiāchuyển nhà
  • bǎn
  • 办理bànlǐlàm; thực hiện
  • bǎobảo vệ, gìn giữ; cam đoan, đảm bảo
  • 保安bǎo'ānBảo vệ
  • 保持bǎochígiữ; duy trì
  • 保存bǎocúnbảo tồn; giữ gìn; bảo vệ; bảo quản
  • 保留bǎoliúgiữ nguyên; bảo lưu; bảo tồn
  • 保险bǎoxiǎnbảo hiểm
  • bàobáo, báo cáo; đăng ký; đền đáp
  • 报到bàodàobáo cáo có mặt; điểm danh
  • 报告bàogàobáo cáo
  • bēicõng; vác; khiêng; gánh
  • 北部běibùmiền Bắc, phía Bắc
  • bèicõng; vác; khiêng; gánh
  • 背后bèihòuPhía sau
  • 被子bèizimền; chăn
  • 本领běnlǐngkỹ năng; bản lĩnh
  • 本事běnshi
  • 比例bǐlìtỉ lệ; tỉ số
  • 必然bìrántất yếu; tất nhiên; nhất định
  • 必要bìyàocần thiết; thiết yếu; không thể thiếu
  • 变为biànwéi
  • 标题biāotíđầu đề; tiêu đề; tít; tựa
  • 表面biǎomiànmặt ngoài; phía ngoài; ngoài mặt
  • 表明biǎomíngtỏ rõ; biểu lộ rõ ràng
  • 表现biǎoxiànbiểu hiện; xử sự; cách ăn ở; đối xử
  • bìngkhông hề; chả; chẳng; và
  • 播出bōchū
  • 播放bōfàngphát; chiếu
  • 不必bùbìKhông cần thiết
  • 不断bùduànkhông ngừng; liên tục; liên tiếp
  • 不论bùlùnBất kể
  • 补充bǔchōngbổ sung; bổ khuyết; bổ trợ
  • 不安bù'ān
  • 不光bùguāngKhông chỉ
  • Bước
  • Bộ phận
  • 部门bùménngành; bộ phận
  • 部长bùzhǎng
  • 才能cáinéng
  • 采取cǎiqǔáp dụng
  • 采用cǎiyòngSử dụng
  • 彩色cǎisèMàu sắc
  • 曾经céngjīngđã từng; từng
  • 产生chǎnshēngnảy sinh; xuất hiện
  • 长处chángchùĐiểm mạnh
  • 长期chángqīDài hạn
  • chǎngNhà máy
  • 场合chǎnghé
  • 场所chǎngsuǒnơi; nơi chốn
  • 超级chāojícao cấp; siêu cấp; siêu
  • cháohướng về
  • 吵架chǎojià
  • 衬衣chènyī
  • 称为chēngwéiđược gọi là
  • 成果chéngguǒthành quả; kết quả
  • 成就chéngjiùthành tựu; thành quả; thành tích
  • 成立chénglìthành lập
  • 成员chéngyuánthành viên, hội viên
  • 成长chéngzhǎnglớn; trưởng thành; chín chắn
  • chéngthành phố; thành
  • 程度chéngdùtrình độ, mức độ
  • 持续chíxùduy trì lâu dài, khăng khăng, tuân theo
  • 充满chōngmǎnchan chứa, tràn đầy
  • chóngNặng
  • chūđầu
  • 初(初一)chū (chūyī)đầu
  • 初步chūbù
  • 初级chūjísơ cấp; sơ đẳng; bước đầu; sơ khai
  • 初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
  • 处理chǔlǐxử lý; xử trí; giải quyết
  • chuánTruyền
  • 传播chuánbōtruyền bá; truyền; chiếu; phát; công bố
  • 传来chuánlái
  • 传说chuánshuōtruyền thuyết
  • 创新chuàngxīncách tân; đổi mới; sáng tạo
  • 创业chuàngyèlập nghiệp; xây dựng sự nghiệp
  • 创造chuàngzàotạo ra, tạo nên
  • 创作chuàngzuòsáng tác; viết; vẽ; soạn thảo
  • 从前cóngqiánngày trước; trước đây
  • 从事cóngshìlàm (nghề gì)
  • cūnLàng
  • cúnđể dành; gửi tiền; tiết kiệm
  • 存在cúnzàitồn tại; sống
  • 错误cuòwùsai lầm; sai sót; lỗi lầm
  • 达到dádàođạt được; đạt đến; đạt tới
  • 打破dǎpòPhá vỡ
  • 打听dǎtingnghe ngóng, dò la
  • dàithay thế; thời đại
  • 代表团dàibiǎotuán
  • 带动dàidòngThúc đẩy
  • 带领dàilǐng
  • 单元dānyuánđơn vị; khu
  • 当初dāngchū
  • 当中dāngzhōngtrong, trong đó
  • 导演dǎoyǎnđạo diễn
  • 到达dàodáđến; tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)
  • 得分défēnđiểm, điểm số; được điểm
  • 等待děngdàiđợi, chờ, chờ đợi
  • 底下dǐxiaDưới đây
  • 地区dìqūkhu; miền; vùng
  • 电视剧diànshìjùPhim truyền hình
  • 电视台diànshìtáiĐài truyền hình
  • 电台diàntái
  • 电子邮件diànzǐ yóujiàn
  • diàoĐiều chỉnh
  • dìngđặt; đặt trước
  • 定期dìngqīđịnh kỳ
  • 东部dōngbùmiền Đông, phía Đông
  • 动力dònglì
  • 动人dòngrénCảm động
  • 读者dúzhěNgười đọc
  • 短处duǎnchùĐiểm yếu
  • 短裤duǎnkùquần short
  • 短期duǎnqīNgắn hạn
  • 队员duìyuánđội viên, thành viên trong nhóm
  • 对待duìdàiđối xử
  • 对方duìfāngđối phương
  • 对手duìshǒuđối thủ; đấu thủ
  • 对象duìxiàngđối tượng
  • 发表fābiǎophát biểu; tuyên bố; đăng; đăng tải
  • 发出fāchūPhát ra
  • 发达fādáphát triển; thịnh vượng
  • 发动fādòng
  • 发明fāmíngphát minh; sáng chế
  • 发送fāsòngGửi
  • 发言fāyánphát biểu; phát biểu ý kiến
  • 反复fǎnfùnhiều lần; lặp đi lặp lại; trở đi trở lại
  • 反应fǎnyìngphản ứng; hiệu quả
  • 反正fǎnzhèngthế nào cũng; dù sao cũng
  • 方式fāngshìphương thức; cách thức; cách
  • fángphòng
  • 防止fángzhǐphòng ngừa; phòng; đề phòng
  • 房东fángdōngchủ nhà
  • 房屋fángwūNhà
  • 房租fángzūTiền thuê nhà
  • 放到fàngdào
  • 飞行fēixíngBay
  • fèiphí; chi phí
  • 费用fèiyongChi phí
  • 分别fēnbiéchia nhau; phân công nhau
  • 分配fēnpèiphân phối; phân công; bố trí
  • 分组fēn zǔ
  • 风险fēngxiǎnrủi ro, nguy hiểm
  • 否定fǒudìngphủ định, phủ nhận, bác bỏ, từ chối, tiêu cực
  • 否认fǒurènphủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ
  • 服装fúzhuāngtrang phục (quần áo, giày mũ)
  • Phúc
  • 父母fùmǔcha mẹ; phụ huynh
  • chi; trả tiền
  • 改进gǎijìncải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi
  • 改造gǎizào
  • 概念gàiniànkhái niệm; quan niệm; ý niệm; nhận thức
  • gǎnvội; gấp; vội vã; tranh thủ
  • 赶到gǎndào
  • 赶紧gǎnjǐnmau mau; vội vã; nhanh chóng
  • 赶快gǎnkuàinhanh; mau lên; mau mau
  • 感受gǎnshòucảm nhận; cảm thụ; tiếp thu
  • 干吗gànmá
  • 高速gāosùTốc độ cao
  • 高速公路gāosù gōnglù
  • 告别gàobiétạm biệt; cáo biệt; từ biệt
  • 歌迷gēmí
  • 歌声gēshēngTiếng hát
  • 歌手gēshǒuCa sĩ
  • 个人gèréncá nhân, riêng tôi
  • 个性gèxìngcá tính; tính cách
  • 各地gèdìKhắp nơi
  • 各位gèwèimọi người, các vị
  • 各种gèzhǒngĐủ loại
  • 各自gèzìtừng người, mỗi người, riêng, tự
  • 根本gēnběntuyệt nhiên, không hề
  • 更加gèngjiācàng
  • 工厂gōngchǎngcông xưởng; xưởng; nhà máy
  • 工程师gōngchéngshīkỹ sư
  • 工夫gōngfu
  • 工业gōngyècông nghiệp; kỹ nghệ
  • 公布gōngbùcông bố
  • 公共gōnggòngCông cộng
  • 公开gōngkāi
  • 公民gōngmín
  • 公务员gōngwùyuánCông chức
  • 功夫gōngfuvõ thuật; kungfu
  • 功课gōngkèBài tập về nhà
  • 功能gōngnéngtính năng
  • 共有gòngyǒu
  • 姑娘gūniangcô gái; thiếu nữ
  • Cổ
  • 古代gǔdàicổ đại
  • 故乡gùxiāngcố hương; quê hương; quê nhà
  • 关注guānzhùtheo dõi
  • 观察guāncháquan sát; xem xét; theo dõi
  • 观看guānkànXem
  • 观念guānniànquan niệm, quan điểm, ý kiến
  • guǎnquản lý
  • 光明guāngmíngsáng ngời; sáng rực; tươi sáng
  • 广大guǎngdànhiều; đông đảo; đông
  • 规范guīfàn
  • 国内guó nèi
  • 国庆guóqìngQuốc khánh
  • 哈哈hāhā
  • 海关hǎiguānhải quan
  • 好好hǎohǎocố gắng, dốc sức
  • 好奇hàoqíhiếu kỳ, tò mò
  • hợp lại, chung, cùng
  • 合法héfǎhợp pháp
  • 合理hélǐhợp lý
  • 合作hézuòhợp tác
  • 和平hépíng
  • 红茶hóngcháTrà đen
  • 红酒hóngjiǔ
  • 后果hòuguǒhậu quả, kết quả
  • 后年hòuniánnăm sau, sang năm
  • 互联网hùliánwǎnginternet
  • 划船huáchuán
  • 华人huárén
  • 化(现代化)huà (xiàndàihuà)thay đổi, biến, hoá
  • 话剧huàjùKịch
  • 话题huàtíđề tài; chủ đề; đầu đề câu chuyện
  • 欢乐huānlè
  • huán
  • 环保huánbǎoBảo vệ môi trường
  • 会员huìyuánThành viên
  • huóSống
  • 机器jīqìcơ khí; máy móc
  • 基本jīběncơ bản; căn bản; nền tảng
