HSK 3 bản 3.0 có 1.678 từ mới so với HSK 3 cũ — danh sách đầy đủ
Từ 13/12/2026, HSK 3 thi theo danh sách từ mới: 2.245 từ, thay cho khoảng 595 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 3 theo giáo trình cũ, dưới đây là 1.678 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.
HSK 3: bản cũ và bản mới
- HSK 3 bản 3.0
- 2.245 từ
- HSK 3 bản 2.0
- 595 từ
- Phải học thêm
- 1.678 từ
- Không còn ở HSK 3 mới
- 60 từ
Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.
Điều nhiều người không ngờ: 778 từ trong số này thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới — chuẩn 3.0 dồn nhiều từ xuống cấp dưới. Nên học chúng trước, rồi mới tới 900 từ của riêng HSK 3.
Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 3 3.0 chưa
Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.
Làm bài kiểm tra nhanhTừ mới thuộc HSK 1 chuẩn 3.0 — 225 từ
- 白天báitiānban ngày
- 半年bàn nián
- 半天bàntiānnửa ngày
- 帮bānggiúp; giúp đỡ
- 包子bāozibánh bao
- 杯bēi
- 北běiphía Bắc
- 北边běibian
- 本子běnziSổ tay
- 别的biédekhác
- 病bìngbệnh
- 病人bìngrénbệnh nhân
- 不大bù dà
- 不对bùduì
- 不用bùyòngkhông cần
- 常chángthường
- 常常chángchángthường xuyên
- 唱chànghát; ca; hát ca
- 车chēxe
- 车票chēpiào
- 车上chē shang
- 车站chēzhànTrạm
- 吃饭chīfàn
- 出来chūláiRa ngoài
- 出去chūqùra ngoài
- 床chuángGiường
- 打dǎĐánh
- 打车dǎchēĐi taxi
- 打开dǎkāimở; mở ra
- 打球dǎ qiú
- 大学dàxuéđại học
- 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
- 得到dédàonhận được
- 等děngđợi, chờ, chờ đợi
- 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
- 地上dìshang
- 第(第二)dì (dì-èr)thứ
- 电diànđiện
- 电话diànhuàđiện thoại
- 电视机diànshìjī
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 东边dōngbian
- 动dòngđộng đậy, cử động
- 动作dòngzuòđộng tác, hoạt động, làm việc
- 读书dúshūđọc sách
- 对duìđối với, về
- 饭fàncơm
- 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
- 房子fángzinhà; nhà cửa
- 放假fàngjiànghỉ lễ
- 放学fàngxuésau giờ học
- 飞fēiBay
- 风fēnggió
- 干gānlàm, làm việc
- 干gànlàm, làm việc
- 干什么gàn shénme
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 工人gōngréncông nhân
- 关上guānshang
- 国guóquốc, quốc gia, nước
- 国外guó wài
- 过guò1. xong, rồi (dùng sau động từ biểu thị sự hoàn tất); 2. từng, đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
- 还有hái yǒu
- 汉字Hànzìchữ Hán
- 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
- 好听hǎotīngdễ nghe
- 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
- 后hòusau
- 后边hòubian
- 后天hòutiānngày kia
- 话huà
- 回到huídào
- 回家huí jiā
- 回来huíláiTrở lại
- 回去huíqùTrở về
- 火车huǒchētàu hỏa
- 机票jīpiàoVé máy bay
- 记jìnhớ
- 记住jìzhù
- 家里jiā li
- 家人jiāréngia đình
- 间jiāngian
- 见jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
- 教学楼jiàoxuélóu
- 今年jīnniánnăm nay
- 进来jìnláivào đây
- 进去jìnqùđi vào
- 开车kāichēlái xe
- 开会kāihuìhọp
- 开玩笑kāi wánxiàođùa, đùa cợt, trêu chọc
- 看病kànbìngđi khám bệnh
- 看到kàndào
- 考kǎothi; thi cử; kiểm tra
- 课本kèběnsách giáo trình
- 课文kèwénsách giáo trình
- 来到láidào
- 老人lǎorénngười già
- 里边lǐbian
- 楼上lóu shàng
- 楼下lóu xià
- 路口lùkǒungã tư
- 路上lùshangTrên đường
- 马路mǎlùđường
- 毛máolông
- 没什么méi shénme
- 没事儿méishìr
- 没有méiyǒukhông có
- 门口ménkǒuCửa vào
- 门票ménpiàoVé
- 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
- 面条儿miàntiáormì
- 明年míngniánnăm sau
- 哪里nǎlǐở đâu
- 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
- 哪些nǎxiēnhững cái nào
- 那边nàbiānphía bên kia
- 那里nàlǐở đó
- 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
- 那些nàxiēnhững...đó
- 奶nǎi
- 男nánngười đàn ông
- 男孩儿nánháirCậu bé
- 男朋友nánpéngyoubạn trai
- 男生nánshēngcon trai
- 南边nánbian
- 你们nǐmencác bạn
- 女nǚphụ nữ
- 女孩儿nǚháirCô gái
- 女朋友nǚpéngyoubạn gái
- 女生nǚshēngcô gái
- 跑pǎoChạy
- 起qǐdậy
- 起来qǐláidùng sau động từ để dẫn dắt sự đánh giá, phán đoán
- 汽车qìchēô tô
- 前qiántrước
- 前边qiánbian
- 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
- 钱包qiánbāo
- 请假qǐngjiàxin nghỉ, xin phép nghỉ
- 请进qǐng jìn
- 请问qǐngwènxin hỏi
- 请坐qǐng zuò
- 球qiúQuả bóng
- 日期rìqīngày tháng; ngày; thời kỳ
- 肉ròuThịt
- 山shānnúi
- 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
- 上边shàngbian
- 上车shàng chē
- 上次shàng cì
- 上课shàngkèlên lớp; vào học
- 上学shàngxuéđi học
- 身上shēnshang
- 事shìsự việc, sự tình
- 试shìthử
- 是不是shì bu shì
- 手shǒuBàn tay
- 书包shūbāoBalo
- 书店shūdiànnhà sách
- 睡shuìngủ
- 说shuōnói; kể
- 他们tāmenhọ
- 她们tāmenhọ (nữ)
- 天tiāntrời; bầu trời
- 听到tīngdào
- 听见tīngjiànnghe
- 听写tīngxiě
- 外边wàibianbên ngoài
- 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
- 外语wàiyǔngoại ngữ
- 玩儿wánr
- 晚wǎnbuổi tối
- 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
- 网上wǎng shangtrên mạng
- 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
- 忘wàngQuên
- 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
- 西边xībian
- 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
- 下边xiàbian
- 下车xià chē
- 下次xià cì
- 下课xiàkètan học
- 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
- 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
- 小学xiǎoxuétiểu học
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
- 新年xīnniánnăm mới
- 星期日xīngqīrìChủ Nhật
