HSK 2 bản 3.0 có 982 từ mới so với HSK 2 cũ — danh sách đầy đủ
Từ 13/12/2026, HSK 2 thi theo danh sách từ mới: 1.272 từ, thay cho khoảng 297 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 2 theo giáo trình cũ, dưới đây là 982 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.
HSK 2: bản cũ và bản mới
- HSK 2 bản 3.0
- 1.272 từ
- HSK 2 bản 2.0
- 297 từ
- Phải học thêm
- 982 từ
- Không còn ở HSK 2 mới
- 22 từ
Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.
Điều nhiều người không ngờ: 279 từ trong số này thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới — chuẩn 3.0 dồn nhiều từ xuống cấp dưới. Nên học chúng trước, rồi mới tới 703 từ của riêng HSK 2.
Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 2 3.0 chưa
Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.
Làm bài kiểm tra nhanhTừ mới thuộc HSK 1 chuẩn 3.0 — 279 từ
- 爱好àihàosở thích, ưa thích, yêu chuộng
- 白天báitiānban ngày
- 班bānlớp
- 半bànmột nửa, phân nửa, một phần hai
- 半年bàn nián
- 半天bàntiānnửa ngày
- 帮bānggiúp; giúp đỡ
- 帮忙bāngmánggiúp đỡ, trợ giúp, viện trợ
- 包bāotúi, cặp, bọc
- 包子bāozibánh bao
- 杯bēi
- 北běiphía Bắc
- 北边běibian
- 本子běnziSổ tay
- 别的biédekhác
- 别人biérénngười khác, kẻ khác, người ta
- 病bìngbệnh
- 病人bìngrénbệnh nhân
- 不大bù dà
- 不对bùduì
- 不用bùyòngkhông cần
- 差chàthiếu, kém
- 常chángthường
- 常常chángchángthường xuyên
- 唱chànghát; ca; hát ca
- 车chēxe
- 车票chēpiào
- 车上chē shang
- 车站chēzhànTrạm
- 吃饭chīfàn
- 出来chūláiRa ngoài
- 出去chūqùra ngoài
- 床chuángGiường
- 打dǎĐánh
- 打车dǎchēĐi taxi
- 打开dǎkāimở; mở ra
- 打球dǎ qiú
- 大学dàxuéđại học
- 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
- 得到dédàonhận được
- 地demột cách (biểu thị phần đứng trước nó là một trạng ngữ)
- 等děngđợi, chờ, chờ đợi
- 地dìmột cách (biểu thị phần đứng trước nó là một trạng ngữ)
- 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
- 地方dìfangnơi, địa phương, nơi ấy
- 地上dìshang
- 地图dìtúbản đồ
- 第(第二)dì (dì-èr)thứ
- 电diànđiện
- 电话diànhuàđiện thoại
- 电视机diànshìjī
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 东dōngđông, phía Đông
- 东边dōngbian
- 动dòngđộng đậy, cử động
- 动作dòngzuòđộng tác, hoạt động, làm việc
- 读书dúshūđọc sách
- 对duìđối với, về
- 饿èđói, đói bụng, đói khát
- 饭fàncơm
- 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
- 房子fángzinhà; nhà cửa
- 放fàngđặt, để
- 放假fàngjiànghỉ lễ
- 放学fàngxuésau giờ học
- 飞fēiBay
- 分fēnchia, phân
- 风fēnggió
- 干gānlàm, làm việc
- 干净gānjìngsạch, sạch sẽ, sạch gọn
- 干gànlàm, làm việc
- 干什么gàn shénme
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 跟gēnvới, và, cùng
- 工人gōngréncông nhân
- 关guānđóng, đóng lại, khép
- 关上guānshang
- 国guóquốc, quốc gia, nước
- 国家guójiāquốc gia, đất nước
- 国外guó wài
- 过guò1. xong, rồi (dùng sau động từ biểu thị sự hoàn tất); 2. từng, đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
- 还是háishihay; hay là; hoặc; vẫn; cứ
- 还有hái yǒu
- 汉字Hànzìchữ Hán
- 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
- 好听hǎotīngdễ nghe
- 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
- 后hòusau
- 后边hòubian
- 后天hòutiānngày kia
- 花huādùng, tốn, tiêu, tiêu xài, tiêu hao
- 话huà
- 坏huàihỏng, hư, thối
- 回到huídào
- 回家huí jiā
- 回来huíláiTrở lại
- 回去huíqùTrở về
- 火车huǒchētàu hỏa
- 机票jīpiàoVé máy bay
- 记jìnhớ