  • 基本上jīběnshàngCơ bản
  • …极了…jí le
  • 集体jítǐtập thể; đoàn thể; tập đoàn
  • 集中jízhōngtập trung; tập hợp
  • 计算jìsuàntính toán; tính
  • 记录jìlùghi lại; ghi chép
  • 纪录jìlùkỷ lục
  • 纪念jìniànđồ kỷ niệm; vật kỷ niệm
  • 加工jiāgōnggia công; chế biến
  • 加快jiākuàiTăng tốc
  • 加强jiāqiángTăng cường
  • 家属jiāshǔ
  • 家乡jiāxiāngquê hương
  • 价钱jiàqiánGiá
  • 价值jiàzhígiá trị
  • jiàchiếc
  • 坚决jiānjué
  • 坚强jiānqiángkiên cường, mạnh mẽ
  • 简直jiǎnzhíquả là; thật là; tưởng chừng như
  • jiànXây dựng
  • 建成jiànchéng
  • 建立jiànlìxây dựng; kiến trúc; lập nên
  • 建设jiànshèxây dựng; kiến thiết; xây lắp
  • 建议jiànyìđề nghị; đề xuất; kiến nghị; sáng kiến
  • 将近jiāngjìnsắp tới; gần tới; gần
  • 交费jiāofèi
  • 交警jiāojǐngCảnh sát giao thông
  • 交往jiāowǎngquan hệ qua lại; giao du; đi lại
  • 交易jiāoyìmua bán; giao dịch; đổi chác
  • jiàoHơn
  • 教材jiàocáigiáo trình; tài liệu giảng dạy
  • 教练jiàoliànhuấn luyện viên
  • 结实jiēshi
  • 接待jiēdàiđón tiếp
  • 接近jiējìntiếp cận; gần; gần kề
  • 结合jiéhékết hợp
  • 解开jiěkāi
  • jīn
  • 金牌jīnpái
  • jǐnChỉ
  • 仅仅jǐnjǐnChỉ
  • 尽量jǐnliàngcố gắng hết sức, ra sức
  • jǐnChặt
  • 紧急jǐnjícấp bách, khẩn cấp
  • 进步jìnbùtiến bộ; phát triển; đi lên
  • 进一步jìnyībùThêm vào
  • 进展jìnzhǎn
  • 近期jìnqīGần đây
  • 经营jīngyíngkinh doanh
  • 景色jǐngsècảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật
  • jìngYên lặng
  • jiùcứu; cứu giúp
  • 就是jiùshìChỉ là
  • 就业jiùyèđi làm; có công ăn việc làm
  • 具体jùtǐcụ thể, rõ ràng
  • 具有jùyǒu
  • 剧场jùchǎngRạp hát
  • 据说jùshuōnghe đâu; nghe nói
  • 决赛juésàitrận chung kết
  • 决心juéxīnquyết tâm
  • 绝对juéduìtuyệt đối
  • 开发kāifākhai phá; mở mang; mở rộng; phát triển
  • 开放kāifàngmở cửa
  • 开业kāiyèKhai trương
  • 开展kāizhǎntriển khai; mở rộng; nhân rộng
  • 看起来kàn qǐlái
  • 看上去kàn shàngqù
  • 考验kǎoyàn
  • 科技kējìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
  • 可靠kěkàotin cậy; đáng tin
  • 可乐kělè
  • 克服kèfúkhắc phục, vượt qua
  • 客观kèguānkhách quan
  • 课程kèchéngkhóa học
  • kōngtrống; không
  • 空儿kòngr
  • 快速kuàisùNhanh
  • 老百姓lǎobǎixìngngười dân, dân thường
  • 老板lǎobǎnông chủ; sếp
  • 老太太lǎotàitai
  • 老头儿lǎotóur
  • 乐观lèguānlạc quan, vui vẻ
  • lèiloại
  • 类似lèisìtương tự; giống; na ná
  • 离婚líhūnly hôn; ly dị
  • 里面lǐmiànbên trong
  • 理论lǐlùnlý luận
  • 理由lǐyóulý do; cớ
  • lực, năng lực, sức lực
  • 力量lìliàngsức mạnh
  • 立刻lìkèlập tức, ngay
  • 利用lìyòngdùng; sử dụng; lợi dụng
  • 连忙liánmángvội vã; vội vàng
  • 连续liánxùliên tục; liên tiếp
  • 连续剧liánxùjù
  • 联合liánhékết hợp; đoàn kết
  • 联合国Liánhéguó
  • 凉水liángshuǐ
  • lǐngCổ áo
  • 领导lǐngdǎolãnh đạo
  • 领先lǐngxiāndẫn đầu; đi đầu; vượt lên đầu
  • 另一方面lìng yīfāngmiàn
  • lóngrồng
  • Ghi lại
  • 录音lùyīnghi âm
  • 路线lùxiàntuyến đường; đường đi
  • 旅馆lǚguǎnNhà nghỉ
  • 旅行社lǚxíngshèCông ty du lịch
  • 绿茶lǜcháTrà xanh
  • 落后luòhòu
  • 满足mǎnzúhài lòng, thoả mãn, vừa ý
  • 慢慢mànmàn
  • máolông
  • 毛病máobìngvấn đề
  • 没用méiyòng
  • 媒体méitǐtruyền thông
  • měiĐẹp
  • 美好měihǎođẹp, tươi đẹp
  • 美食měishímón ngon, ẩm thực
  • 美术měishùmỹ thuật
  • 美元měiyuán
  • thích, say đắm; mê, đam mê
  • 面对miànduìđối diện; đối mặt
  • 面积miànjīdiện tích
  • 民间mínjiān
  • 明确míngquèrõ ràng; đúng đắn
  • 明显míngxiǎnrõ ràng, rõ rệt
  • 命运mìngyùnsố phận, định mệnh
  • mǒunào đó (chỉ người hoặc vật bất định)
  • 木头mùtougỗ
  • 目标mùbiāomục tiêu
  • 目前mùqiánhiện tại; hiện nay; trước mắt
  • 奶茶nǎicháTrà sữa
  • 男子nánzǐNgười đàn ông
  • 南部nánbùMiền Nam
  • 难度nándùđộ khó
  • 内心nèixīnnội tâm
  • 能不能néng bu néng
  • 年初niánchūĐầu năm
  • 年代niándàithập niên; năm
  • 年底niándǐCuối năm
  • 年纪niánjìtuổi tác; tuổi; niên kỷ
  • niànđọc
  • niú
  • 农民nóngmínnông dân
  • 农业nóngyènông nghiệp
  • 女子nǚzǐgiới nữ, phái nữ, cô gái
  • sợ
  • pāichụp ảnh; chụp hình
  • páihàng, dãy; miếng
  • 排名páimíng
  • 牌子páiziThương hiệu
  • pàicắt cử; phái đi; gửi đi; phân công
  • pèiphối, bào chế; phù hợp
  • 配合pèihéphối hợp
  • 批准pīzhǔnphê chuẩn; phê duyệt
  • 皮包píbāo
  • 票价piàojià
  • 评价píngjiàđánh giá
  • 破坏pòhuàilàm thiệt hại; làm tổn hại; gây thiệt hại
  • 普及pǔjíphổ cập; phổ biến
  • Kỳ
  • Tề
  • 前后qiánhòuTrước và sau
  • 前进qiánjìnTiến lên
  • 前往qiánwǎngĐi đến
  • qiángmạnh mẽ, giỏi, kiên cường
  • 强大qiángdàMạnh mẽ
  • 强调qiángdiàonhấn mạnh, nói rõ, coi trọng
  • 强烈qiánglièmãnh liệt; mạnh mẽ
  • qiǎokhéo léo, nhanh nhạy; đúng lúc
  • qīnhôn; gần gũi, thân thiết
  • 亲切qīnqièthân mật, thân thương
  • 亲人qīnrénNgười thân
  • 亲自qīnzìđích thân, tự mình
  • 情感qínggǎnCảm xúc
  • 请教qǐngjiàothỉnh giáo; xin chỉ bảo
  • 庆祝qìngzhùchúc mừng, chào mừng
  • 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng đá
  • Khu vực
  • 取消qǔxiāohủy bỏ; xóa bỏ; bãi bỏ
  • 去世qùshìqua đời; từ trần; chết
  • 全场quánchǎng
  • 全面quánmiàntoàn diện
  • 全球quánqiúToàn cầu
  • quēthiếu
  • 确保quèbǎobảo đảm chắc chắn
  • 确定quèdìngxác định; khẳng định; chắc chắn
  • 热爱rè'àinhiệt tâm, tha thiết, yêu
  • 热烈rèliènhiệt liệt; sôi động; sôi nổi
  • 人才réncáinhân tài; người có tài
  • 人工réngōngnhân tạo
  • 人类rénlèicon người
  • 人民rénmínNgười dân
  • 人群rénqúnĐám đông
  • 人生rénshēngcuộc đời; đời người
  • 人员rényuánnhân viên; công chức
  • 认出rènchū
  • 认得rèndenhận ra
  • 认可rènkě
  • rèn
  • rèn
  • réngVẫn còn
  • 日常rìchánghàng ngày, thường ngày
  • 如何rúhélàm sao; như thế nào; thế nào; ra sao
  • 沙子shāziCát
  • shāngChấn thương
  • 商品shāngpǐnhàng hoá
  • 商业shāngyèthương nghiệp; thương mại
  • 上来shàngláiđi lên, đến
  • 上面shàngmiànphía trên
  • 上去shàngqùLên
  • 上升shàngshēngTăng lên
  • 上衣shàngyīáo khoác
  • 设备shèbèithiết bị; trang bị; dụng cụ
  • 设计shèjìthiết kế
  • 设立shèlìthành lập; thiết lập
  • 身份证shēnfènzhèngThẻ căn cước công dân
  • 深刻shēnkèsâu sắc
  • 深入shēnrùthâm nhập, đi sâu vào; sâu sắc, thấu đáo
  • shēngtăng cao; tăng lên; tăng giá; nâng giá trị
  • shēngsinh con
  • 生产shēngchǎnsản xuất
  • 生存shēngcúnsinh tồn; sống còn; sống
  • 生动shēngdòngsinh động; sống động
  • 生意shēngyiKinh doanh
  • 生长shēngzhǎngsinh trưởng; lớn lên
  • 声明shēngmíng
  • shèngChiến thắng
  • 胜利shènglìthắng lợi; đạt được; thành công
  • 失去shīqùmất
  • 石头shítouđá
  • 石油shíyóu
  • shílúc
  • 时代shídàithời đại
  • 时刻shíkèthời khắc; thời gian; giờ phút; thời điểm
  • 实际上shíjìshàngThực tế là
  • 实力shílìthực lực; sức mạnh
  • 实行shíxíngthực hiện; thực hành; thi hành
  • 实验shíyànthực nghiệm; thí nghiệm