- 星期天xīngqītiānChủ Nhật
- 行xíngđược; đồng ý; có thể
- 学xuéhọc
- 学院xuéyuànHọc viện
- 页yètrang, tờ
- 一半yībànmột nửa
- 一块儿yīkuàircùng nhau
- 一下儿yīxiàr
- 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
- 一些yīxiēmột số
- 有的yǒudecó
- 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
- 有用yǒuyònghữu ích
- 右yòubên phải
- 雨yǔmưa
- 在家zàijiā
- 早zǎosáng
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 找到zhǎodào
- 这边zhèbiānở đây
- 这里zhèlǐở đây
- 这儿zhèrở đây
- 这些zhèxiēnhững cái này
- 真的zhēn de
- 正zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
- 知识zhīshitri thức; kiến thức
- 中zhōngtrung
- 中文Zhōngwéntiếng Trung, tiếng Hoa
- 中学zhōngxuétrường trung học
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
- 重zhòngNặng
- 走路zǒulùĐi bộ
- 最好zuìhǎotốt nhất, giỏi nhất, hay nhất
- 最后zuìhòucuối cùng, sau cùng
- 左zuǒTrái
- 坐下zuò xia
Từ mới thuộc HSK 2 chuẩn 3.0 — 553 từ
- 爱情àiqíngtình yêu; ái tình
- 爱人àirenvợ, chồng; người yêu
- 安全ānquánan toàn
- 白色báisèmàu trắng; trắng
- 班长bānzhǎng
- 办bànlập ra, mở ra; làm, xử lý
- 半夜bànyèNửa đêm
- 报名bàomíngbáo danh, đăng kí
- 背bèicõng; vác; khiêng; gánh
- 比如bǐrúví dụ như; ví dụ
- 比如说bǐrú shuō
- 笔bǐBút
- 笔记bǐjìghi chú
- 笔记本bǐjìběnsổ tay
- 边biāncạnh
- 变biàntrở thành; trở nên; thay đổi
- 变成biànchéngtrở thành
- 遍biànlần
- 表biǎođồng hồ
- 不错bùcuòtốt; khá; không tệ
- 不但bùdànkhông chỉ, không những, chẳng những…
- 不够bùgòuKhông đủ
- 不过bùguònhưng; có điều là; song…
- 不太bù tài
- 不要bùyàođừng; không muốn, không cần
- 不好意思bù hǎoyìsiXin lỗi
- 不久bùjiǔkhông lâu
- 不满bùmǎnkhông hài lòng
- 不如bùrúkhông bằng; chi bằng
- 不少bù shǎo
- 不同bù tóngkhác; không giống nhau
- 不行bùxíngkhông được
- 不一定bùyīdìng
- 不一会儿bù yīhuìr
- 部分bùfenbộ phận, phần
- 参观cānguāntham quan
- 草地cǎodìbãi cỏ; thảo nguyên; đồng cỏ
- 查chátra; tìm
- 差不多chàbuduōgần như, hầu như, gần giống nhau, như nhau
- 常见cháng jiànphổ biến
- 常用cháng yòngphổ biến, thường dùng
- 场chǎngnơi, bãi, trường, sân
- 超过chāoguòvượt quá, cao hơn
- 车辆chēliàngPhương tiện
- 称1chēng
- 成chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
- 成为chéngwéitrở thành, biến thành, trở nên
- 重复chóngfùlặp lại; nhắc lại; bắt chước
- 重新chóngxīnlần nữa; lại lần nữa
- 出发chūfāxuất phát, ra đi, rời
- 出国chūguóĐi nước ngoài
- 出口chūkǒuxuất khẩu
- 出门chūménRa khỏi nhà
- 出生chūshēngra đời, sinh ra
- 出院chūyuànxuất viện
- 出租chūzūCho thuê
- 吹chuīthổi; hà hơi
- 春节Chūnjié
- 春天chūntiānmùa xuân
- 词cítừ
- 词典cídiǎntừ điển
- 从小cóngxiǎoTừ nhỏ
- 答应dāyinghứa, nhận lời
- 打工dǎgōnglàm thuê
- 打印dǎyìnin
- 大部分dàbùfen
- 大大dàdàlớn
- 大多数dàduōshù
- 大海dàhǎi
- 大量dàliàngSố lượng lớn
- 大门dàmén
- 大人dàrenngười lớn
- 大声dà shēng
- 大小dàxiǎokích thước
- 大衣dàyīáo khoác
- 大自然dàzìránThiên nhiên
- 带来dàilái
- 单位dānwèiđơn vị
- 但dànNhưng
- 蛋dàn
- 当dāngkhi đó; ấy (thời gian)
- 当时dāngshílúc đó, khi đó, đương thời
- 倒dǎongã; đổ; rót
- 到处dàochùkhắp nơi, mọi nơi, nơi nơi
- 倒dàongã; đổ; rót
- 道dàođề
- 道理dàolǐnguyên tắc; quy luật; đạo lý
- 道路dàolùĐường
- 得出déchū
- 的话dehuànếu
- 等děngđợi, chờ, chờ đợi
- 等到děngdàoChờ đến khi
- 等于děngyúbằng, đồng nghĩa với, chính là
- 地球dìqiútrái đất, địa cầu
- 地铁站dìtiězhàn
- 点头diǎntóuGật đầu
- 店diàncửa hàng
- 掉diàorơi, rớt
- 东北dōngběiĐông Bắc
- 东方dōngfāngĐông phương
- 东南dōngnánĐông Nam
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 懂得dǒngdehiểu
- 动物园dòngwùyuánsở thú
- 读音dúyīnPhát âm
- 度dùđộ (hậu tố, ví dụ "độ nổi tiếng")
- 短信duǎnxìntin nhắn
- 队duìĐội
- 队长duìzhǎngĐội trưởng
- 对duìđối với, về
- 对话duìhuàhội thoại, nói chuyện, đối thoại
- 对面duìmiànđối diện
- 多久duōjiǔ
- 多数duōshùĐa số
- 多云duōyún
- 发fāgửi, phát, giao, gửi đi
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
- 方法fāngfǎphương pháp, cách, cách thức
- 方面fāngmiànphương diện, mặt, phía
- 方向fāngxiàngphương hướng, hướng
- 放下fàngxia
- 分开fēnkāitách rời
- 分数fēnshùĐiểm số
- 份fènphần (lượng từ)
- 封fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
- 服务fúwùdịch vụ
- 该gāinày, đó, ấy
- 改gǎiThay đổi
- 改变gǎibiànthay đổi, biến đổi
- 干杯gānbēicạn ly, cạn chén
- 感到gǎndàocảm thấy
- 感动gǎndòngcảm động, xúc động; làm cảm động, làm xúc động
- 感觉gǎnjuécảm giác, cảm thấy
- 感谢gǎnxiècảm ơn, cảm tạ
- 干活儿gànhuórlàm việc
- 刚gāngvừa; vừa mới
- 刚刚gānggāngvừa rồi
- 高级gāojícao cấp
- 高中gāozhōngtrung học phổ thông
- 个子gèzidáng người, vóc dáng, vóc người, thân hình
- 公交车gōngjiāochēXe buýt
- 公里gōnglǐki-lô-mét
- 公路gōnglùđường cái, đường quốc lộ
- 公平gōngpíngcông bằng; không thiên vị
- 够gòuđủ, đầy đủ
- 故意gùyìcố ý, cố tình
- 顾客gùkèkhách hàng
- 关机guānjītắt máy
- 观点guāndiǎnquan điểm
- 广场guǎngchǎngquảng trường
- 广告guǎnggàoquảng cáo
- 国际guójìquốc tế
- 过来guòláiĐến đây
- 过年guòniánTết
- 过guo1. xong, rồi (dùng sau động từ biểu thị sự hoàn tất); 2. từng, đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
- 海hǎibiển
- 海边hǎi biān
- 喊hǎnla; hét; quát to; hô
- 好处hǎochùđiểm tốt, lợi ích
- 好多hǎoduōrất nhiều
- 好久hǎojiǔlâu rồi
- 好人hǎorén
- 好事hǎoshì
- 好像hǎoxiàngdường như, hình như, giống như, như
- 合适héshìphù hợp, thích hợp, vừa vặn
- 黑色hēisèmàu đen; đen
- 红色hóngsèmàu đỏ; đỏ
- 后来hòuláisau này, về sau, sau đó
- 忽然hūránbỗng nhiên, đột nhiên
- 湖húHồ
- 画家huàjiāhọa sĩ
- 画儿huàr