- 记得jìdenhớ, nhớ lại, còn nhớ
- 记住jìzhù
- 家里jiā li
- 家人jiāréngia đình
- 间jiāngian
- 见jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
- 见面jiànmiàngặp mặt, gặp nhau
- 教jiāodạy, dạy dỗ, chỉ bảo
- 教学楼jiàoxuélóu
- 今年jīnniánnăm nay
- 进来jìnláivào đây
- 进去jìnqùđi vào
- 开车kāichēlái xe
- 开会kāihuìhọp
- 开玩笑kāi wánxiàođùa, đùa cợt, trêu chọc
- 看病kànbìngđi khám bệnh
- 看到kàndào
- 考kǎothi; thi cử; kiểm tra
- 渴kěkhát, khát nước
- 课本kèběnsách giáo trình
- 课文kèwénsách giáo trình
- 口kǒu(lượng từ) con, cái; miệng; miếng
- 来到láidào
- 老lǎogià, lão, cũ, xưa, cổ
- 老人lǎorénngười già
- 里边lǐbian
- 楼lóulầu; tầng; tòa nhà
- 楼上lóu shàng
- 楼下lóu xià
- 路口lùkǒungã tư
- 路上lùshangTrên đường
- 马路mǎlùđường
- 马上mǎshànglập tức, ngay, tức khắc
- 毛máolông
- 没什么méi shénme
- 没事儿méishìr
- 没有méiyǒukhông có
- 门口ménkǒuCửa vào
- 门票ménpiàoVé
- 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
- 面包miànbāobánh mỳ
- 面条儿miàntiáormì
- 明白míngbaihiểu, biết
- 明年míngniánnăm sau
- 拿nácầm, cầm lấy, nắm
- 哪里nǎlǐở đâu
- 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
- 哪些nǎxiēnhững cái nào
- 那边nàbiānphía bên kia
- 那里nàlǐở đó
- 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
- 那些nàxiēnhững...đó
- 奶nǎi
- 奶奶nǎinaibà nội
- 男nánngười đàn ông
- 男孩儿nánháirCậu bé
- 男朋友nánpéngyoubạn trai
- 男生nánshēngcon trai
- 南nánnam, phía Nam
- 南边nánbian
- 难nánkhó, khó khăn, gay go
- 你们nǐmencác bạn
- 女nǚphụ nữ
- 女孩儿nǚháirCô gái
- 女朋友nǚpéngyoubạn gái
- 女生nǚshēngcô gái
- 跑pǎoChạy
- 起qǐdậy
- 起来qǐláidùng sau động từ để dẫn dắt sự đánh giá, phán đoán
- 汽车qìchēô tô
- 前qiántrước
- 前边qiánbian
- 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
- 钱包qiánbāo
- 请假qǐngjiàxin nghỉ, xin phép nghỉ
- 请进qǐng jìn
- 请问qǐngwènxin hỏi
- 请坐qǐng zuò
- 球qiúQuả bóng
- 认真rènzhēnnghiêm túc, chăm chỉ
- 日期rìqīngày tháng; ngày; thời kỳ
- 肉ròuThịt
- 山shānnúi
- 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
- 上边shàngbian
- 上车shàng chē
- 上次shàng cì
- 上课shàngkèlên lớp; vào học
- 上网shàngwǎnglên mạng, online, lướt web
- 上学shàngxuéđi học
- 身上shēnshang
- 生气shēngqìgiận, nổi giận
- 事shìsự việc, sự tình
- 试shìthử
- 是不是shì bu shì
- 手shǒuBàn tay
- 书包shūbāoBalo
- 书店shūdiànnhà sách
- 树shùcây
- 睡shuìngủ
- 说shuōnói; kể
- 他们tāmenhọ
- 她们tāmenhọ (nữ)
- 天tiāntrời; bầu trời
- 听到tīngdào
- 听见tīngjiànnghe
- 听写tīngxiě
- 图书馆túshūguǎnthư viện
- 外边wàibianbên ngoài
- 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
- 外语wàiyǔngoại ngữ
- 玩儿wánr
- 晚wǎnbuổi tối
- 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
- 网上wǎng shangtrên mạng
- 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
- 忘wàngQuên
- 忘记wàngjìquên, không nhớ, quên mất
- 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
- 西xītây, phía Tây
- 西边xībian
- 洗手间xǐshǒujiānphòng vệ sinh, toilet
- 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
- 下边xiàbian
- 下车xià chē
- 下次xià cì
- 下课xiàkètan học
- 先xiāntrước, tiên
- 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
- 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
- 小学xiǎoxuétiểu học
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
- 新年xīnniánnăm mới
- 星期日xīngqīrìChủ Nhật
- 星期天xīngqītiānChủ Nhật
- 行xíngđược; đồng ý; có thể
- 学xuéhọc
- 学院xuéyuànHọc viện
- 爷爷yéyeông nội
- 页yètrang, tờ
- 一半yībànmột nửa
- 一会儿yīhuìrmột lát, một chốc, trong chốc lát