  • 实验室shíyànshìPhòng thí nghiệm
  • 始终shǐzhōngtừ đầu đến cuối; trước sau
  • 世界杯shìjièbēi
  • 事故shìgùsự cố; rủi ro; tai nạn
  • 事件shìjiànsự kiện; sự việc
  • 事实shìshíSự thật
  • 事实上shìshíshang
  • 事业shìyèsự nghiệp; công cuộc
  • 试题shìtíđề thi
  • 试验shìyànthực nghiệm; thử nghiệm
  • 适用shìyòngphù hợp
  • shìphòng
  • 收费shōufèiPhí
  • 收看shōukànXem
  • 收听shōutīngNghe
  • 收音机shōuyīnjī
  • 手续shǒuxùthủ tục
  • 手指shǒuzhǐngón tay
  • shòunhận
  • 受伤shòushāngbị thương
  • 书架shūjiàgiá sách
  • 输入shūrùNhập
  • 熟人shúrénNgười quen
  • shǔ
  • 属于shǔyúthuộc, thuộc về, của
  • shù
  • 双方shuāngfānghai bên, đôi bên
  • 思想sīxiǎngtư tưởng
  • suítheo
  • suǒngôi; nhà; gian (lượng từ dùng cho toà nhà, bệnh viện...)
  • 所长suǒzhǎng
  • 谈话tánhuànói chuyện, trò chuyện
  • 谈判tánpàn
  • 特色tèsèđặc sắc
  • 提问tíwènhỏi; nêu câu hỏi; đưa ra câu hỏi
  • 题目tímùđề bài; đề mục
  • 体会tǐhuìcảm nhận, trải nghiệm
  • 体现tǐxiànthể hiện; nói lên
  • 体验tǐyàntrải nghiệm; tự nghiệm thấy
  • 天空tiānkōngbầu trời
  • tiáoĐiều chỉnh
  • 调整tiáozhěngđiều chỉnh
  • tiàonhảy
  • 跳高tiàogāoNhảy cao
  • 跳远tiàoyuǎnNhảy xa
  • tiě
  • 铁路tiělùĐường sắt
  • 听力tīnglìNghe
  • 听众tīngzhòngKhán giả
  • 通常tōngchángthông thường; bình thường; thường thường
  • 通信tōngxìn
  • tòngđau, đau đớn, đau nhức
  • 痛苦tòngkǔđau khổ, thống khổ
  • tóuđầu
  • 头脑tóunǎo
  • 突出tūchūxuất sắc; vượt trội; nổi bật
  • Hình
  • 图画túhuàBức tranh
  • Đất
  • tuánnắm (lượng từ dùng cho những đồ vật thành một nắm)
  • 团结tuánjié
  • 团体tuántǐ
  • 推动tuīdòngThúc đẩy
  • 推广tuīguǎngquảng bá
  • 推进tuījìnThúc đẩy
  • 推开tuīkāi
  • 退tuìtrả; trả lại
  • 退出tuìchūThoát
  • 退休tuìxiūnghỉ hưu; về hưu
  • 外交wàijiāo
  • 外面wàimiànbên ngoài; phía ngoài; bề ngoài
  • 外文wàiwén
  • 完美wánměituyệt vời; hoàn mỹ
  • 完善wánshànhoàn thiện; trọn vẹn; đầy đủ
  • 完整wánzhěngtoàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn
  • 玩具wánjùđồ chơi
  • 危害wēihàitổn hại; nguy hại; làm hại
  • wéiBao vây
  • 伟大wěidàvĩ đại; lớn lao
  • 卫生wèishēngVệ sinh
  • 卫生间wèishēngjiānphòng vệ sinh
  • 温暖wēnnuǎnấm; ấm áp; ấm cúng
  • 文件wénjiànvăn kiện; giấy tờ
  • 文明wénmíng
  • 文学wénxuévăn học
  • 文字wénzìchữ viết; văn tự; hành văn; lời văn
  • 屋子wūzinhà, phòng
  • 武器wǔqì
  • 武术wǔshùvõ thuật; wushu
  • 舞台wǔtáiSân khấu
  • 西部xībùMiền Tây
  • thắt nút; thắt; buộc; cài; đeo
  • 下来xiàláiXuống
  • 下面xiàmiànDưới đây
  • 下去xiàqùxuống phía dưới, đi xuống; tiếp tục
  • 先进xiānjìntiên tiến
  • 显得xiǎndetỏ ra, hiện ra
  • 显然xiǎnránhiển nhiên; rõ ràng; dễ nhận thấy
  • 显示xiǎnshìhiển thị; biểu thị; tỏ rõ; chứng tỏ
  • 现场xiànchǎnghiện trường; tại chỗ
  • 现金xiànjīntiền mặt
  • 现实xiànshíhiện thực; thực tại
  • 现象xiànxiànghiện tượng
  • 线xiàn
  • 相比xiāngbǐSo sánh với
  • 相当xiāngdāngtương đối, khá
  • 相关xiāngguāntương quan, liên quan
  • 相互xiānghùLẫn nhau
  • 相似xiāngsìtương tự, giống nhau
  • 消费xiāofèitiêu dùng; chi phí; tiêu phí
  • 消失xiāoshībiến mất
  • 写作xiězuòviết
  • xīntrái tim, tim
  • 信封xìnfēngphong bì; bì thư
  • 行李xínglihành lý
  • 形成xíngchénghình thành, xây dựng, tạo nên
  • 形式xíngshìhình thức, kiểu, dạng, cách
  • 形象xíngxiànghình ảnh; hình tượng
  • 形状xíngzhuànghình dạng; hình dáng
  • 幸运xìngyùnvận may; may mắn
  • 性(积极性)xìng(jījíxìng)tính chất, tính
  • 修改xiūgǎisửa chữa
  • 需求xūqiúnhu cầu; yêu cầu
  • 宣布xuānbùtuyên bố
  • 宣传xuānchuántuyên truyền; PR
  • 选手xuǎnshǒutuyển thủ
  • 学费xuéfèiHọc phí
  • 训练xùnliànhuấn luyện
  • trấn áp; ép; hạ
  • yānthuốc lá
  • 眼前yǎnqiánTrước mắt
  • yǎnBiểu diễn
  • 演唱yǎnchàngHát
  • 演唱会yǎnchànghuì
  • yángcừu
  • 要是yàoshinếu như; nếu
  • 衣架yījià
  • Đã
  • 以来yǐláiđến nay; trước nay
  • 一方面yīfāngmiàn
  • 意外yìwàibất ngờ; không ngờ; điều bất trắc
  • 意义yìyìý nghĩa; tầm quan trọng
  • yín
  • 银牌yínpái
  • 应当yīngdāngnên
  • 迎接yíngjiēnghênh tiếp; đón tiếp; chào đón
  • 营养yíngyǎngdinh dưỡng; chất bổ
  • 影视yǐngshìphim ảnh
  • 应用yìngyòngsử dụng; ứng dụng
  • 优势yōushìlợi thế; ưu thế
  • 邮件yóujiànemail
  • 邮票yóupiàoTem
  • 邮箱yóuxiānghòm thư, email
  • yóubơi; bơi lội
  • 有的是yǒudeshì
  • 有利yǒulìcó lợi; có ích; giúp cho
  • 有效yǒuxiàoHiệu quả
  • 预报yùbàodự báo
  • 预防yùfángphòng ngừa
  • 预计yùjìDự kiến
  • 员工yuángōngnhân viên; công nhân viên
  • 愿望yuànwàngnguyện vọng, ý nguyện
  • yuēHẹn
  • 乐队yuèduì
  • 运输yùnshūvận chuyển; vận tải
  • 早已zǎoyǐđã từ lâu
  • zàoLàm
  • 造成zàochénggây ra
  • 展开zhǎnkāibày ra; mở rộng
  • zhàosoi (gương)
  • 者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)người, kẻ
  • 真实zhēnshíchân thật; chân thực
  • zhēngtranh luận, tranh cãi, tranh nhau
  • 争取zhēngqǔcố gắng/ra sức thực hiện
  • zhěngToàn bộ
  • 整个zhěnggètoàn bộ; tất cả; cả thảy
  • 整体zhěngtǐtoàn bộ, chung, tổng thể
  • 整天zhěngtiān
  • 整整zhěngzhěngtròn, trọn, suốt
  • zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
  • zhèngChứng chỉ
  • 证件zhèngjiàngiấy chứng nhận; giấy tờ chứng nhận
  • 证据zhèngjùchứng cứ; bằng chứng
  • zhīchống lên, dựng lên; chịu, ủng hộ
  • 支付zhīfùThanh toán
  • zhíthẳng; thẳng đứng
  • 直播zhíbōphát sóng trực tiếp; livestream
  • 直到zhídàocho đến khi
  • zhíđáng, xứng đáng; trị giá
  • 职工zhígōngNhân viên
  • 只是zhǐshìchỉ là
  • 只有zhǐyǒuchỉ có
  • 指出zhǐchūChỉ ra
  • 指导zhǐdǎochỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo
  • 至今zhìjīncho đến nay
  • 志愿zhìyuàn
  • 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
  • 制定zhìdìngchế định; lập ra; đặt; quy định
  • 制度zhìdùchế độ; quy chế; quy định
  • 制作zhìzuòchế tạo; chế ra; làm ra
  • 中部zhōngbù
  • 中华民族Zhōnghuá MínzúDân tộc Trung Hoa
  • zhōng
  • 种子zhǒngzigiống; hạt giống
  • 重大zhòngdàtrọng đại; to lớn
  • 主持zhǔchíchủ trì
  • 主任zhǔrènchủ nhiệm
  • 主张zhǔzhāng
  • zhuānắm bắt; nắm vững; cào; gãi; bắt; tóm
  • 抓住zhuāzhù
  • 专家zhuānjiāchuyên gia; chuyên viên
  • 专题zhuāntí
  • zhuǎnchuyển; quay
  • 转变zhuǎnbiànbiến chuyển; thay đổi
  • 状况zhuàngkuàngtình hình, tình trạng
  • 状态zhuàngtàitrạng thái, tình trạng
  • zhuītruy đuổi; đuổi
  • zhǔncho phép; chuẩn, chính xác
  • 资格zīgétư cách
  • 资金zījīnvốn; tiền vốn; quỹ
  • 子女zǐnǚCon cái
  • 自从zìcóngtừ; từ khi; từ lúc
  • 自动zìdòngtự động
  • 自觉zìjuétự giác; tự cảm thấy
  • 自身zìshēnBản thân
  • 自主zìzhǔ
  • zǒngluôn, cứ, mãi
  • 足够zúgòuĐủ
  • 足球zúqiúBóng đá
  • 组合zǔhékết hợp
  • 左右zuǒyòukhoảng, chừng, vào khoảng; chi phối, thao túng
  • 作品zuòpǐntác phẩm
  • 做客zuòkèlàm khách