- 坏处huàichùkhông tốt, có hại
- 坏人huàirén
- 黄色huángsèvàng; màu vàng
- 回国huí guó
- 活动huódònghoạt động
- 或huòhoặc
- 鸡jīgà
- 级jícấp, cấp độ
- 急jíkhẩn cấp, vội
- 计划jìhuàkế hoạch, lập kế hoạch, tính toán
- 计算机jìsuànjīMáy tính
- 加jiāthêm
- 加油jiāyóuđổ xăng; cổ vũ
- 家庭jiātínggia đình
- 家长jiāzhǎngPhụ huynh
- 假jiǎgiả, giả dối
- 假期jiàqīkỳ nghỉ
- 见到jiàndào
- 见过jiànguo
- 讲话jiǎnghuànói chuyện, phát biểu
- 交jiāogiao, nộp, đưa
- 交给jiāo gěi
- 交朋友jiāo péngyou
- 交通jiāotōnggiao thông
- 角度jiǎodùgóc độ
- 饺子jiǎozibánh chẻo, sủi cảo
- 叫作jiàozuòđược gọi là
- 教师jiàoshīGiáo viên
- 教学jiàoxuéGiảng dạy
- 教育jiàoyùdạy, giáo dục, đào tạo
- 接到jiēdào
- 接受jiēshòunhận; chấp nhận
- 接下来jiē xiàlái
- 接着jiēzhetiếp theo; tiếp tục
- 街jiēđường phố
- 节jiéđoạn; tiết
- 结果jiéguǒkết quả
- 斤jīnnửa cân (0.5 kg)
- 今后jīnhòuTừ nay về sau
- 进入jìnrùbước vào; tiến vào
- 进行jìnxíngtiến hành, làm
- 酒jiǔrượu vang
- 酒店jiǔdiànKhách sạn
- 就要jiùyào
- 举jǔgiơ; nâng; đưa lên
- 举手jǔshǒu
- 句jùcâu
- 卡kǎthẻ
- 开机kāijīkhởi động
- 开心kāixīnvui sướng; hạnh phúc; vui vẻ
- 开学kāixuéKhai giảng
- 看法kànfǎý kiến; quan điểm
- 考生kǎoshēngThí sinh
- 靠kàotiếp cận; áp sát
- 科kē
- 科学kēxuékhoa học, có tính khoa học
- 可怕kěpàđáng sợ; kinh khủng; khủng khiếp
- 可是kěshìnhưng, thế nhưng, nhưng mà
- 克kègam
- 课堂kètángLớp học
- 空气kōngqìkhông khí
- 快餐kuàicānThức ăn nhanh
- 快点儿kuài diǎnr
- 快要kuàiyàosắp
- 拉lākéo, chở, vận chuyển
- 来自láizìđến từ
- 蓝色lánsè
- 篮球lánqiúBóng rổ
- 老年lǎoniánNgười già
- 老朋友lǎo péngyou
- 老是lǎoshìluôn, thường xuyên
- 里头lǐtouBên trong
- 理想lǐxiǎnglý tưởng; ước mơ; nguyện vọng
- 例如lìrúví dụ, thí dụ, ví như
- 例子lìziVí dụ
- 练liànluyện tập
- 凉liángMát mẻ
- 凉快liángkuaimát mẻ, mát
- 亮liàngsáng, bóng, phát sáng
- 零下líng xiàDưới không
- 留liúở lại, lưu lại, giữ lại
- 留下liúxiađể lại
- 留学生liúxuéshēngsinh viên du học
- 流liúchảy
- 流利liúlìlưu loát, trôi chảy, thông thạo
- 流行liúxíngthịnh hành, phổ biến
- 路边lù biānlề đường
- 旅客lǚkèHành khách
- 旅行lǚxíngdu lịch
- 绿色lǜsèxanh lục; xanh lá cây
- 满mǎnđầy
- 面1miàn
- 面2miàn
- 面前miànqiánphía trước
- 名míngnhất
- 名称míngchēngTên
- 名单míngdāndanh sách
- 明星míngxīngngôi sao
- 目的mùdìmục đích
- 拿出náchū
- 拿到nádào
- 那会儿nàhuìr
- 那么nàmenhư vậy, như thế
- 那时候nà shíhou|nà shí
- 那样nàyàngNhư vậy
- 南方nánfāngphía Nam
- 难看nánkànxấu xí
- 难受nánshòukhó chịu, bực bội
- 难题nántívấn đề khó khăn
- 难听nántīngkhó nghe
- 能够nénggòucó thể
- 弄nònglàm
- 爬páleo trèo; trèo
- 怕pàsợ
- 排páihàng, dãy; miếng
- 排队páiduìxếp hàng
- 排球páiqiúBóng chuyền
- 碰pèngđụng, chạm, va
- 碰到pèngdào
- 碰见pèngjiànGặp
- 篇piāntrang, vở, bài, quyển (lượng từ dùng cho văn chương, trang sách…)
- 片piànmảnh, miếng, lát, viên, bức
- 平píngbằng phẳng; phẳng phiu
- 平安píng'ānbình an; yên ổn
- 平常píngchángbình thường; ngày thường
- 平等píngděng
- 平时píngshíbình thường; ngày thường
- 瓶píng
- 瓶子píngzichai, bình, lọ
- 普通pǔtōngphổ thông; bình thường
- 其中qízhōngtrong đó
- 骑车qí chē
- 起飞qǐfēicất cánh
- 气qìkhí, hơi thở; bực bội, cáu
- 气温qìwēnNhiệt độ
- 千克qiānkèKilôgam
- 前年qiánniánnăm kia
- 墙qiángtường, bức tường
- 青年qīngniánThanh niên
- 青少年qīng-shàonián
- 轻qīngnhỏ, nhẹ, nhẹ nhàng; số lượng ít, mức độ nhẹ, sơ sài…
- 晴天qíngtiān
- 请客qǐngkèmời khách
- 请求qǐngqiúyêu cầu; đề nghị; đề xuất
- 秋天qiūtiānmùa thu; thu
- 求qiú
- 球场qiúchǎngsân bóng
- 球队qiúduìĐội
- 球鞋qiúxié
- 取qǔlấy
- 取得qǔdéĐạt được
- 全quántoàn bộ, cả; hoàn toàn, đều
- 全部quánbùtoàn bộ, tất cả
- 全国quánguó
- 全家quánjiā
- 全年quánnián
- 全身quánshēnToàn thân
- 全体quántǐToàn thể
- 人口rénkǒudân số; nhân khẩu
- 人们rénmen
- 人数rénshùSố người
- 日报rìbào
- 日子rìzingày tháng; cuộc sống
- 入口rùkǒulối vào, cửa vào, cổng vào
- 商量shāngliangthương lượng; bàn bạc
- 商人shāngrénThương gia
- 上周shàng zhōu
- 少数shǎoshùThiểu số
- 少年shàoniánThiếu niên
- 身边shēnbiānbên cạnh
- 什么样shénmeyàng
- 生shēngsinh con
- 生词shēngcí
- 生活shēnghuócuộc sống, đời sống, sinh sống
- 省shěngtỉnh, tỉnh lị
- 省shěngtỉnh, tỉnh lị
- 十分shífēnrất; hết sức; vô cùng
- 实际shíjìthực tế, sát thực tế, có thực
- 实习shíxíthực tập
- 实现shíxiànthực hiện
- 实在shízàiquả thực, quả tình
- 实在shízaiquả thực, quả tình
- 食物shíwùđồ ăn
- 使用shǐyòngsử dụng, dùng
- 市shìthành phố
- 市长shìzhǎng
- 收shōunhận; tiếp nhận
- 收到shōudàođã nhận
- 收入shōurùthu nhập
- 受到shòudàonhận được, được
- 熟shú/shóuChín
- 数shǔtuổi; vài chục
- 数字shùzìchữ số, con số
- 顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ
- 说明shuōmíngnói rõ; chứng minh, chứng tỏ
- 送到sòngdào
- 送给sòng gěi
- 算suàntính toán
- 随便suíbiàntùy, tùy ý, tùy thích
- 随时suíshíbất cứ lúc nào
- 所有suǒyǒutất cả, hết thảy, mọi, toàn bộ
- 它们tāmenchúng (chỉ vật)
- 太太tàitaibà (gọi người phụ nữ có chồng, thường kèm theo họ chồng)
- 态度tàidùthái độ
- 讨论tǎolùnthảo luận, bàn bạc
- 套tàobộ; căn
- 特点tèdiǎnđặc điểm
- 提tíđặt ra; đề ra; nêu ra
- 提出tíchūđề xuất, đưa ra
- 提到tídàoĐề cập
- 体育场tǐyùchǎng
- 体育馆tǐyùguǎnsân vận động
- 天上tiānshàngTrên trời
- 条件tiáojiànđiều kiện
- 听讲tīngjiǎng
- 听说tīngshuōnghe nói
- 停tíngđỗ; đậu
- 停车tíngchēĐỗ xe
- 停车场tíngchēchǎngBãi đỗ xe
- 挺tǐngrất
- 挺好tǐng hǎo
- 通tōngxuyên
- 通过tōngguòthông qua, qua
- 通知tōngzhīthông báo, báo tin, báo cho biết
- 同时tóngshítrong khi; cùng lúc; đồng thời
- 同样tóngyànggiống nhau, như nhau
- 头tóuđầu