- 一块儿yīkuàircùng nhau
- 一下儿yīxiàr
- 一样yīyànggiống nhau, như nhau, cũng như, cũng thế
- 一边yībiānvừa… (biểu thị một động tác cùng xảy ra với một động tác khác)
- 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
- 一些yīxiēmột số
- 用yòngdùng, sử dụng
- 有的yǒudecó
- 有名yǒumíngnổi tiếng, có tiếng
- 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
- 有用yǒuyònghữu ích
- 右yòubên phải
- 雨yǔmưa
- 在家zàijiā
- 早zǎosáng
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 站zhànđứng
- 找到zhǎodào
- 这边zhèbiānở đây
- 这里zhèlǐở đây
- 这儿zhèrở đây
- 这些zhèxiēnhững cái này
- 真的zhēn de
- 正zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
- 知识zhīshitri thức; kiến thức
- 中zhōngtrung
- 中间zhōngjiān1. ở giữa, bên trong; 2. trung tâm, chính giữa; 3. giữa
- 中文Zhōngwéntiếng Trung, tiếng Hoa
- 中学zhōngxuétrường trung học
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
- 重zhòngNặng
- 重要zhòngyàoquan trọng, trọng yếu
- 走路zǒulùĐi bộ
- 最好zuìhǎotốt nhất, giỏi nhất, hay nhất
- 最后zuìhòucuối cùng, sau cùng
- 左zuǒTrái
- 坐下zuò xia
Từ mới của riêng HSK 2 — 703 từ
- 啊aa, chà, à, ha (thán từ, tỏ ý ngạc nhiên, vui mừng hoặc khen ngợi)
- 爱情àiqíngtình yêu; ái tình
- 爱人àirenvợ, chồng; người yêu
- 安静ānjìngyên tĩnh, yên lặng
- 安全ānquánan toàn
- 白色báisèmàu trắng; trắng
- 班长bānzhǎng
- 办bànlập ra, mở ra; làm, xử lý
- 办法bànfǎbiện pháp, phương pháp, cách làm
- 办公室bàngōngshìvăn phòng, phòng làm việc
- 半夜bànyèNửa đêm
- 饱bǎono
- 报名bàomíngbáo danh, đăng kí
- 北方běifāngphía Bắc
- 背bèicõng; vác; khiêng; gánh
- 比如bǐrúví dụ như; ví dụ
- 比如说bǐrú shuō
- 笔bǐBút
- 笔记bǐjìghi chú
- 笔记本bǐjìběnsổ tay
- 必须bìxūphải, nhất định phải, bắt buộc
- 边biāncạnh
- 变biàntrở thành; trở nên; thay đổi
- 变成biànchéngtrở thành
- 遍biànlần
- 表biǎođồng hồ
- 表示biǎoshìbiểu thị; chứng tỏ
- 不错bùcuòtốt; khá; không tệ
- 不但bùdànkhông chỉ, không những, chẳng những…
- 不够bùgòuKhông đủ
- 不过bùguònhưng; có điều là; song…
- 不太bù tài
- 不要bùyàođừng; không muốn, không cần
- 不好意思bù hǎoyìsiXin lỗi
- 不久bùjiǔkhông lâu
- 不满bùmǎnkhông hài lòng
- 不如bùrúkhông bằng; chi bằng
- 不少bù shǎo
- 不同bù tóngkhác; không giống nhau
- 不行bùxíngkhông được
- 不一定bùyīdìng
- 不一会儿bù yīhuìr
- 部分bùfenbộ phận, phần
- 才cáimới, chỉ mới, mới có
- 菜单càidānthực đơn, menu
- 参观cānguāntham quan
- 参加cānjiātham gia, gia nhập, tham dự
- 草cǎocỏ
- 草地cǎodìbãi cỏ; thảo nguyên; đồng cỏ
- 层céngtầng, lớp
- 查chátra; tìm
- 差不多chàbuduōgần như, hầu như, gần giống nhau, như nhau
- 常见cháng jiànphổ biến
- 常用cháng yòngphổ biến, thường dùng
- 场chǎngnơi, bãi, trường, sân
- 超过chāoguòvượt quá, cao hơn
- 超市chāoshìsiêu thị
- 车辆chēliàngPhương tiện
- 称1chēng
- 成chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
- 成绩chéngjìthành tích, điểm, thành tựu
- 成为chéngwéitrở thành, biến thành, trở nên
- 重复chóngfùlặp lại; nhắc lại; bắt chước
- 重新chóngxīnlần nữa; lại lần nữa
- 出发chūfāxuất phát, ra đi, rời
- 出国chūguóĐi nước ngoài
- 出口chūkǒuxuất khẩu
- 出门chūménRa khỏi nhà
- 出生chūshēngra đời, sinh ra
- 出现chūxiànxuất hiện, nảy sinh, hiện ra
- 出院chūyuànxuất viện
- 出租chūzūCho thuê
- 吹chuīthổi; hà hơi
- 春节Chūnjié
- 春天chūntiānmùa xuân
- 词cítừ
- 词典cídiǎntừ điển
- 词语cíyǔtừ ngữ, cách diễn đạt
- 从小cóngxiǎoTừ nhỏ
- 答应dāyinghứa, nhận lời
- 打工dǎgōnglàm thuê
- 打算dǎsuàn(động từ) dự định, tính toán, lo liệu; (tính từ) dự định, kế hoạch