Từ mới của riêng HSK 4 813 từ

  • 矮小ǎixiǎo
  • 爱国àiguó
  • 爱护àihùbảo vệ; giữ gìn; yêu quý; quý trọng
  • ānyên, an; ổn định
  • 安置ānzhì
  • 暗示ànshì
  • 巴士bāshì
  • 百货bǎihuò
  • bǎi
  • 摆动bǎidòng
  • 摆脱bǎituō
  • bài
  • 办事bànshìGiải quyết công việc
  • 包裹bāoguǒkiện hàng; hàng; cái gói; cái bọc
  • 包含bāohánbao gồm
  • báomỏng
  • bǎoKho báu
  • 宝宝bǎobao
  • 宝贝bǎobèibảo bối; cục cưng; bé cưng
  • 宝贵bǎoguìquý báu
  • 宝石bǎoshí
  • 保密bǎomì
  • 保守bǎoshǒu
  • 背景bèijǐngbối cảnh, nền
  • 被迫bèipò
  • 本科běnkēđại học chính quy
  • 比分bǐfēnĐiểm số
  • 毕业生bìyèshēngSinh viên tốt nghiệp
  • 避免bìmiǎntránh
  • biān
  • 辩论biànlùn
  • 标志biāozhìbiểu tượng; ký hiệu
  • 表情biǎoqíngbiểu cảm
  • bīngướp đá, ướp lạnh; băng, đá
  • 冰雪bīngxuě
  • bīng
  • bìngkhông hề; chả; chẳng; và
  • 不要紧bùyàojǐnkhông sao; không hề gì
  • 不在乎bùzàihu
  • 不然bùránnếu không, bằng không thì
  • 布置bùzhì
  • 步行bùxíngĐi bộ
  • 财产cáichǎn
  • 财富cáifù
  • 采访cǎifǎngphỏng vấn
  • 参考cānkǎotham khảo
  • 参与cānyùtham dự, tham gia
  • 操场cāochǎngthao trường; bãi tập
  • 操作cāozuòthao tác
  • Kiểm tra
  • 测量cèliáng
  • 测试cèshìKiểm tra
  • céngĐã từng
  • 茶叶cháyèTrà
  • 产品chǎnpǐnsản phẩm
  • 长途chángtúđường dài; đường trường; đường xa
  • 常识chángshíthường thức
  • 唱片chàngpiàn
  • chāo
  • 抄写chāoxiě
  • cháo
  • 潮流cháoliú
  • 潮湿cháoshī
  • 彻底chèdǐtriệt để, hoàn toàn
  • chénChìm
  • 沉默chénmòtrầm mặc; trầm lặng; trầm tĩnh
  • 沉重chénzhòng
  • 称赞chēngzànkhen ngợi
  • 成人chéngrénngười lớn; người trưởng thành
  • 诚信chéngxìn
  • 承担chéngdānđảm đương, gánh vác, đảm nhận
  • 承认chéngrènthừa nhận; chấp nhận; đồng ý
  • 承受chéngshòutiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận
  • 程序chéngxùtrình tự; chương trình; thứ tự
  • chǐ
  • 尺寸chǐcùn
  • 尺子chǐzithước đo; thước kẻ
  • chōngxông lên; tấn công; đột kích
  • 充电chōngdiànSạc
  • 充电器chōngdiànqì
  • 充分chōngfènđầy đủ
  • 虫子chóngziCon trùng
  • chōuRút
  • 抽奖chōujiǎng
  • 出口chūkǒuxuất khẩu
  • 出色chūsèxuất sắc; đẹp đẽ
  • 出售chūshòuBán
  • 出席chūxídự họp; tham dự hội nghị; có mặt
  • 处于chǔyúỞ trong
  • chùchung sống, sống chung; ở vào, nằm tại
  • 穿上chuānshang
  • 传统chuántǒngtruyền thống
  • 窗台chuāngtáicửa sổ, cửa bán vé
  • 窗子chuāngzi
  • 春季chūnjì
  • chún
  • 纯净水chúnjìngshuǐ
  • 词汇cíhuìtừ vựng
  • này
  • 此外cǐwàingoài ra
  • 刺激cìjīkích thích; khích động; khuấy động
  • 从此cóngcǐtừ nay, từ đây
  • In đậm
  • 促进cùjìnthúc tiến; thúc đẩy
  • 促使cùshǐThúc đẩy
  • 促销cùxiāoKhuyến mãi
  • 措施cuòshībiện pháp
  • Đánh
  • 打败dǎbàiĐánh bại
  • 打雷dǎléi
  • 大巴dàbāXe buýt
  • 大多dàduōHầu hết
  • 大方dàfang
  • 大哥dàgē
  • 大规模dà guīmó
  • 大会dàhuìĐại hội
  • 大姐dàjiě
  • 大楼dà lóu
  • 大陆dàlù
  • 大妈dàmābà bác; bác gái (cách xưng hô với những người phụ nữ lớn tuổi)
  • 大型dàxíngcỡ lớn; loại lớn
  • 大爷dàyeChú
  • 大众dàzhòngđại chúng, quần chúng
  • 待遇dàiyùđãi ngộ
  • dài
  • 担保dānbǎo
  • 担任dānrènđảm nhiệm; đảm đương; làm; giữ chức
  • dānđơn, độc; chỉ
  • 单纯dānchún
  • 单调dāndiào
  • 单独dāndúđơn độc, một mình riêng
  • dànnhạt, dịu nhẹ
  • 导致dǎozhìdẫn đến, gây ra
  • 倒闭dǎobì
  • 倒车dǎochē
  • 倒车dàochē
  • 灯光dēngguāngÁnh sáng
  • dēngtrèo; leo; lên, bước lên
  • 登记dēngjìđăng ký; vào sổ; ghi tên; khai
  • 登录dēnglùđăng nhập
  • 登山dēngshān
  • 的确díquèhoàn toàn chính xác; quả thực; quả là
  • 敌人dírénquân địch; kẻ địch; quân giặc
  • 地面dìmiànMặt đất
  • 地位dìwèiđịa vị, vị thế, vị trí
  • 地下dìxiàDưới lòng đất
  • 典型diǎnxíng
  • 点名diǎnmíngĐiểm danh
  • 电灯diàndēng
  • 电动车diàndòngchēXe điện
  • 电源diànyuán
  • dǐng
  • dìngĐịnh
  • 冬季dōngjì
  • 动画片dònghuàpiàn
  • 动摇dòngyáo
  • 豆腐dòufuđậu phụ
  • 独立dúlìđộc lập
  • 独特dútèđộc đáo
  • 独自dúzìMột mình
  • kẹt
  • 度过dùguò
  • 对比duìbǐ1. so sánh; 2. tỷ lệ
  • 对付duìfu
  • 对于duìyúđối với; về…
  • 多次duō cì
  • 多年duō nián
  • 多样duōyàngĐa dạng
  • 多种duō zhǒng
  • 恶心ěxin
  • 而是ér shì
  • 耳机ěrjītai nghe
  • 二手èrshǒuĐã qua sử dụng
  • 发挥fāhuīphát huy
  • 发票fāpiào
  • Luật
  • 法官fǎguān
  • 法院fǎyuàntòa án
  • fānlục lọi; lục; đảo lộn
  • fánPhiền
  • fǎnĐảo ngược
  • 反而fǎn'értrái lại; ngược lại
  • fāngvuông; hình vuông
  • 方案fāng'ànkế hoạch; phương án; dự án
  • 方针fāngzhēn
  • 放松fàngsōngthả lỏng; buông lỏng
  • fēi
  • féi
  • 分布fēnbùphân bố; rải rác, phân phối
  • 分散fēnsàn
  • 分手fēnshǒuchia tay
  • 分为fēnwéiChia thành
  • …分之……fēn zhī…
  • 纷纷fēnfēnnhộn nhịp; sôi nổi; nhao nhao
  • 奋斗fèndòuphấn đấu; cố gắng
  • 风格fēnggéphong cách
  • 风俗fēngsúphong tục
  • 封闭fēngbì
  • 夫妇fūfùvợ chồng
  • 夫妻fūqīvợ chồng
  • 夫人fūrén
  • 符号fúhào
  • 付出fùchūtrả; trả giá
  • 负担fùdāngánh vác; đảm nhiệm
  • 复制fùzhìcopy
  • 改善gǎishàncải thiện; cải tiến
  • 改正gǎizhèngcải chính; sửa chữa; đính chính; sửa
  • gàiđậy; đắp; che đậy; phủ
  • 概括gàikuòkhái quát; nhìn chung; tóm tắt; tóm lược
  • 感兴趣gǎn xìngqùquan tâm
  • 高潮gāocháo