- 头(里头)tou (lǐtou)đầu
- 图片túpiànHình ảnh
- 推tuīđẩy
- 外地wàidìnơi khác
- 外卖wàimàigiao đồ ăn
- 完全wánquánhoàn toàn
- 晚安wǎn'ānChúc ngủ ngon
- 晚报wǎnbào
- 晚餐wǎncānBữa tối
- 晚会wǎnhuìbuổi tiệc
- 网wǎng
- 网球wǎngqiútennis, quần vợt
- 网站wǎngzhàntrang web, website
- 往wǎngtới, hướng tới
- 味道wèidàohương vị, mùi, vị
- 温度wēndùnhiệt độ, độ nóng
- 闻wénngửi
- 问路wènlù
- 午餐wǔcānBữa trưa
- 午睡wǔshuì
- 西北xīběiTây Bắc
- 西餐xīcānẩm thực phương Tây
- 西方xīfāngphương Tây
- 西南xīnánTây Nam
- 西医xīyī
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 下雪xià xuě
- 下周xià zhōu
- 夏天xiàtiānmùa hè; mùa hạ
- 响xiǎngvang, kêu
- 想到xiǎngdào
- 想法xiǎngfǎý kiến, suy nghĩ, nhận xét
- 想起xiǎngqǐ
- 相机xiàngjīmáy ảnh
- 小声xiǎo shēng
- 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ
- 小说xiǎoshuōtiểu thuyết
- 小组xiǎozǔNhóm
- 校园xiàoyuánkhuôn viên trường học
- 笑话xiàohuachuyện cười, chuyện hài, trò cười
- 笑话儿xiàohuar
- 心里xīnlǐtrong lòng
- 心情xīnqíngtâm trạng, tính khí, tâm tình
- 心中xīnzhōng
- 信号xìnhàotín hiệu
- 信息xìnxīthông tin; tin tức
- 信心xìnxīnlòng tin, tin tưởng, tự tin
- 信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
- 星星xīngxingNgôi sao
- 行动xíngdònghành động
- 行人xíngrénngười đi đường
- 行为xíngwéihành vi; hành động
- 姓名xìngmíngTên
- 休假xiūjiàkỳ nghỉ
- 许多xǔduōrất nhiều, nhiều
- 选xuǎnchọn
- 学期xuéqīhọc kỳ
- 眼yǎnMắt
- 养yǎngnuôi dưỡng
- 样子yàngzibộ dạng, dạng, hình dáng, kiểu dáng
- 药店yàodiànHiệu thuốc
- 药片yàopiàn
- 药水yàoshuǐ
- 也许yěxǔcó lẽ, biết đâu, hay là
- 夜yèban đêm
- 夜里yèlǐ
- 一部分yī bùfen
- 一路平安yīlù-píng'ān
- 一路顺风yīlù-shùnfēngChúc một chuyến đi suôn sẻ
- 以上yǐshàngtrở lên, trên
- 以外yǐwàingoài
- 以下yǐxiàdưới đây
- 一点点yī diǎndiǎn
- 一生yīshēngCả đời
- 亿yìmột trăm triệu
- 意见yìjiàný kiến
- 阴天yīntiān
- 音节yīnjié
- 音乐会yīnyuèhuì
- 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
- 英文Yīngwén
- 英语Yīngyǔ
- 影片yǐngpiànPhim
- 永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn
- 油yóudầu; mỡ
- 游客yóukèlữ khách; hành khách
- 友好yǒuhǎothân thiện, hữu hảo
- 有空儿yǒukòngr
- 有人yǒu rén
- 有意思yǒu yìsiThú vị
- 语言yǔyánngôn ngữ
- 原来yuánláiban sơ, lúc đầu, vốn, vốn dĩ
- 原因yuányīnnguyên nhân
- 院yuàn
- 院长yuànzhǎngHiệu trưởng
- 院子yuànziSân
- 月份yuèfènTháng
- 越来越yuè lái yuè
- 咱zán
- 咱们zánmenchúng ta; chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)
- 脏zāngbẩn, dơ
- 早餐zǎocānBữa sáng
- 早晨zǎochenBuổi sáng
- 早就zǎo jiù
- 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
- 怎样zěnyànglàm thế nào
- 占zhànchiếm
- 站住zhànzhù
- 长大zhǎngdà
- 找出zhǎochū
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 这么zhèmenhư thế; như vậy; thế này
- 这时候zhè shíhou|zhè shí
- 这样zhèyàngnhư vậy; như thế; thế này
- 真正zhēnzhèngchân chính, thực sự
- 正常zhèngchángbình thường, như thường
- 正好zhènghǎovừa hay, vừa vặn, đúng lúc
- 正确zhèngquèchính xác; đúng đắn
- 正是zhèngshì
- 直接zhíjiētrực tiếp, thẳng
- 只能zhǐ néngchỉ có thể
- 只要zhǐyàochỉ cần, miễn là
- 纸zhǐgiấy
- 中餐zhōngcānẩm thực Trung Quốc
- 中级zhōngjíTrung cấp
- 中年zhōngniánTrung niên
- 中小学zhōng-xiǎoxué
- 中心zhōngxīntrung tâm
- 中医zhōngyīY học cổ truyền Trung Quốc
- 重点zhòngdiǎntrọng điểm
- 重视zhòngshìcoi trọng, xem trọng, chú trọng
- 周zhōuTuần
- 周年zhōuniánđầy năm; một năm tròn
- 主人zhǔrénchủ; chủ nhân; người chủ
- 住房zhùfángNhà ở
- 住院zhùyuànnhập viện
- 装zhuānglắp; sắp xếp
- 准确zhǔnquèchuẩn, chính xác, đúng
- 自由zìyóutự do
- 走过zǒuguò
- 走进zǒujìn
- 走开zǒukāi
- 租zūthuê, mướn
- 组zǔtổ chức; tổ; nhóm
- 组成zǔchéngtạo thành, cấu thành, hợp thành
- 组长zǔzhǎng
- 嘴zuǐmồm, miệng
- 作家zuòjiānhà văn; tác giả
- 作文zuòwénbài văn; viết văn
- 座zuòchỗ ngồi; lượng từ cho thành phố
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 做到zuòdào
- 做法zuòfǎphương pháp, cách làm
- 做饭zuòfànnấu ăn
Từ mới của riêng HSK 3 — 900 từ
- 爱心àixīnlòng yêu thương; lòng quan tâm
- 安排ānpáisắp xếp, an bài, sắp đặt, bố trí
- 安装ānzhuānglắp đặt, lắp ráp
- 按ànNhấn
- 按照ànzhàodựa theo; chiếu theo; theo; dựa vào; căn cứ vào
- 把握bǎwòchắc ăn; chắc chắn; chắc chắn thành công
- 白菜báicài
- 班级bānjílớp học
- 搬家bānjiāchuyển nhà
- 板bǎn
- 办理bànlǐlàm; thực hiện
- 保bǎobảo vệ, gìn giữ; cam đoan, đảm bảo
- 保安bǎo'ānBảo vệ
- 保持bǎochígiữ; duy trì
- 保存bǎocúnbảo tồn; giữ gìn; bảo vệ; bảo quản
- 保护bǎohùbảo vệ, bảo hộ
- 保留bǎoliúgiữ nguyên; bảo lưu; bảo tồn
- 保险bǎoxiǎnbảo hiểm
- 保证bǎozhèngbảo đảm, cam đoan, bảo lãnh
- 报bàobáo, báo cáo; đăng ký; đền đáp
- 报到bàodàobáo cáo có mặt; điểm danh
- 报道bàodàođưa tin, phát tin
- 报告bàogàobáo cáo
- 背bēicõng; vác; khiêng; gánh
- 北部běibùmiền Bắc, phía Bắc
- 背bèicõng; vác; khiêng; gánh
- 背后bèihòuPhía sau
- 被子bèizimền; chăn
- 本来běnláivốn dĩ; ban đầu
- 本领běnlǐngkỹ năng; bản lĩnh
- 本事běnshi
- 比例bǐlìtỉ lệ; tỉ số
- 必然bìrántất yếu; tất nhiên; nhất định
- 必要bìyàocần thiết; thiết yếu; không thể thiếu
- 变为biànwéi
- 标题biāotíđầu đề; tiêu đề; tít; tựa
- 标准biāozhǔntiêu chuẩn, mẫu mực
- 表达biǎodábiểu đạt, diễn đạt
- 表格biǎogébảng, bảng biểu, bản kê
- 表面biǎomiànmặt ngoài; phía ngoài; ngoài mặt
- 表明biǎomíngtỏ rõ; biểu lộ rõ ràng
- 表现biǎoxiànbiểu hiện; xử sự; cách ăn ở; đối xử
- 并bìngkhông hề; chả; chẳng; và
- 并且bìngqiěđồng thời; và
- 播出bōchū
- 播放bōfàngphát; chiếu
- 不必bùbìKhông cần thiết
- 不断bùduànkhông ngừng; liên tục; liên tiếp