- 打印dǎyìnin
- 大部分dàbùfen
- 大大dàdàlớn
- 大多数dàduōshù
- 大海dàhǎi
- 大量dàliàngSố lượng lớn
- 大门dàmén
- 大人dàrenngười lớn
- 大声dà shēng
- 大小dàxiǎokích thước
- 大衣dàyīáo khoác
- 大自然dàzìránThiên nhiên
- 带dàimang theo; đem theo; dẫn dắt; đưa
- 带来dàilái
- 单位dānwèiđơn vị
- 但dànNhưng
- 蛋dàn
- 当dāngkhi đó; ấy (thời gian)
- 当时dāngshílúc đó, khi đó, đương thời
- 倒dǎongã; đổ; rót
- 到处dàochùkhắp nơi, mọi nơi, nơi nơi
- 倒dàongã; đổ; rót
- 道dàođề
- 道理dàolǐnguyên tắc; quy luật; đạo lý
- 道路dàolùĐường
- 得出déchū
- 的话dehuànếu
- 灯dēngđèn, đăng
- 等děngđợi, chờ, chờ đợi
- 等到děngdàoChờ đến khi
- 等于děngyúbằng, đồng nghĩa với, chính là
- 低dīthấp; kém; trầm
- 地球dìqiútrái đất, địa cầu
- 地铁dìtiětàu điện ngầm
- 地铁站dìtiězhàn
- 点头diǎntóuGật đầu
- 店diàncửa hàng
- 掉diàorơi, rớt
- 东北dōngběiĐông Bắc
- 东方dōngfāngĐông phương
- 东南dōngnánĐông Nam
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 懂得dǒngdehiểu
- 动物dòngwùđộng vật, loài vật
- 动物园dòngwùyuánsở thú
- 读音dúyīnPhát âm
- 度dùđộ (hậu tố, ví dụ "độ nổi tiếng")
- 短duǎnngắn
- 短信duǎnxìntin nhắn
- 段duànđoạn, quãng, khúc
- 队duìĐội
- 队长duìzhǎngĐội trưởng
- 对duìđối với, về
- 对话duìhuàhội thoại, nói chuyện, đối thoại
- 对面duìmiànđối diện
- 多久duōjiǔ
- 多么duōmebao nhiêu, biết bao
- 多数duōshùĐa số
- 多云duōyún
- 而且érqiěmà còn, với lại
- 发fāgửi, phát, giao, gửi đi
- 发现fāxiànphát hiện, tìm ra, tìm tòi
- 方便fāngbiàntiện lợi, thuận lợi
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
- 方法fāngfǎphương pháp, cách, cách thức
- 方面fāngmiànphương diện, mặt, phía
- 方向fāngxiàngphương hướng, hướng
- 放下fàngxia
- 放心fàngxīnyên tâm, an tâm
- 分fēnchia, phân
- 分开fēnkāitách rời
- 分数fēnshùĐiểm số
- 份fènphần (lượng từ)
- 封fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
- 服务fúwùdịch vụ
- 复习fùxíôn tập
- 该gāinày, đó, ấy
- 改gǎiThay đổi
- 改变gǎibiànthay đổi, biến đổi
- 干杯gānbēicạn ly, cạn chén
- 感到gǎndàocảm thấy
- 感动gǎndòngcảm động, xúc động; làm cảm động, làm xúc động
- 感觉gǎnjuécảm giác, cảm thấy
- 感谢gǎnxiècảm ơn, cảm tạ
- 干活儿gànhuórlàm việc
- 刚gāngvừa; vừa mới
- 刚才gāngcáivừa, vừa nãy, vừa rồi
- 刚刚gānggāngvừa rồi
- 高级gāojícao cấp
- 高中gāozhōngtrung học phổ thông
- 个子gèzidáng người, vóc dáng, vóc người, thân hình
- 更gèngcàng, thêm, hơn nữa
- 公交车gōngjiāochēXe buýt
- 公里gōnglǐki-lô-mét
- 公路gōnglùđường cái, đường quốc lộ
- 公平gōngpíngcông bằng; không thiên vị
- 公园gōngyuáncông viên, vườn hoa
- 够gòuđủ, đầy đủ
- 故事gùshicâu chuyện, truyện
- 故意gùyìcố ý, cố tình
- 顾客gùkèkhách hàng
- 关机guānjītắt máy
- 关心guānxīnquan tâm, lo lắng
- 观点guāndiǎnquan điểm
- 广场guǎngchǎngquảng trường
- 广告guǎnggàoquảng cáo
- 国际guójìquốc tế
- 过来guòláiĐến đây
- 过年guòniánTết
- 过去guòqùđi qua, qua
- 过guo1. xong, rồi (dùng sau động từ biểu thị sự hoàn tất); 2. từng, đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
- 海hǎibiển
- 海边hǎi biān
- 喊hǎnla; hét; quát to; hô
- 好处hǎochùđiểm tốt, lợi ích
- 好多hǎoduōrất nhiều
- 好久hǎojiǔlâu rồi
- 好人hǎorén
- 好事hǎoshì
- 好像hǎoxiàngdường như, hình như, giống như, như
- 合适héshìphù hợp, thích hợp, vừa vặn
- 河hésông, sông ngòi
- 黑板hēibǎnbảng đen
- 黑色hēisèmàu đen; đen
- 红色hóngsèmàu đỏ; đỏ
- 后来hòuláisau này, về sau, sau đó
- 忽然hūránbỗng nhiên, đột nhiên
- 湖húHồ
- 护照hùzhàohộ chiếu
- 花huādùng, tốn, tiêu, tiêu xài, tiêu hao
- 花园huāyuánvườn