  • 高价gāojiàGiá cao
  • 高尚gāoshàng
  • 高铁gāotiětàu cao tốc
  • 格外géwàiđặc biệt; vô cùng; khác thường; cực kỳ
  • ngăn, cách, cách trở
  • 隔开gékāi
  • 个别gèbiériêng; riêng lẻ; riêng biệt
  • 个体gètǐ
  • 各个gègèMỗi
  • gēnrễ; rễ cây
  • 工程gōngchéngcông trình
  • 公元gōngyuán
  • 供应gōngyìng
  • gòngtổng cộng, tổng số
  • 构成gòuchénghình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành
  • 构造gòuzào
  • 购买gòumǎiMua
  • 骨头gǔtou
  • 固定gùdìngcố định; đứng yên; bất động
  • guā
  • guàiKỳ lạ
  • 关闭guānbìđóng; khép; đóng kín; đóng cửa
  • guān
  • 官方guānfāng
  • 光临guānglínđến dự; hạ cố đến chơi
  • 光盘guāngpán
  • guī
  • 规律guīlǜquy luật; luật
  • 规模guīmóquy mô; kích thước
  • 规则guīzéquy tắc; luật; nội quy
  • 果实guǒshítrái cây; quả
  • 过分guòfènquá đáng; quá mức; quá trớn
  • 海水hǎishuǐ
  • 海鲜hǎixiānhải sản
  • hánchứa, có; ngậm, chứa đựng
  • 含量hánliànghàm lượng
  • 含义hányì
  • 含有hányǒuChứa đựng
  • 寒冷hánlěngLạnh
  • 行业hángyènghề; ngành nghề; nghề nghiệp
  • 航空hángkōng
  • 毫米háomǐ
  • 毫升háoshēng
  • 好友hǎoyǒu
  • 合同hétónghợp đồng; giao kèo
  • 黑暗hēi'àn
  • 红包hóngbāoPhong bì đỏ
  • 后头hòutou
  • 呼吸hūxīhô hấp, thở
  • 忽视hūshìxem nhẹ
  • huáchèo; bơi; cắt; quẹt
  • huàchèo; bơi; cắt; quẹt
  • 怀念huáiniàn
  • 缓解huǎnjiělàm dịu; làm giảm; thuyên giảm
  • 黄瓜huángguāDưa leo
  • 黄金huángjīn1. vàng (kim loại); 2. bảo vật; vật quý; quý báu
  • 回复huífùTrả lời
  • huì
  • 汇报huìbào
  • 汇率huìlǜtỷ giá hối đoái
  • 婚礼hūnlǐhôn lễ, đám cưới
  • huǒbọn
  • 伙伴huǒbànbạn, nhóm
  • 或许huòxǔcó lẽ
  • huòhàng; hàng hóa
  • huò
  • 获奖huòjiǎngNhận giải thưởng
  • 获取huòqǔNhận được
  • 机构jīgòucơ quan, công ty, đơn vị
  • 机遇jīyù
  • 激烈jīlièkịch liệt; quyết liệt; sôi nổi; dữ dội
  • 及格jígéđạt tiêu chuẩn; hợp cách; hợp thức; hợp lệ
  • 即将jíjiānggần; sắp; sẽ
  • 急忙jímángvội vã; vội vàng
  • 记载jìzǎighi chép; ghi lại
  • 纪律jìlǜ
  • 技巧jìqiǎo
  • thắt nút; thắt; buộc; cài; đeo
  • mùa
  • 季度jìdùquý; ba tháng
  • đã
  • 加入jiārùTham gia
  • 家务jiāwùviệc nhà, nội trợ
  • 假如jiǎrúgiá như; nếu như; giả như; giả dụ
  • 坚固jiāngù
  • 检测jiǎncè
  • jiǎnTrừ
  • 简历jiǎnlìCV; sơ yếu lý lịch
  • 健身jiànshēntập thể dục; tập gym
  • 渐渐jiànjiànDần dần
  • jiāngSông
  • 讲究jiǎngjiucoi trọng; chú trọng; chú ý; có nghiên cứu
  • 讲座jiǎngzuòtọa đàm; báo cáo
  • jiǎngkhen ngợi, thưởng, giải thưởng
  • 奖学金jiǎngxuéjīnHọc bổng
  • jiàngGiảm
  • 降价jiàngjiàGiảm giá
  • 降落jiàngluòhạ cánh; đáp xuống
  • 降温jiàngwēnGiảm nhiệt
  • 交换jiāohuàntrao đổi; đổi
  • 交际jiāojì
  • 教训jiàoxùn
  • 阶段jiēduàngiai đoạn, bước
  • 节省jiéshěngtiết kiệm; dành dụm
  • jiékết trái, ra quả, có trái
  • 结构jiégòukết cấu; cấu hình
  • 结论jiélùnkết luận
  • 姐妹jiěmèichị em
  • 尽快jǐnkuàicố nhanh; nhanh hết sức có thể
  • 紧密jǐnmìChặt chẽ
  • 尽力jìnlìnỗ lực; gắng sức; cố gắng
  • 进口jìnkǒunhập khẩu
  • 近代jìndàicận đại
  • 经典jīngdiǎnkinh điển
  • 精力jīnglìnăng lượng; tâm sức; sức lực
  • 镜头jìngtóu
  • 酒吧jiǔbāquán bar
  • 居民jūmíncư dân
  • 居住jūzhùcư trú; sống
  • cục, sở; tình thế; (lượng từ) ván, hiệp, trận
  • 巨大jùdàkhổng lồ
  • 具备jùbèicó; đầy đủ; có đủ; có sẵn
  • Tụ họp
  • 聚会jùhuìtụ họp; gặp; gặp gỡ
  • juǎn
  • juàn
  • 角色juésèvai; nhân vật
  • 开花kāihuānở hoa
  • 开水kāishuǐnước sôi
  • 看不起kànbuqǐ
  • 看来kànláicó vẻ như
  • 看望kànwàngthăm hỏi; vấn an; hỏi thăm sức khỏe
  • 考察kǎochá
  • 可见kějiànthấy rõ; đủ thấy; rõ ràng; hiển nhiên
  • 空间kōngjiānkhông gian
  • kòngtrống; không
  • 口袋kǒudaiTúi
  • 口语kǒuyǔNgôn ngữ nói
  • 会计kuàijì
  • 快递kuàidìDịch vụ giao hàng nhanh
  • 宽广kuānguǎng
  • 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng; nước suối
  • 扩展kuòzhǎn
  • 括号kuòhào
  • 垃圾lājīRác
  • 拉开lākāi
  • 来源láiyuánnguồn gốc; nguồn
  • 老公lǎogōngChồng
  • 老家lǎojiāQuê hương
  • 老婆lǎopoVợ
  • 老实lǎoshi
  • 乐趣lèqùniềm vui; hứng thú; thích thú
  • lèiNước mắt
  • 泪水lèishuǐNước mắt
  • 类型lèixíngloại
  • 厘米límǐcentimet
  • 离不开lí bu kāi
  • 立即lìjílập tức; ngay
  • 利息lìxī
  • 利益lìyìlợi ích; quyền lợi
  • 良好liánghǎohài lòng; tốt; tốt lành; tốt đẹp
  • liángđo
  • 粮食liángshilương thực; đồ ăn
  • 两边liǎngbiān
  • 疗养liáoyǎng
  • 了不起liǎobuqǐgiỏi lắm; khá lắm; tài ba
  • lièbày ra, xếp vào, liệt vào
  • 列车lièchēđoàn tàu; chuyến tàu
  • 列入lièrù
  • 列为lièwéi
  • 临时línshítạm thời; lâm thời
  • 零食língshíđồ ăn vặt
  • 流传liúchuánlan truyền, lưu truyền
  • 楼梯lóutīcầu thang
  • 陆地lùdìlục địa; đất liền
  • 陆续lùxùlục tục; lần lượt
  • 录取lùqǔtuyển chọn; được nhận vào
  • lún
  • 轮船lúnchuán
  • 轮椅lúnyǐ
  • 轮子lúnzi
  • 论文lùnwénluận văn
  • luòRơi
  • 毛衣máoyīÁo len
  • 没错méi cuò
  • 没法儿méifǎrKhông thể
  • 没想到méi xiǎngdào
  • 美金měijīn
  • 美女měinǚ
  • 梦见mèngjiàn
  • 梦想mèngxiǎngkhát vọng; ước muốn; ao ước
  • 秘密mìmìbí mật
  • 秘书mìshūthư ký
  • 密切mìqièmật thiết
  • 面临miànlínđối mặt, gặp phải
  • 面试miànshìPhỏng vấn