- 不论bùlùnBất kể
- 补bǔ
- 补充bǔchōngbổ sung; bổ khuyết; bổ trợ
- 不安bù'ān
- 不得不bùdébùphải, không thể không
- 不光bùguāngKhông chỉ
- 不仅bùjǐnkhông chỉ, không những
- 布bù
- 步bùBước
- 部bùBộ phận
- 部门bùménngành; bộ phận
- 部长bùzhǎng
- 才能cáinéng
- 采取cǎiqǔáp dụng
- 采用cǎiyòngSử dụng
- 彩色cǎisèMàu sắc
- 曾经céngjīngđã từng; từng
- 产生chǎnshēngnảy sinh; xuất hiện
- 长城Chángchéng
- 长处chángchùĐiểm mạnh
- 长期chángqīDài hạn
- 厂chǎngNhà máy
- 场合chǎnghé
- 场所chǎngsuǒnơi; nơi chốn
- 超级chāojícao cấp; siêu cấp; siêu
- 朝cháohướng về
- 吵chǎoồn ào, ầm ĩ
- 吵架chǎojià
- 衬衣chènyī
- 称为chēngwéiđược gọi là
- 成功chénggōngthành công, thắng lợi
- 成果chéngguǒthành quả; kết quả
- 成就chéngjiùthành tựu; thành quả; thành tích
- 成立chénglìthành lập
- 成熟chéngshútrưởng thành, thành thục
- 成员chéngyuánthành viên, hội viên
- 成长chéngzhǎnglớn; trưởng thành; chín chắn
- 城chéngthành phố; thành
- 程度chéngdùtrình độ, mức độ
- 持续chíxùduy trì lâu dài, khăng khăng, tuân theo
- 充满chōngmǎnchan chứa, tràn đầy
- 重chóngNặng
- 初chūđầu
- 初(初一)chū (chūyī)đầu
- 初步chūbù
- 初级chūjísơ cấp; sơ đẳng; bước đầu; sơ khai
- 初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
- 处理chǔlǐxử lý; xử trí; giải quyết
- 传chuánTruyền
- 传播chuánbōtruyền bá; truyền; chiếu; phát; công bố
- 传来chuánlái
- 传说chuánshuōtruyền thuyết
- 创新chuàngxīncách tân; đổi mới; sáng tạo
- 创业chuàngyèlập nghiệp; xây dựng sự nghiệp
- 创造chuàngzàotạo ra, tạo nên
- 创作chuàngzuòsáng tác; viết; vẽ; soạn thảo
- 从来cóngláixưa nay, từ trước đến nay, chưa hề
- 从前cóngqiánngày trước; trước đây
- 从事cóngshìlàm (nghề gì)
- 村cūnLàng
- 存cúnđể dành; gửi tiền; tiết kiệm
- 存在cúnzàitồn tại; sống
- 错误cuòwùsai lầm; sai sót; lỗi lầm
- 达到dádàođạt được; đạt đến; đạt tới
- 打破dǎpòPhá vỡ
- 打听dǎtingnghe ngóng, dò la
- 大概dàgàikhoảng, sơ sơ, chung chung
- 大使馆dàshǐguǎn
- 大约dàyuēkhoảng chừng, khoảng, ước chừng
- 大夫dàifuđại phu, bác sĩ
- 代dàithay thế; thời đại
- 代表dàibiǎođại diện
- 代表团dàibiǎotuán
- 带动dàidòngThúc đẩy
- 带领dàilǐng
- 单元dānyuánđơn vị; khu
- 当初dāngchū
- 当地dāngdìbản địa, bản xứ
- 当中dāngzhōngtrong, trong đó
- 刀dāodao
- 导演dǎoyǎnđạo diễn
- 到达dàodáđến; tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)
- 到底dàodǐrốt cuộc, cuối cùng
- 得分défēnđiểm, điểm số; được điểm
- 等待děngdàiđợi, chờ, chờ đợi
- 底下dǐxiaDưới đây
- 地区dìqūkhu; miền; vùng
- 电视剧diànshìjùPhim truyền hình
- 电视台diànshìtáiĐài truyền hình
- 电台diàntái
- 电子邮件diànzǐ yóujiàn
- 调diàoĐiều chỉnh
- 调查diàocháđiều tra, xem xét, khảo sát
- 订dìngđặt; đặt trước
- 定期dìngqīđịnh kỳ
- 东部dōngbùmiền Đông, phía Đông
- 动力dònglì
- 动人dòngrénCảm động
- 读者dúzhěNgười đọc
- 短处duǎnchùĐiểm yếu
- 短裤duǎnkùquần short
- 短期duǎnqīNgắn hạn
- 断duànđoạn tuyệt, cắt đứt, cúp, mất
- 队员duìyuánđội viên, thành viên trong nhóm
- 对待duìdàiđối xử
- 对方duìfāngđối phương
- 对手duìshǒuđối thủ; đấu thủ
- 对象duìxiàngđối tượng
- 顿dùnbữa, hồi, trận
- 发表fābiǎophát biểu; tuyên bố; đăng; đăng tải
- 发出fāchūPhát ra
- 发达fādáphát triển; thịnh vượng
- 发动fādòng
- 发明fāmíngphát minh; sáng chế
- 发生fāshēngxảy ra; phát sinh
- 发送fāsòngGửi
- 发言fāyánphát biểu; phát biểu ý kiến
- 发展fāzhǎnphát triển, mở rộng
- 反对fǎnduìphản đối, không tán thành, không đồng ý
- 反复fǎnfùnhiều lần; lặp đi lặp lại; trở đi trở lại
- 反应fǎnyìngphản ứng; hiệu quả
- 反正fǎnzhèngthế nào cũng; dù sao cũng
- 范围fànwéiphạm vi
- 方式fāngshìphương thức; cách thức; cách
- 防fángphòng
- 防止fángzhǐphòng ngừa; phòng; đề phòng
- 房东fángdōngchủ nhà
- 房屋fángwūNhà
- 房租fángzūTiền thuê nhà
- 访问fǎngwènphỏng vấn, thăm, viếng thăm
- 放到fàngdào
- 飞行fēixíngBay
- 费fèiphí; chi phí
- 费用fèiyongChi phí
- 分别fēnbiéchia nhau; phân công nhau
- 分配fēnpèiphân phối; phân công; bố trí
- 分组fēn zǔ
- 丰富fēngfùphong phú, dồi dào, nhiều
- 风险fēngxiǎnrủi ro, nguy hiểm
- 否定fǒudìngphủ định, phủ nhận, bác bỏ, từ chối, tiêu cực
- 否认fǒurènphủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ
- 服装fúzhuāngtrang phục (quần áo, giày mũ)
- 福fúPhúc
- 父母fùmǔcha mẹ; phụ huynh
- 父亲fùqīnbố, cha, ba, phụ thân
- 付fùchi; trả tiền
- 负责fùzéphụ trách, chịu trách nhiệm
- 复印fùyìnphotocopy, sao chép
- 复杂fùzáphức tạp
- 富fùgiàu, giàu có, sung túc
- 改进gǎijìncải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi
- 改造gǎizào
- 概念gàiniànkhái niệm; quan niệm; ý niệm; nhận thức
- 赶gǎnvội; gấp; vội vã; tranh thủ
- 赶到gǎndào
- 赶紧gǎnjǐnmau mau; vội vã; nhanh chóng
- 赶快gǎnkuàinhanh; mau lên; mau mau
- 感情gǎnqíngtình cảm yêu mến, tình cảm
- 感受gǎnshòucảm nhận; cảm thụ; tiếp thu
- 干吗gànmá
- 高速gāosùTốc độ cao
- 高速公路gāosù gōnglù
- 告别gàobiétạm biệt; cáo biệt; từ biệt
- 歌迷gēmí
- 歌声gēshēngTiếng hát
- 歌手gēshǒuCa sĩ
- 个人gèréncá nhân, riêng tôi
- 个性gèxìngcá tính; tính cách
- 各gècác, những, mọi, tất cả
- 各地gèdìKhắp nơi
- 各位gèwèimọi người, các vị
- 各种gèzhǒngĐủ loại
- 各自gèzìtừng người, mỗi người, riêng, tự
- 根本gēnběntuyệt nhiên, không hề
- 更加gèngjiācàng
- 工厂gōngchǎngcông xưởng; xưởng; nhà máy
- 工程师gōngchéngshīkỹ sư
- 工夫gōngfu
- 工具gōngjùcông cụ, phương tiện
- 工业gōngyècông nghiệp; kỹ nghệ
- 工资gōngzītiền lương, lương
- 公布gōngbùcông bố
- 公共gōnggòngCông cộng
- 公开gōngkāi
- 公民gōngmín
- 公务员gōngwùyuánCông chức
- 功夫gōngfuvõ thuật; kungfu
- 功课gōngkèBài tập về nhà
- 功能gōngnéngtính năng