- 画huàtranh, bức tranh, vẽ tranh
- 画家huàjiāhọa sĩ
- 画儿huàr
- 坏处huàichùkhông tốt, có hại
- 坏人huàirén
- 换huànđổi, trao đổi, hoán đổi
- 黄huáng
- 黄色huángsèvàng; màu vàng
- 回国huí guó
- 活动huódònghoạt động
- 或huòhoặc
- 或者huòzhěhoặc, hoặc là
- 机会jīhuìcơ hội, dịp, thời cơ
- 鸡jīgà
- 级jícấp, cấp độ
- 急jíkhẩn cấp, vội
- 计划jìhuàkế hoạch, lập kế hoạch, tính toán
- 计算机jìsuànjīMáy tính
- 加jiāthêm
- 加油jiāyóuđổ xăng; cổ vũ
- 家庭jiātínggia đình
- 家长jiāzhǎngPhụ huynh
- 假jiǎgiả, giả dối
- 假期jiàqīkỳ nghỉ
- 检查jiǎnchákiểm tra, kiểm soát, khám
- 见到jiàndào
- 见过jiànguo
- 健康jiànkāngkhỏe mạnh, tráng kiện
- 讲jiǎngnói, kể
- 讲话jiǎnghuànói chuyện, phát biểu
- 交jiāogiao, nộp, đưa
- 交给jiāo gěi
- 交朋友jiāo péngyou
- 交通jiāotōnggiao thông
- 角jiǎo(lượng từ) hào (đơn vị tiền tệ); (danh từ) góc
- 角度jiǎodùgóc độ
- 饺子jiǎozibánh chẻo, sủi cảo
- 脚jiǎochân, bàn chân
- 叫作jiàozuòđược gọi là
- 教师jiàoshīGiáo viên
- 教学jiàoxuéGiảng dạy
- 教育jiàoyùdạy, giáo dục, đào tạo
- 接jiēđón
- 接到jiēdào
- 接受jiēshòunhận; chấp nhận
- 接下来jiē xiàlái
- 接着jiēzhetiếp theo; tiếp tục
- 街jiēđường phố
- 节jiéđoạn; tiết
- 节目jiémùtiết mục, chương trình
- 节日jiérìngày lễ, ngày hội
- 结果jiéguǒkết quả
- 借jiè1. mượn, vay; 2. cho mượn, cho vay
- 斤jīnnửa cân (0.5 kg)
- 今后jīnhòuTừ nay về sau
- 进入jìnrùbước vào; tiến vào
- 进行jìnxíngtiến hành, làm
- 经常jīngchángthường xuyên, hàng ngày, luôn luôn
- 经过jīngguòđi qua, trải qua, kinh qua
- 经理jīnglǐgiám đốc
- 酒jiǔrượu vang
- 酒店jiǔdiànKhách sạn
- 就要jiùyào
- 举jǔgiơ; nâng; đưa lên
- 举手jǔshǒu
- 举行jǔxíngcử hành, tổ chức, tiến hành
- 句jùcâu
- 句子jùzicâu
- 卡kǎthẻ
- 开机kāijīkhởi động
- 开心kāixīnvui sướng; hạnh phúc; vui vẻ
- 开学kāixuéKhai giảng
- 看法kànfǎý kiến; quan điểm
- 考生kǎoshēngThí sinh
- 靠kàotiếp cận; áp sát
- 科kē
- 科学kēxuékhoa học, có tính khoa học
- 可爱kě'àiđáng yêu, dễ thương
- 可怕kěpàđáng sợ; kinh khủng; khủng khiếp
- 可是kěshìnhưng, thế nhưng, nhưng mà
- 克kègam
- 刻kèkhắc, 15 phút
- 客人kèrénkhách, khách mời
- 课堂kètángLớp học
- 空气kōngqìkhông khí
- 哭kūkhóc, khóc lóc
- 快餐kuàicānThức ăn nhanh
- 快点儿kuài diǎnr
- 快要kuàiyàosắp
- 筷子kuàiziđũa
- 拉lākéo, chở, vận chuyển
- 来自láizìđến từ
- 蓝lánxanh lam, xanh da trời
- 蓝色lánsè
- 篮球lánqiúBóng rổ
- 老lǎogià, lão, cũ, xưa, cổ
- 老(老王)lǎo (Lǎo Wáng)già, lão, cũ, xưa, cổ
- 老年lǎoniánNgười già
- 老朋友lǎo péngyou
- 老是lǎoshìluôn, thường xuyên
- 离开líkāirời khỏi, rời đi, tách khỏi
- 礼物lǐwùquà, món quà, lễ vật
- 里头lǐtouBên trong
- 理想lǐxiǎnglý tưởng; ước mơ; nguyện vọng
- 例如lìrúví dụ, thí dụ, ví như
- 例子lìziVí dụ
- 脸liǎnmặt, khuôn mặt
- 练liànluyện tập
- 练习liànxí(động từ) luyện tập; (danh từ) bài tập
- 凉liángMát mẻ
- 凉快liángkuaimát mẻ, mát
- 亮liàngsáng, bóng, phát sáng
- 辆liàngchiếc (lượng từ dành cho xe cộ)
- 零下líng xiàDưới không
- 留liúở lại, lưu lại, giữ lại
- 留下liúxiađể lại
- 留学生liúxuéshēngsinh viên du học
- 流liúchảy
- 流利liúlìlưu loát, trôi chảy, thông thạo
- 流行liúxíngthịnh hành, phổ biến
- 路边lù biānlề đường
- 旅客lǚkèHành khách
- 旅行lǚxíngdu lịch
- 绿lǜ
- 绿色lǜsèxanh lục; xanh lá cây
- 满mǎnđầy
- 满意mǎnyìhài lòng, thỏa mãn, vừa lòng
- 米mǐmét
- 面1miàn
- 面2miàn
- 面前miànqiánphía trước
- 名míngnhất
- 名称míngchēngTên
- 名单míngdāndanh sách
- 明星míngxīngngôi sao
- 目的mùdìmục đích
- 拿出náchū
- 拿到nádào
- 那会儿nàhuìr
- 那么nàmenhư vậy, như thế
- 那时候nà shíhou|nà shí
- 那样nàyàngNhư vậy
- 南方nánfāngphía Nam
- 难过nánguòbuồn, khó chịu