  • 描述miáoshùMô tả
  • 描写miáoxiě
  • 名牌儿míngpáir
  • 名片míngpiàndanh thiếp
  • 名人míngrénngười nổi tiếng
  • mò; sờ
  • 模特儿mótèr
  • 模型móxíng
  • cuối
  • 默默mòmò
  • 哪怕nǎpàdù cho; cho dù; dù là
  • 男女nánnǚ
  • 男士nánshìđàn ông
  • 难免nánmiǎn
  • 脑袋nǎodai
  • nàoồn ào, ầm ĩ
  • 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức; chuông báo thức
  • 内部nèibùnội bộ; bên trong
  • 内科nèikē
  • 能干nénggàngiỏi giang; tài giỏi; giỏi; cừ
  • 宁静níngjìng
  • nóngnồng, đậm, đặc
  • 女士nǚshìbà; phu nhân; phụ nữ (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)
  • 暖气nuǎnqì
  • 拍照pāizhàochụp ảnh
  • páibài
  • pánđĩa, khay; cuộn, quấn; kiểm tra, xem xét
  • 胖子pàngzi
  • 培训péixùnhuấn luyện; đào tạo
  • 培训班péixùnbān
  • 培养péiyǎngnuôi cấy; gây dựng; bồi dưỡng; đào tạo
  • 培育péiyù
  • một lượng lớn hàng hóa
  • một lượng lớn hàng hóa
  • 片面piànmiàn
  • 品质pǐnzhìphẩm chất; chất lượng
  • 平方píngfāng
  • 平静píngjìngbình tĩnh; yên ổn; yên bình
  • 平均píngjūntrung bình; bình quân
  • 平稳píngwěn
  • 迫切pòqiè
  • 破产pòchǎn
  • 期待qīdàimong đợi; mong chờ; kỳ vọng
  • 期间qījiāndịp, trong khoảng thời gian nào đó
  • 期末qīmòCuối kỳ
  • 期限qīxiàn
  • 期中qīzhōngGiữa kỳ
  • 其余qíyúcòn lại; ngoài ra
  • 企业qǐyèdoanh nghiệp; xí nghiệp; công ty
  • 气球qìqiúBóng bay
  • 汽水qìshuǐNước soda
  • 汽油qìyóuxăng
  • 器官qìguān
  • 前头qiántou
  • 前途qiántútiền đồ, tương lai
  • qiǎnnhạt; lợt (màu sắc)
  • qiēbổ; cắt; bửa; xắt
  • 亲爱qīn'àithân ái; thân thiết; thương yêu
  • 亲密qīnmì
  • 青春qīngchūn
  • 轻易qīngyìđơn giản; dễ dàng
  • 清醒qīngxǐng
  • 情景qíngjǐngcảnh tượng; tình cảnh; tình hình
  • 穷人qióngrén
  • 秋季qiūjì
  • 趋势qūshìxu thế; chiều hướng; xu hướng
  • quānchuồng (nhốt gia súc); nhốt (gia súc); vòng tròn; giới, nhóm (xã hội)
  • 权利quánlìquyền lợi; quyền; lợi ích
  • 确认quèrènxác nhận; ghi nhận; thừa nhận
  • 燃料ránliào
  • 燃烧ránshāocháy; bùng cháy; bốc cháy
  • 热心rèxīnnhiệt tâm, nhiệt tình
  • 人家rénjia
  • 日历rìlìlịch
  • 如今rújīnngày nay
  • ruòyếu
  • sàn
  • sǎoquét
  • 色彩sècǎimàu sắc; màu
  • shàiphơi nắng; sưởi nắng; tắm nắng
  • shǎn
  • 闪电shǎndiàn
  • 善良shànliánglương thiện; hiền lành; tốt bụng
  • 善于shànyúgiỏi về; có sở trường; khéo về
  • 伤害shānghàitổn thương, gây hại, tổn hại
  • 商务shāngwùthương mại; thương vụ; làm ăn buôn bán
  • shǎngThưởng
  • 上个月shàng ge yuè
  • 上楼shàng lóu
  • 上门shàngménĐến tận nhà
  • shāoĐốt
  • 设施shèshīcơ sở vật chất
  • 设置shèzhìcài đặt; trang bị; lắp đặt
  • 身材shēncáidáng người, vóc dáng
  • 身份shēnfènthân phận
  • 身高shēngāochiều cao
  • 深厚shēnhòuSâu sắc
  • 神话shénhuàthần thoại
  • 神秘shénmìthần bí, huyền bí
  • 失业shīyèthất nghiệp; không có việc làm
  • shīthơ
  • 诗人shīrénNhà thơ
  • 湿shīƯớt
  • 实施shíshīthực hiện; thực thi
  • 实用shíyòngcó ích, cần thiết, hữu ích
  • 食堂shítángNhà ăn
  • 使劲shǐjìn
  • 士兵shìbīng
  • 市区shìqūnội thành; khu vực thành thị
  • 似的shìdedường như; tựa như
  • 事物shìwùsự vật
  • 事先shìxiāntrước đó; trước khi xảy ra
  • 试卷shìjuànbài thi; đề thi
  • 是否shìfǒuphải chăng; hay không
  • 收回shōuhuí
  • 收获shōuhuògặt hái; thu hoạch
  • 收益shōuyì
  • 手工shǒugōnglàm bằng tay; thủ công; handmade
  • 手里shǒu li
  • 手术shǒushùphẫu thuật, mổ
  • 手套shǒutàogăng tay
  • shǒuphòng, thủ, coi giữ
  • shǒubài (hát, thơ)
  • 舒适shūshìdễ chịu, thoải mái
  • 熟练shúliànthạo; thuần thục; thông thạo
  • 暑假shǔjiàKỳ nghỉ hè
  • 树林shùlínRừng
  • 树叶shùyè
  • 数据shùjùsố liệu
  • 数码shùmǎ
  • 刷牙shuā yá
  • 刷子shuāzi
  • 帅哥shuàigē
  • 率先shuàixiān
  • 睡着shuìzháo
  • 说不定shuōbudìngcó thể; có lẽ; biết đâu; nói không chừng
  • 说服shuōfúthuyết phục
  • 思考sīkǎosuy nghĩ
  • 似乎sìhūhình như, dường như
  • sōng
  • 松树sōngshù
  • 塑料sùliàoNhựa
  • 酸奶suānnǎiSữa chua
  • 随手suíshǒutiện tay
  • 孙女sūnnǚCháu gái
  • 缩短suōduǎnrút ngắn
  • 缩小suōxiǎoThu nhỏ
  • 台阶táijiēthềm; bậc thềm; bậc tam cấp
  • 台上táishàng
  • 套餐tàocān
  • 特价tèjià
  • 特殊tèshūđặc biệt; đặc thù
  • 特征tèzhēngđặc trưng
  • 体操tǐcāo
  • 体检tǐjiǎnKiểm tra sức khỏe
  • 体重tǐzhòngCân nặng
  • thay thế
  • 替代tìdài
  • 天真tiānzhēn
  • tiánđiền; viết
  • tiāoxoi mói, bới móc; gánh
  • 挑选tiāoxuǎnLựa chọn
  • 调皮tiáopínghịch ngợm, tinh nghịch
  • tiǎoxoi mói, bới móc; gánh
  • 挑战tiǎozhànthách thức; thử thách; khiêu chiến
  • tiēDán
  • 停下tíngxia
  • 通知书tōngzhīshū
  • 童话tónghuà
  • 童年tóngniánTuổi thơ
  • 统计tǒngjìthống kê
  • 统一tǒngyīthống, toàn bộ, tổng cộng
  • 痛快tòngkuài
  • tóuném, quăng
  • 投入tóurùđầu tư; bỏ vốn
  • 投诉tóusù
  • 投资tóuzī
  • tòu
  • 透明tòumíng
  • 图案tú'àn
  • 途中túzhōng
  • 土地tǔdìđất đai
  • 推销tuīxiāo
  • 外汇wàihuì
  • 外交官wàijiāoguān
  • 外套wàitàoÁo khoác
  • wānUốn cong
  • 晚点wǎndiǎnmuộn, trễ giờ
  • 万一wànyīvạn nhất; ngộ nhỡ; nhỡ ra
  • wáng
  • 网络wǎngluòmạng; mạng lưới; hệ thống
  • 网址wǎngzhǐURL
  • 微笑wēixiàomỉm cười; cười tủm tỉm
  • 微信wēixìn
  • 围巾wéijīnkhăn quàng