- 共同gòngtóngcùng, chung
- 共有gòngyǒu
- 姑娘gūniangcô gái; thiếu nữ
- 古gǔCổ
- 古代gǔdàicổ đại
- 故乡gùxiāngcố hương; quê hương; quê nhà
- 挂guàtreo; móc; khoác
- 关注guānzhùtheo dõi
- 观察guāncháquan sát; xem xét; theo dõi
- 观看guānkànXem
- 观念guānniànquan niệm, quan điểm, ý kiến
- 观众guānzhòngkhán giả; người xem
- 管guǎnquản lý
- 管理guǎnlǐquản lý; phụ trách
- 光guānghết; sạch; sạch trơn; (phó từ) chỉ
- 光明guāngmíngsáng ngời; sáng rực; tươi sáng
- 广播guǎngbōphát thanh, truyền hình
- 广大guǎngdànhiều; đông đảo; đông
- 规定guīdìngquy định, nội dung đã định
- 规范guīfàn
- 国内guó nèi
- 国庆guóqìngQuốc khánh
- 果然guǒránquả nhiên, quả là, đúng là
- 过程guòchéngquá trình
- 哈哈hāhā
- 海关hǎiguānhải quan
- 行hángđược; đồng ý; có thể
- 好好hǎohǎocố gắng, dốc sức
- 好奇hàoqíhiếu kỳ, tò mò
- 合héhợp lại, chung, cùng
- 合法héfǎhợp pháp
- 合格hégéhợp lệ; đạt tiêu chuẩn
- 合理hélǐhợp lý
- 合作hézuòhợp tác
- 和平hépíng
- 红茶hóngcháTrà đen
- 红酒hóngjiǔ
- 后果hòuguǒhậu quả, kết quả
- 后年hòuniánnăm sau, sang năm
- 互联网hùliánwǎnginternet
- 互相hùxiāngtương trợ, tương hỗ, lẫn nhau
- 划船huáchuán
- 华人huárén
- 化(现代化)huà (xiàndàihuà)thay đổi, biến, hoá
- 话剧huàjùKịch
- 话题huàtíđề tài; chủ đề; đầu đề câu chuyện
- 欢乐huānlè
- 环huán
- 环保huánbǎoBảo vệ môi trường
- 会员huìyuánThành viên
- 活huóSống
- 火huǒlửa
- 机器jīqìcơ khí; máy móc
- 积极jījítích cực, hăng hái
- 基本jīběncơ bản; căn bản; nền tảng
- 基本上jīběnshàngCơ bản
- 基础jīchǔcơ sở, nền tảng, căn bản
- 及时jíshíkịp thời, đúng lúc, kịp lúc
- …极了…jí le
- 集体jítǐtập thể; đoàn thể; tập đoàn
- 集中jízhōngtập trung; tập hợp
- 计算jìsuàntính toán; tính
- 记录jìlùghi lại; ghi chép
- 记者jìzhěphóng viên, ký giả, nhà báo
- 纪录jìlùkỷ lục
- 纪念jìniànđồ kỷ niệm; vật kỷ niệm
- 技术jìshùkỹ thuật
- 继续jìxùtiếp tục, kéo dài
- 加工jiāgōnggia công; chế biến
- 加快jiākuàiTăng tốc
- 加强jiāqiángTăng cường
- 家具jiājùđồ dùng, vật dụng trong nhà
- 家属jiāshǔ
- 家乡jiāxiāngquê hương
- 价格jiàgégiá cả, giá
- 价钱jiàqiánGiá
- 价值jiàzhígiá trị
- 架jiàchiếc
- 坚持jiānchíkiên trì, giữ vững
- 坚决jiānjué
- 坚强jiānqiángkiên cường, mạnh mẽ
- 简直jiǎnzhíquả là; thật là; tưởng chừng như
- 建jiànXây dựng
- 建成jiànchéng
- 建立jiànlìxây dựng; kiến trúc; lập nên
- 建设jiànshèxây dựng; kiến thiết; xây lắp
- 建议jiànyìđề nghị; đề xuất; kiến nghị; sáng kiến
- 将近jiāngjìnsắp tới; gần tới; gần
- 将来jiāngláitương lai, sau này, mai sau
- 交费jiāofèi
- 交警jiāojǐngCảnh sát giao thông
- 交流jiāoliúgiao lưu, trao đổi
- 交往jiāowǎngquan hệ qua lại; giao du; đi lại
- 交易jiāoyìmua bán; giao dịch; đổi chác
- 较jiàoHơn
- 教材jiàocáigiáo trình; tài liệu giảng dạy
- 教练jiàoliànhuấn luyện viên
- 结实jiēshi
- 接待jiēdàiđón tiếp
- 接近jiējìntiếp cận; gần; gần kề
- 节约jiéyuētiết kiệm
- 结合jiéhékết hợp
- 解开jiěkāi
- 金jīn
- 金牌jīnpái
- 仅jǐnChỉ
- 仅仅jǐnjǐnChỉ
- 尽量jǐnliàngcố gắng hết sức, ra sức
- 紧jǐnChặt
- 紧急jǐnjícấp bách, khẩn cấp
- 紧张jǐnzhāngcăng thẳng
- 进步jìnbùtiến bộ; phát triển; đi lên
- 进一步jìnyībùThêm vào
- 进展jìnzhǎn
- 近期jìnqīGần đây
- 京剧jīngjùKinh kịch
- 经济jīngjìkinh tế
- 经历jīnglìtrải qua, từng trải, gặp
- 经验jīngyànkinh nghiệm
- 经营jīngyíngkinh doanh
- 精彩jīngcǎituyệt vời, xuất sắc, ngoạn mục, ưu việt
- 精神jīngshéntinh thần, sức sống
- 精神jīngshentinh thần, sức sống
- 景色jǐngsècảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật
- 警察jǐngchácảnh sát
- 静jìngYên lặng
- 救jiùcứu; cứu giúp
- 就是jiùshìChỉ là
- 就业jiùyèđi làm; có công ăn việc làm
- 举办jǔbàntổ chức, cử hành, tiến hành, xây dựng
- 具体jùtǐcụ thể, rõ ràng
- 具有jùyǒucó
- 剧场jùchǎngRạp hát
- 据说jùshuōnghe đâu; nghe nói
- 决赛juésàitrận chung kết
- 决心juéxīnquyết tâm
- 绝对juéduìtuyệt đối
- 开发kāifākhai phá; mở mang; mở rộng; phát triển
- 开放kāifàngmở cửa
- 开业kāiyèKhai trương
- 开展kāizhǎntriển khai; mở rộng; nhân rộng
- 看起来kàn qǐlái
- 看上去kàn shàngqù
- 考验kǎoyàn
- 科技kējìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
- 可靠kěkàotin cậy; đáng tin
- 可乐kělè
- 克服kèfúkhắc phục, vượt qua
- 客观kèguānkhách quan
- 课程kèchéngkhóa học
- 空kōngtrống; không
- 恐怕kǒngpàe rằng, sợ rằng
- 空儿kòngr
- 快速kuàisùNhanh
- 困kùnbuồn ngủ
- 困难kùnnankhó khăn, trắc trở, trở ngại, khốn khó
- 浪费làngfèilãng phí; hoang phí
- 老百姓lǎobǎixìngngười dân, dân thường
- 老板lǎobǎnông chủ; sếp
- 老太太lǎotàitai
- 老头儿lǎotóur
- 乐lè
- 乐观lèguānlạc quan, vui vẻ
- 类lèiloại
- 类似lèisìtương tự; giống; na ná
- 离婚líhūnly hôn; ly dị
- 里面lǐmiànbên trong
- 理发lǐfàcắt tóc, hớt tóc
- 理解lǐjiěhiểu, đã hiểu
- 理论lǐlùnlý luận
- 理由lǐyóulý do; cớ
- 力lìlực, năng lực, sức lực
- 力量lìliàngsức mạnh
- 立刻lìkèlập tức, ngay
- 利用lìyòngdùng; sử dụng; lợi dụng
- 连liánđến cả; ngay cả
- 连忙liánmángvội vã; vội vàng
- 连续liánxùliên tục; liên tiếp
- 连续剧liánxùjù
- 联合liánhékết hợp; đoàn kết
- 联合国Liánhéguó
- 联系liánxìliên lạc; liên hệ
- 凉水liángshuǐ
- 领lǐngCổ áo
- 领导lǐngdǎolãnh đạo
- 领先lǐngxiāndẫn đầu; đi đầu; vượt lên đầu
- 另外lìngwàingoài ra, ngoài, việc khác
- 另一方面lìng yīfāngmiàn
- 留学liúxuédu học
- 龙lóngrồng
- 录lùGhi lại
- 录音lùyīnghi âm
- 路线lùxiàntuyến đường; đường đi
- 旅馆lǚguǎnNhà nghỉ
- 旅行社lǚxíngshèCông ty du lịch
- 绿茶lǜcháTrà xanh
- 乱luànloạn, rối, lộn xộn
- 落后luòhòu
- 麻烦máfanphiền phức, phiền hà; phiền; làm phiền
- 满足mǎnzúhài lòng, thoả mãn, vừa ý
- 慢慢mànmàn
- 毛máolông
- 毛病máobìngvấn đề
- 没用méiyòng
- 媒体méitǐtruyền thông