- 难看nánkànxấu xí
- 难受nánshòukhó chịu, bực bội
- 难题nántívấn đề khó khăn
- 难听nántīngkhó nghe
- 能够nénggòucó thể
- 年级niánjílớp, năm
- 年轻niánqīngtrẻ, trẻ trung, thanh niên
- 鸟niǎochim; con chim
- 弄nònglàm
- 努力nǔlìnỗ lực, cố gắng, gắng sức
- 爬páleo trèo; trèo
- 爬山pá shān
- 怕pàsợ
- 排páihàng, dãy; miếng
- 排队páiduìxếp hàng
- 排球páiqiúBóng chuyền
- 碰pèngđụng, chạm, va
- 碰到pèngdào
- 碰见pèngjiànGặp
- 篇piāntrang, vở, bài, quyển (lượng từ dùng cho văn chương, trang sách…)
- 片piànmảnh, miếng, lát, viên, bức
- 平píngbằng phẳng; phẳng phiu
- 平安píng'ānbình an; yên ổn
- 平常píngchángbình thường; ngày thường
- 平等píngděng
- 平时píngshíbình thường; ngày thường
- 瓶píng
- 瓶子píngzichai, bình, lọ
- 普通pǔtōngphổ thông; bình thường
- 普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông, tiếng Trung Quốc
- 其他qítākhác, cái khác
- 其中qízhōngtrong đó
- 骑qícưỡi, đạp, đi
- 骑车qí chē
- 起飞qǐfēicất cánh
- 气qìkhí, hơi thở; bực bội, cáu
- 气温qìwēnNhiệt độ
- 千克qiānkèKilôgam
- 前年qiánniánnăm kia
- 墙qiángtường, bức tường
- 青年qīngniánThanh niên
- 青少年qīng-shàonián
- 轻qīngnhỏ, nhẹ, nhẹ nhàng; số lượng ít, mức độ nhẹ, sơ sài…
- 清楚qīngchurõ ràng, hiểu rõ, nắm được
- 晴天qíngtiān
- 请客qǐngkèmời khách
- 请求qǐngqiúyêu cầu; đề nghị; đề xuất
- 秋天qiūtiānmùa thu; thu
- 求qiú
- 球场qiúchǎngsân bóng
- 球队qiúduìĐội
- 球鞋qiúxié
- 取qǔlấy
- 取得qǔdéĐạt được
- 全quántoàn bộ, cả; hoàn toàn, đều
- 全部quánbùtoàn bộ, tất cả
- 全国quánguó
- 全家quánjiā
- 全年quánnián
- 全身quánshēnToàn thân
- 全体quántǐToàn thể
- 然后ránhòusau đó, tiếp đó
- 热情rèqíngnhiệt tình, niềm nở, nhiệt huyết
- 人口rénkǒudân số; nhân khẩu
- 人们rénmen
- 人数rénshùSố người
- 认为rènwéicho rằng, cho là
- 日报rìbào
- 日子rìzingày tháng; cuộc sống
- 如果rúguǒnếu, nếu như
- 入口rùkǒulối vào, cửa vào, cổng vào
- 商量shāngliangthương lượng; bàn bạc
- 商人shāngrénThương gia
- 上周shàng zhōu
- 少数shǎoshùThiểu số
- 少年shàoniánThiếu niên
- 身边shēnbiānbên cạnh
- 什么样shénmeyàng
- 生shēngsinh con
- 生词shēngcí
- 生活shēnghuócuộc sống, đời sống, sinh sống
- 声音shēngyīnâm thanh, tiếng nói, giọng nói, tiếng động
- 省shěngtỉnh, tỉnh lị
- 省shěngtỉnh, tỉnh lị
- 十分shífēnrất; hết sức; vô cùng
- 实际shíjìthực tế, sát thực tế, có thực
- 实习shíxíthực tập
- 实现shíxiànthực hiện
- 实在shízàiquả thực, quả tình
- 实在shízaiquả thực, quả tình
- 食物shíwùđồ ăn
- 使用shǐyòngsử dụng, dùng
- 市shìthành phố
- 市长shìzhǎng
- 收shōunhận; tiếp nhận
- 收到shōudàođã nhận
- 收入shōurùthu nhập
- 受到shòudàonhận được, được
- 舒服shūfuthoải mái, khoan khoái, dễ chịu
- 熟shú/shóuChín
- 数shǔtuổi; vài chục
- 数字shùzìchữ số, con số
- 水平shuǐpíngtrình độ
- 顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ
- 说明shuōmíngnói rõ; chứng minh, chứng tỏ
- 司机sījītài xế, người lái xe
- 送到sòngdào
- 送给sòng gěi
- 算suàntính toán
- 虽然suīrántuy nhiên, mặc dù, tuy rằng, tuy là
- 随便suíbiàntùy, tùy ý, tùy thích
- 随时suíshíbất cứ lúc nào
- 所有suǒyǒutất cả, hết thảy, mọi, toàn bộ
- 它们tāmenchúng (chỉ vật)
- 太太tàitaibà (gọi người phụ nữ có chồng, thường kèm theo họ chồng)
- 太阳tàiyángmặt trời, thái dương
- 态度tàidùthái độ
- 讨论tǎolùnthảo luận, bàn bạc
- 套tàobộ; căn
- 特别tèbiéđặc biệt, vô cùng, rất
- 特点tèdiǎnđặc điểm
- 疼téngđau, buốt, nhức
- 提tíđặt ra; đề ra; nêu ra
- 提出tíchūđề xuất, đưa ra
- 提到tídàoĐề cập
- 提高tígāonâng cao, đề cao
- 体育tǐyùthể dục, thể thao, hoạt động thể dục
- 体育场tǐyùchǎng