  • 维持wéichíduy trì; giữ
  • 维护wéihù
  • 维修wéixiūsửa chữa
  • 尾巴wěibađuôi; cái đuôi
  • 未必wèibì
  • 未来wèiláitương lai
  • 位于wèiyúnằm ở
  • 位置wèizhìvị trí; chỗ
  • 味儿wèir
  • wěn
  • 稳定wěndìngổn định; yên ổn
  • 问候wènhòu
  • 无法wúfǎkhông thể
  • 无数wúshùvô số; nhiều vô kể; rất nhiều
  • 无所谓wúsuǒwèi
  • 无限wúxiànVô hạn
  • 五颜六色wǔyán-liùsèĐầy màu sắc
  • Hút
  • 吸管xīguǎnỐng hút
  • 吸收xīshōuthấm hút; thu hút; hấp thu
  • 吸烟xīyān
  • 喜爱xǐ'àiyêu thích
  • 系列xìliè
  • 系统xìtǒnghệ thống, có quy củ, có hệ thống, có trật tự, hệ thống hoá
  • nhỏ, mảnh, mịn
  • 细节xìjiéchi tiết, nhỏ nhặt
  • 细致xìzhì
  • 下个月xià ge yuè
  • 下降xiàjiàngGiảm
  • 下楼xià lóu
  • 下载xiàzàitải về
  • 夏季xiàjì
  • xiāntươi, ngon
  • 鲜花xiānhuāHoa
  • 鲜明xiānmíng
  • 显著xiǎnzhù
  • xiànhuyện
  • 相处xiāngchǔchung sống; sống chung với nhau
  • xiāng
  • 箱子xiāngzihòm, rương, thùng
  • 想念xiǎngniànnhớ
  • 想象xiǎngxiàngtưởng tượng; nghĩ ra
  • xiànghạng; mục; điều khoản
  • 项目xiàngmùhạng mục; dự án
  • 相片xiàngpiàn
  • 消化xiāohuàtiêu hóa
  • 销售xiāoshòutiêu thụ; bán
  • 小吃xiǎochīhàng quà bánh; quà vặt
  • 小伙子xiǎohuǒzichàng trai
  • 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ
  • 效率xiàolǜhiệu suất; năng suất
  • 心理xīnlǐtâm lý
  • 新郎xīnlángchú rể; tân lang
  • 新娘xīnniángcô dâu; tân nương
  • 新型xīnxíngLoại mới
  • 形容xíngrónghình dung; miêu tả
  • 形势xíngshìđịa thế; tình hình
  • xíng
  • 型号xínghào
  • 性质xìngzhìtính chất
  • 兄弟xiōngdìhuynh đệ; anh em
  • 胸部xiōngbù
  • 修理xiūlǐsửa chữa
  • 学分xuéfēnTín chỉ
  • 学年xuéniánNăm học
  • 学时xuéshí
  • 学术xuéshùhọc thuật
  • 学问xuéwen
  • 寻找xúnzhǎotìm kiếm
  • 迅速xùnsùcấp tốc, nhanh chóng
  • răng
  • 牙刷yáshuābàn chải đánh răng
  • 亚运会Yàyùnhuì
  • 延长yánchángkéo dài
  • 延期yánqī
  • 延续yánxù
  • yán
  • 研究yánjiūnghiên cứu
  • 研制yánzhìnghiên cứu chế tạo
  • 眼泪yǎnlèiNước mắt
  • 眼里yǎnli
  • 演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết
  • 阳台yángtáiban công
  • yāolưng; eo
  • yáolắc; đung đưa; dao động; rung
  • 药物yàowùThuốc
  • 业余yèyúnghiệp dư
  • 医疗yīliáoY tế
  • 医学yīxuéY học
  • 依靠yīkàonhờ; dựa vào; chỗ dựa
  • 依然yīránnhư cũ, như xưa
  • 一律yīlǜ
  • 一再yīzài
  • 一致yīzhìcùng; đều
  • Di chuyển
  • 移动yídòngdi động; chuyển; dời
  • 移民yímín
  • 遗产yíchǎn
  • 遗传yíchuán
  • 疑问yíwènnghi vấn; thắc mắc; nghi ngờ
  • 以及yǐjívà; cùng
  • 以内yǐnèiTrong vòng
  • 一般来说yībānláishuō
  • 义务yìwùnghĩa vụ, trách nhiệm, công ích, tình nguyện
  • 议论yìlùn
  • yǐn
  • 引导yǐndǎo
  • 引进yǐnjìnđưa vào, nhập vào
  • yīng
  • 英勇yīngyǒng
  • 营业yíngyèkinh doanh, doanh nghiệp
  • 赢得yíngdéđược, giành được
  • 影子yǐngzi
  • 勇气yǒngqìdũng khí
  • 用途yòngtúcông dụng; phạm vi sử dụng
  • 优良yōuliángtốt đẹp
  • 优美yōuměitốt đẹp, đẹp đẽ, tươi đẹp
  • 邮局yóujúbưu điện; bưu cục
  • 有劲儿yǒujìnr
  • 有限yǒuxiànhữu hạn, hạn chế, ít
  • 幼儿园yòu'éryuánnhà trẻ; vườn trẻ
  • 语音yǔyīnGiọng nói
  • 玉米yùmǐcây ngô; cây bắp
  • 预测yùcèDự đoán
  • 预订yùdìngđặt trước; đặt mua
  • 遇见yùjiàngặp
  • 原料yuánliào
  • 原则yuánzénguyên tắc
  • 圆满yuánmǎn
  • 月底yuèdǐ
  • 运动会yùndònghuìhội thao
  • 运动员yùndòngyuánvận động viên
  • 运气yùnqisố đỏ; vận may
  • 运用yùnyòngvận dụng; áp dụng; sử dụng
  • 再三zàisān
  • 在乎zàihuđể ý
  • 在于zàiyúở chỗ; ở
  • 赞成zànchéngđồng ý; tán thành
  • 赞赏zànshǎng
  • 赞助zànzhù
  • 造型zàoxíng
  • 战斗zhàndòu
  • 战胜zhànshèng
  • 战士zhànshì
  • 战争zhànzhēng
  • 招呼zhāohu
  • 着火zháohuǒcháy; bốc cháy; bén lửa
  • 召开zhàokāimời dự họp; tiệu tập đến họp
  • zhé
  • zhēn
  • 针对zhēnduìvề, liên quan đến; nhắm vào
  • zhèntrận; cơn
  • 争论zhēnglùn
  • 征服zhēngfú
  • 征求zhēngqiú
  • 政府zhèngfǔchính phủ
  • 政治zhèngzhìchính trị
  • 之后zhīhòuSau đó
  • 之间zhījiāngiữa
  • 之前zhīqiántrước
  • 之一zhīyī
  • zhīchống lên, dựng lên; chịu, ủng hộ
  • 指挥zhǐhuī
  • 制订zhìdìngLập
  • zhìChữa
  • 治疗zhìliáođiều trị
  • 智力zhìlì
  • 智能zhìnéngtrí tuệ và năng lực
  • 中介zhōngjièmôi giới; trung gian
  • 种类zhǒnglèiloại
  • 中奖zhòngjiǎng
  • 种植zhòngzhítrồng; trồng trọt
  • 重量zhòngliàngtrọng lượng
  • 逐步zhúbùtừng bước; lần lượt
  • 主题zhǔtíchủ đề
  • 主席zhǔxíChủ tịch
  • 祝福zhùfú
  • 著作zhùzuò
  • 抓紧zhuājǐnnắm chắc; nắm vững
  • 专心zhuānxīnchuyên tâm, chăm chú
  • 转动zhuǎndòngxoay, quay; xoay chuyển
  • 转告zhuǎngàochuyển lại; chuyển lời; truyền lại
  • 转身zhuǎnshēn
  • 转弯zhuǎnwān
  • 转移zhuǎnyí
  • 装修zhuāngxiūsửa chữa, sửa sang...
  • 装置zhuāngzhì
  • 追求zhuīqiútheo đuổi, đuổi theo
  • 资料zīliàotài liệu; tư liệu
  • 资源zīyuántài nguyên; nguồn tài nguyên
  • từ khi
  • 自信zìxìntự tin
  • 字母zìmǔchữ cái; chữ
  • 综合zōnghétổng hợp
  • 总共zǒnggòngtổng cộng; tất cả; cả thảy
  • 总理zǒnglǐ
  • 总统zǒngtǒngTổng thống
  • 总之zǒngzhīnói chung; tóm lại
  • 阻止zǔzhǐngăn cản, cản trở
  • 嘴巴zuǐbaMiệng
  • 最初zuìchūlúc đầu, ban đầu, ban sơ
  • 作出zuòchūđưa ra (quyết định/giải thích)
  • 作为zuòwéivới tư cách là
  • 做梦zuòmèngnằm mơ