- 美měiĐẹp
- 美好měihǎođẹp, tươi đẹp
- 美丽měilìđẹp đẽ, đẹp
- 美食měishímón ngon, ẩm thực
- 美术měishùmỹ thuật
- 美元měiyuán
- 迷míthích, say đắm; mê, đam mê
- 面对miànduìđối diện; đối mặt
- 面积miànjīdiện tích
- 民间mínjiān
- 民族mínzúdân tộc
- 明确míngquèrõ ràng; đúng đắn
- 明显míngxiǎnrõ ràng, rõ rệt
- 命运mìngyùnsố phận, định mệnh
- 某mǒunào đó (chỉ người hoặc vật bất định)
- 母亲mǔqīnmẹ, mẫu thân
- 木头mùtougỗ
- 目标mùbiāomục tiêu
- 目前mùqiánhiện tại; hiện nay; trước mắt
- 奶茶nǎicháTrà sữa
- 男子nánzǐNgười đàn ông
- 南部nánbùMiền Nam
- 难道nándàolẽ nào; chẳng lẽ
- 难度nándùđộ khó
- 内nèinội, trong, bên trong, phía trong
- 内容nèiróngnội dung
- 内心nèixīnnội tâm
- 能不能néng bu néng
- 能力nénglìnăng lực, khả năng
- 年初niánchūĐầu năm
- 年代niándàithập niên; năm
- 年底niándǐCuối năm
- 年纪niánjìtuổi tác; tuổi; niên kỷ
- 念niànđọc
- 牛niúbò
- 农村nóngcūnnông thôn
- 农民nóngmínnông dân
- 农业nóngyènông nghiệp
- 女子nǚzǐgiới nữ, phái nữ, cô gái
- 暖和nuǎnhuoấm áp, ấm lên
- 怕pàsợ
- 拍pāichụp ảnh; chụp hình
- 排páihàng, dãy; miếng
- 排名páimíng
- 牌子páiziThương hiệu
- 派pàicắt cử; phái đi; gửi đi; phân công
- 判断pànduànphán đoán, nhận định, đoán định
- 配pèiphối, bào chế; phù hợp
- 配合pèihéphối hợp
- 批评pīpíngphê bình, bình luận, góp ý
- 批准pīzhǔnphê chuẩn; phê duyệt
- 皮pí
- 皮包píbāo
- 票价piàojià
- 评价píngjiàđánh giá
- 破pòtồi tàn, rách
- 破坏pòhuàilàm thiệt hại; làm tổn hại; gây thiệt hại
- 普遍pǔbiànphổ biến, rộng rãi, rộng khắp
- 普及pǔjíphổ cập; phổ biến
- 期qīKỳ
- 齐qíTề
- 其次qícìtiếp theo; thứ nhì; thứ hai
- 气候qìhòukhí hậu
- 千万qiānwànnhất thiết, dù sao cũng
- 前后qiánhòuTrước và sau
- 前进qiánjìnTiến lên
- 前往qiánwǎngĐi đến
- 强qiángmạnh mẽ, giỏi, kiên cường
- 强大qiángdàMạnh mẽ
- 强调qiángdiàonhấn mạnh, nói rõ, coi trọng
- 强烈qiánglièmãnh liệt; mạnh mẽ
- 桥qiáocầu
- 巧qiǎokhéo léo, nhanh nhạy; đúng lúc
- 亲qīnhôn; gần gũi, thân thiết
- 亲切qīnqièthân mật, thân thương
- 亲人qīnrénNgười thân
- 亲自qīnzìđích thân, tự mình
- 情感qínggǎnCảm xúc
- 情况qíngkuàngtình hình, tình huống
- 请教qǐngjiàothỉnh giáo; xin chỉ bảo
- 庆祝qìngzhùchúc mừng, chào mừng
- 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng đá
- 区qūKhu vực
- 区别qūbiéphân biệt
- 取消qǔxiāohủy bỏ; xóa bỏ; bãi bỏ
- 去世qùshìqua đời; từ trần; chết
- 全场quánchǎng
- 全面quánmiàntoàn diện
- 全球quánqiúToàn cầu
- 缺quēthiếu
- 缺点quēdiǎnkhuyết điểm, thiếu sót
- 缺少quēshǎothiếu
- 确保quèbǎobảo đảm chắc chắn
- 确定quèdìngxác định; khẳng định; chắc chắn
- 确实quèshíquả thực, thực sự
- 群qúnđàn, đống, đoàn, đội, cụm, tốp… (lượng từ cho người hoặc con vật)
- 热爱rè'àinhiệt tâm, tha thiết, yêu
- 热烈rèliènhiệt liệt; sôi động; sôi nổi
- 人才réncáinhân tài; người có tài
- 人工réngōngnhân tạo
- 人类rénlèicon người
- 人民rénmínNgười dân
- 人民币rénmínbìnhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
- 人群rénqúnĐám đông
- 人生rénshēngcuộc đời; đời người
- 人员rényuánnhân viên; công chức
- 认出rènchū
- 认得rèndenhận ra
- 认可rènkě
- 任rèn
- 任rèn
- 任何rènhébất kỳ
- 任务rènwunhiệm vụ
- 仍réngVẫn còn
- 仍然réngránvẫn cứ, tiếp tục, lại
- 日常rìchánghàng ngày, thường ngày
- 如何rúhélàm sao; như thế nào; thế nào; ra sao
- 散步sànbùđi bộ, tản bộ, dạo mát
- 沙发shāfāghế xô-pha
- 沙子shāziCát
- 伤shāngChấn thương
- 伤心shāngxīnthương tâm, đau lòng
- 商品shāngpǐnhàng hoá
- 商业shāngyèthương nghiệp; thương mại
- 上来shàngláiđi lên, đến
- 上面shàngmiànphía trên
- 上去shàngqùLên
- 上升shàngshēngTăng lên
- 上衣shàngyīáo khoác
- 设备shèbèithiết bị; trang bị; dụng cụ
- 设计shèjìthiết kế
- 设立shèlìthành lập; thiết lập
- 社会shèhuìxã hội
- 身份证shēnfènzhèngThẻ căn cước công dân
- 深shēnsâu, thẳm, đậm
- 深刻shēnkèsâu sắc
- 深入shēnrùthâm nhập, đi sâu vào; sâu sắc, thấu đáo
- 升shēngtăng cao; tăng lên; tăng giá; nâng giá trị
- 生shēngsinh con
- 生产shēngchǎnsản xuất
- 生存shēngcúnsinh tồn; sống còn; sống
- 生动shēngdòngsinh động; sống động
- 生命shēngmìngsinh mệnh, cuộc đời, mạng sống
- 生意shēngyiKinh doanh
- 生长shēngzhǎngsinh trưởng; lớn lên
- 声明shēngmíng
- 胜shèngChiến thắng
- 胜利shènglìthắng lợi; đạt được; thành công
- 失去shīqùmất
- 石头shítouđá
- 石油shíyóu
- 时shílúc
- 时代shídàithời đại
- 时刻shíkèthời khắc; thời gian; giờ phút; thời điểm
- 实际上shíjìshàngThực tế là
- 实力shílìthực lực; sức mạnh
- 实行shíxíngthực hiện; thực hành; thi hành
- 实验shíyànthực nghiệm; thí nghiệm
- 实验室shíyànshìPhòng thí nghiệm
- 食品shípǐnThực phẩm
- 始终shǐzhōngtừ đầu đến cuối; trước sau
- 世纪shìjìthế kỷ, 100 năm
- 世界杯shìjièbēi
- 市场shìchǎngthị trường
- 事故shìgùsự cố; rủi ro; tai nạn
- 事件shìjiànsự kiện; sự việc
- 事实shìshíSự thật
- 事实上shìshíshang
- 事业shìyèsự nghiệp; công cuộc
- 试题shìtíđề thi
- 试验shìyànthực nghiệm; thử nghiệm
- 适合shìhéthích hợp, hợp, phù hợp
- 适应shìyìngthích ứng; thích nghi
- 适用shìyòngphù hợp
- 室shìphòng
- 收费shōufèiPhí
- 收看shōukànXem
- 收听shōutīngNghe
- 收音机shōuyīnjī
- 手续shǒuxùthủ tục
- 手指shǒuzhǐngón tay
- 首都shǒudūthủ đô, thủ phủ
- 首先shǒuxiānđầu tiên, thứ nhất, trước hết
- 受shòunhận
- 受伤shòushāngbị thương
- 书架shūjiàgiá sách
- 输shūthua, thất bại
- 输入shūrùNhập
- 熟人shúrénNgười quen
- 属shǔ
- 属于shǔyúthuộc, thuộc về, của
- 束shùbó
- 数量shùliàngsố lượng
- 双方shuāngfānghai bên, đôi bên
- 思想sīxiǎngtư tưởng
- 死sǐchết, mất
- 速度sùdùtốc độ
- 随suítheo
- 所suǒngôi; nhà; gian (lượng từ dùng cho toà nhà, bệnh viện...)