- 体育馆tǐyùguǎnsân vận động
- 天上tiānshàngTrên trời
- 条tiáosợi, cái, con (lượng từ dùng cho đồ vật mảnh mà dài)
- 条件tiáojiànđiều kiện
- 听讲tīngjiǎng
- 听说tīngshuōnghe nói
- 停tíngđỗ; đậu
- 停车tíngchēĐỗ xe
- 停车场tíngchēchǎngBãi đỗ xe
- 挺tǐngrất
- 挺好tǐng hǎo
- 通tōngxuyên
- 通过tōngguòthông qua, qua
- 通知tōngzhīthông báo, báo tin, báo cho biết
- 同时tóngshítrong khi; cùng lúc; đồng thời
- 同事tóngshìđồng nghiệp, bạn cùng làm việc với nhau
- 同样tóngyànggiống nhau, như nhau
- 头tóuđầu
- 头(里头)tou (lǐtou)đầu
- 头发tóufatóc
- 图片túpiànHình ảnh
- 推tuīđẩy
- 腿tuǐchân, cẳng, giò
- 外地wàidìnơi khác
- 外卖wàimàigiao đồ ăn
- 完成wánchénghoàn thành
- 完全wánquánhoàn toàn
- 晚安wǎn'ānChúc ngủ ngon
- 晚报wǎnbào
- 晚餐wǎncānBữa tối
- 晚会wǎnhuìbuổi tiệc
- 碗wǎnbát, chén
- 万wànvạn, mười nghìn, rất nhiều
- 网wǎng
- 网球wǎngqiútennis, quần vợt
- 网站wǎngzhàntrang web, website
- 往wǎngtới, hướng tới
- 为什么wèi shénmetại sao; vì cái gì; vì sao
- 位wèivị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn trọng)
- 味道wèidàohương vị, mùi, vị
- 温度wēndùnhiệt độ, độ nóng
- 闻wénngửi
- 问路wènlù
- 午餐wǔcānBữa trưa
- 午睡wǔshuì
- 西北xīběiTây Bắc
- 西餐xīcānẩm thực phương Tây
- 西方xīfāngphương Tây
- 西南xīnánTây Nam
- 西医xīyī
- 习惯xíguànthói quen, tập quán, quen với
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 洗澡xǐzǎotắm, tắm rửa
- 下雪xià xuě
- 下周xià zhōu
- 夏天xiàtiānmùa hè; mùa hạ
- 相同xiāngtóngtương đồng, giống nhau, như nhau
- 相信xiāngxìntin tưởng
- 响xiǎngvang, kêu
- 想到xiǎngdào
- 想法xiǎngfǎý kiến, suy nghĩ, nhận xét
- 想起xiǎngqǐ
- 相机xiàngjīmáy ảnh
- 像xiànggiống
- 小声xiǎo shēng
- 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ
- 小说xiǎoshuōtiểu thuyết
- 小心xiǎoxīncẩn thận, chú ý, coi chừng
- 小组xiǎozǔNhóm
- 校园xiàoyuánkhuôn viên trường học
- 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
- 笑话xiàohuachuyện cười, chuyện hài, trò cười
- 笑话儿xiàohuar
- 鞋xiégiày
- 心里xīnlǐtrong lòng
- 心情xīnqíngtâm trạng, tính khí, tâm tình
- 心中xīnzhōng
- 新闻xīnwéntin tức, tin thời sự
- 信xìnthư
- 信号xìnhàotín hiệu
- 信息xìnxīthông tin; tin tức
- 信心xìnxīnlòng tin, tin tưởng, tự tin
- 信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
- 星星xīngxingNgôi sao
- 行动xíngdònghành động
- 行人xíngrénngười đi đường
- 行为xíngwéihành vi; hành động
- 姓名xìngmíngTên
- 休假xiūjiàkỳ nghỉ
- 许多xǔduōrất nhiều, nhiều
- 选xuǎnchọn
- 学期xuéqīhọc kỳ
- 眼yǎnMắt
- 养yǎngnuôi dưỡng
- 样子yàngzibộ dạng, dạng, hình dáng, kiểu dáng
- 要求yāoqiúyêu cầu, đòi hỏi, nguyện vọng
- 药店yàodiànHiệu thuốc
- 药片yàopiàn
- 药水yàoshuǐ
- 也许yěxǔcó lẽ, biết đâu, hay là
- 夜yèban đêm
- 夜里yèlǐ
- 一部分yī bùfen
- 一定yīdìngnhất định, cần phải, chắc chắn
- 一共yīgòngtổng cộng, gồm, hết thảy
- 一会儿yīhuìrmột lát, một chốc, trong chốc lát
- 一路平安yīlù-píng'ān
- 一路顺风yīlù-shùnfēngChúc một chuyến đi suôn sẻ
- 以后yǐhòusau này, sau đó, sau khi
- 以前yǐqiántrước đây, trước kia, ngày trước
- 以上yǐshàngtrở lên, trên
- 以外yǐwàingoài
- 以为yǐwéicho rằng, cho là, tưởng là
- 以下yǐxiàdưới đây
- 一般yībānthông thường, phổ biến
- 一点点yī diǎndiǎn
- 一生yīshēngCả đời
- 一直yīzhíluôn, lúc nào cũng
- 亿yìmột trăm triệu
- 意见yìjiàný kiến
- 阴天yīntiān
- 音节yīnjié
- 音乐yīnyuèâm nhạc
- 音乐会yīnyuèhuì
- 银行yínhángngân hàng
- 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
- 应该yīnggāinên, cần phải, phải
- 英文Yīngwén
- 英语Yīngyǔ
- 影片yǐngpiànPhim
- 影响yǐngxiǎngảnh hưởng, bị ảnh hưởng