Từ của HSK 4 cũ không còn ở HSK 4 mới

135 từ, ví dụ 80 từ dưới đây. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.

与、丢、之、乒乓球、乘坐、亚洲、亲戚、仔细、以、传真、估计、做生意、偶尔、允许、关键、冬、出差、分之、刮、剩、博士、即使、厉害、原谅、厨房、友谊、可怜、可惜、后悔、咳嗽、回忆、垃圾桶、夏、孤单、害羞、宾馆、尊重、尝、尤其、尽管、师傅、干燥、年龄、幽默、弹、愉快、懒、打扮、打扰、打篮球、扔、抬、抱歉、拒绝、招聘、撞、收拾、放弃、放暑假、数学、敲、春、暂时、朵、汗、污染、活泼、流泪、浪漫、海洋、湿润、火车站、烦恼、照相机、熊猫、熟悉、牙膏、狮子、猜、猴子

Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.

Câu hỏi thường gặp

HSK 4 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?

3.245 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 1.193 từ.

Học xong HSK 4 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 4 mới?

Khoảng 2.131 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 4 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 4 cũ không có. Trong đó 1.318 từ thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới, nên nên học nhóm đó trước.

Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?

Có 135 từ của HSK 4 cũ không còn nằm trong HSK 4 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.

Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?

Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 2.131 từ.