- 永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn
- 油yóudầu; mỡ
- 游客yóukèlữ khách; hành khách
- 友好yǒuhǎothân thiện, hữu hảo
- 有空儿yǒukòngr
- 有人yǒu rén
- 有意思yǒu yìsiThú vị
- 又yòulại…; vừa… (biểu thị vài tình hình hoặc vài tính chất đồng thời tồn tại)
- 语言yǔyánngôn ngữ
- 原来yuánláiban sơ, lúc đầu, vốn, vốn dĩ
- 原因yuányīnnguyên nhân
- 院yuàn
- 院长yuànzhǎngHiệu trưởng
- 院子yuànziSân
- 愿意yuànyìvui lòng, bằng lòng, sẵn lòng
- 月份yuèfènTháng
- 月亮yuèliangtrăng, mặt trăng
- 越yuècàng… càng…
- 越来越yuè lái yuè
- 云yúnmây
- 咱zán
- 咱们zánmenchúng ta; chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)
- 脏zāngbẩn, dơ
- 早餐zǎocānBữa sáng
- 早晨zǎochenBuổi sáng
- 早就zǎo jiù
- 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
- 怎样zěnyànglàm thế nào
- 占zhànchiếm
- 站zhànđứng
- 站住zhànzhù
- 长大zhǎngdà
- 找出zhǎochū
- 照顾zhàogùchăm sóc, săn sóc, trông nom
- 照片zhàopiànảnh, photo, tấm hình
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 这么zhèmenhư thế; như vậy; thế này
- 这时候zhè shíhou|zhè shí
- 这样zhèyàngnhư vậy; như thế; thế này
- 真正zhēnzhèngchân chính, thực sự
- 正常zhèngchángbình thường, như thường
- 正好zhènghǎovừa hay, vừa vặn, đúng lúc
- 正确zhèngquèchính xác; đúng đắn
- 正是zhèngshì
- 直接zhíjiētrực tiếp, thẳng
- 只zhǐcái; chiếc; đôi; cặp; con...
- 只能zhǐ néngchỉ có thể
- 只要zhǐyàochỉ cần, miễn là
- 纸zhǐgiấy
- 中餐zhōngcānẩm thực Trung Quốc
- 中级zhōngjíTrung cấp
- 中年zhōngniánTrung niên
- 中小学zhōng-xiǎoxué
- 中心zhōngxīntrung tâm
- 中医zhōngyīY học cổ truyền Trung Quốc
- 重点zhòngdiǎntrọng điểm
- 重视zhòngshìcoi trọng, xem trọng, chú trọng
- 周zhōuTuần
- 周末zhōumòcuối tuần
- 周年zhōuniánđầy năm; một năm tròn
- 主人zhǔrénchủ; chủ nhân; người chủ
- 主要zhǔyàochủ yếu, chính
- 住房zhùfángNhà ở
- 住院zhùyuànnhập viện
- 装zhuānglắp; sắp xếp
- 准确zhǔnquèchuẩn, chính xác, đúng
- 自己zìjǐbản thân, tự mình
- 自由zìyóutự do
- 字典zìdiǎntừ điển
- 走过zǒuguò
- 走进zǒujìn
- 走开zǒukāi
- 租zūthuê, mướn
- 组zǔtổ chức; tổ; nhóm
- 组成zǔchéngtạo thành, cấu thành, hợp thành
- 组长zǔzhǎng
- 嘴zuǐmồm, miệng
- 最近zuìjìngần đây, dạo này, mới đây
- 作家zuòjiānhà văn; tác giả
- 作文zuòwénbài văn; viết văn
- 作业zuòyèbài tập
- 作用zuòyòngtác dụng, hiệu quả
- 座zuòchỗ ngồi; lượng từ cho thành phố
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 做到zuòdào
- 做法zuòfǎphương pháp, cách làm
- 做饭zuòfànnấu ăn
Từ của HSK 2 cũ không còn ở HSK 2 mới
22 từ. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.
丈夫、些、前面、后面、咖啡、妻子、希望、开始、张、打篮球、服务员、每、游泳、火车站、玩、第一、羊肉、苹果、西瓜、跑步、跳舞、踢
Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.
Câu hỏi thường gặp
HSK 2 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?
1.272 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 297 từ.
Học xong HSK 2 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 2 mới?
Khoảng 982 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 2 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 2 cũ không có. Trong đó 279 từ thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới, nên nên học nhóm đó trước.
Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?
Có 22 từ của HSK 2 cũ không còn nằm trong HSK 2 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.
Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?
Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 982 từ.