- 所长suǒzhǎng
- 台táichiếc, cỗ (lượng từ dành cho máy móc)
- 谈tánnói, nói chuyện, thảo luận
- 谈话tánhuànói chuyện, trò chuyện
- 谈判tánpàn
- 汤tāngcanh
- 特色tèsèđặc sắc
- 提前tíqiánsớm; trước giờ
- 提问tíwènhỏi; nêu câu hỏi; đưa ra câu hỏi
- 题目tímùđề bài; đề mục
- 体会tǐhuìcảm nhận, trải nghiệm
- 体现tǐxiànthể hiện; nói lên
- 体验tǐyàntrải nghiệm; tự nghiệm thấy
- 天空tiānkōngbầu trời
- 调tiáoĐiều chỉnh
- 调整tiáozhěngđiều chỉnh
- 跳tiàonhảy
- 跳高tiàogāoNhảy cao
- 跳远tiàoyuǎnNhảy xa
- 铁tiě
- 铁路tiělùĐường sắt
- 听力tīnglìNghe
- 听众tīngzhòngKhán giả
- 停止tíngzhǐđình chỉ, ngừng, thôi, chấm dứt
- 通常tōngchángthông thường; bình thường; thường thường
- 通信tōngxìn
- 痛tòngđau, đau đớn, đau nhức
- 痛苦tòngkǔđau khổ, thống khổ
- 头tóuđầu
- 头脑tóunǎo
- 突出tūchūxuất sắc; vượt trội; nổi bật
- 图túHình
- 图画túhuàBức tranh
- 土tǔĐất
- 团tuánnắm (lượng từ dùng cho những đồ vật thành một nắm)
- 团结tuánjié
- 团体tuántǐ
- 推动tuīdòngThúc đẩy
- 推广tuīguǎngquảng bá
- 推进tuījìnThúc đẩy
- 推开tuīkāi
- 退tuìtrả; trả lại
- 退出tuìchūThoát
- 退休tuìxiūnghỉ hưu; về hưu
- 外交wàijiāo
- 外面wàimiànbên ngoài; phía ngoài; bề ngoài
- 外文wàiwén
- 完美wánměituyệt vời; hoàn mỹ
- 完善wánshànhoàn thiện; trọn vẹn; đầy đủ
- 完整wánzhěngtoàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn
- 玩具wánjùđồ chơi
- 往往wǎngwǎngthường thường, thường hay
- 危害wēihàitổn hại; nguy hại; làm hại
- 危险wēixiǎnnguy hiểm, nguy cơ, có khả năng thất bại, tổn thất
- 围wéiBao vây
- 伟大wěidàvĩ đại; lớn lao
- 卫生wèishēngVệ sinh
- 卫生间wèishēngjiānphòng vệ sinh
- 温暖wēnnuǎnấm; ấm áp; ấm cúng
- 文件wénjiànvăn kiện; giấy tờ
- 文明wénmíng
- 文学wénxuévăn học
- 文章wénzhāngvăn chương, bài văn
- 文字wénzìchữ viết; văn tự; hành văn; lời văn
- 握手wòshǒubắt tay, cầm tay
- 屋子wūzinhà, phòng
- 武器wǔqì
- 武术wǔshùvõ thuật; wushu
- 舞台wǔtáiSân khấu
- 西部xībùMiền Tây
- 系xìthắt nút; thắt; buộc; cài; đeo
- 下来xiàláiXuống
- 下面xiàmiànDưới đây
- 下去xiàqùxuống phía dưới, đi xuống; tiếp tục
- 先进xiānjìntiên tiến
- 显得xiǎndetỏ ra, hiện ra
- 显然xiǎnránhiển nhiên; rõ ràng; dễ nhận thấy
- 显示xiǎnshìhiển thị; biểu thị; tỏ rõ; chứng tỏ
- 现场xiànchǎnghiện trường; tại chỗ
- 现代xiàndàihiện đại, thời đại ngày nay
- 现金xiànjīntiền mặt
- 现实xiànshíhiện thực; thực tại
- 现象xiànxiànghiện tượng
- 线xiàn
- 相比xiāngbǐSo sánh với
- 相当xiāngdāngtương đối, khá
- 相关xiāngguāntương quan, liên quan
- 相互xiānghùLẫn nhau
- 相似xiāngsìtương tự, giống nhau
- 香xiāngngon; thơm ngon; ngon miệng
- 消费xiāofèitiêu dùng; chi phí; tiêu phí
- 消失xiāoshībiến mất
- 消息xiāoxitin tức, thông tin
- 效果xiàoguǒhiệu quả
- 写作xiězuòviết
- 血xiěmáu
- 心xīntrái tim, tim
- 信封xìnfēngphong bì; bì thư
- 信任xìnrèntin tưởng, tín nhiệm
- 行李xínglihành lý
- 形成xíngchénghình thành, xây dựng, tạo nên
- 形式xíngshìhình thức, kiểu, dạng, cách
- 形象xíngxiànghình ảnh; hình tượng
- 形状xíngzhuànghình dạng; hình dáng
- 幸福xìngfúhạnh phúc
- 幸运xìngyùnvận may; may mắn
- 性(积极性)xìng(jījíxìng)tính chất, tính
- 性别xìngbiégiới tính
- 性格xìnggétính cách, tính nết
- 修xiūsửa chữa, chỉnh đốn
- 修改xiūgǎisửa chữa
- 需求xūqiúnhu cầu; yêu cầu
- 宣布xuānbùtuyên bố
- 宣传xuānchuántuyên truyền; PR
- 选手xuǎnshǒutuyển thủ
- 学费xuéfèiHọc phí
- 训练xùnliànhuấn luyện
- 压yātrấn áp; ép; hạ
- 压力yālìáp lực
- 烟yānthuốc lá
- 眼前yǎnqiánTrước mắt
- 演yǎnBiểu diễn
- 演唱yǎnchàngHát
- 演唱会yǎnchànghuì
- 演出yǎnchūdiễn, biểu diễn, công diễn, buổi biểu diễn
- 演员yǎnyuándiễn viên
- 羊yángcừu
- 阳光yángguāngánh nắng, ánh sáng mặt trời
- 要是yàoshinếu như; nếu
- 衣架yījià
- 一切yīqiètất cả, hết thảy, mọi, toàn bộ
- 已yǐĐã
- 以来yǐláiđến nay; trước nay
- 一方面yīfāngmiàn
- 艺术yìshùnghệ thuật
- 意外yìwàibất ngờ; không ngờ; điều bất trắc
- 意义yìyìý nghĩa; tầm quan trọng
- 因此yīncǐbởi vì, do đó, vì vậy
- 银yín
- 银牌yínpái
- 印象yìnxiàngấn tượng, hình ảnh
- 应当yīngdāngnên
- 迎接yíngjiēnghênh tiếp; đón tiếp; chào đón
- 营养yíngyǎngdinh dưỡng; chất bổ
- 赢yíngthắng
- 影视yǐngshìphim ảnh
- 应用yìngyòngsử dụng; ứng dụng
- 优点yōudiǎnưu điểm, chỗ mạnh, điểm tốt
- 优势yōushìlợi thế; ưu thế
- 由yóudo; bởi; từ
- 由于yóuyúdo, bởi, bởi vì
- 邮件yóujiànemail
- 邮票yóupiàoTem
- 邮箱yóuxiānghòm thư, email
- 游yóubơi; bơi lội
- 有的是yǒudeshì
- 有利yǒulìcó lợi; có ích; giúp cho
- 有效yǒuxiàoHiệu quả
- 预报yùbàodự báo
- 预防yùfángphòng ngừa
- 预计yùjìDự kiến
- 预习yùxíchuẩn bị bài
- 员工yuángōngnhân viên; công nhân viên
- 愿望yuànwàngnguyện vọng, ý nguyện
- 约yuēHẹn
- 乐队yuèduì
- 运输yùnshūvận chuyển; vận tải
- 杂志zázhìtạp chí
- 早已zǎoyǐđã từ lâu
- 造zàoLàm
- 造成zàochénggây ra
- 责任zérèntrách nhiệm
- 增加zēngjiātăng, tăng thêm, tăng lên
- 增长zēngzhǎngSự tăng trưởng
- 展开zhǎnkāibày ra; mở rộng
- 照zhàosoi (gương)
- 者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)người, kẻ
- 真实zhēnshíchân thật; chân thực
- 争zhēngtranh luận, tranh cãi, tranh nhau
- 争取zhēngqǔcố gắng/ra sức thực hiện
- 整zhěngToàn bộ
- 整个zhěnggètoàn bộ; tất cả; cả thảy
- 整理zhěnglǐsắp xếp, thu dọn, thu xếp, sửa sang
- 整齐zhěngqíngăn nắp, trật tự, chỉnh tề
- 整体zhěngtǐtoàn bộ, chung, tổng thể
- 整天zhěngtiān
- 整整zhěngzhěngtròn, trọn, suốt
- 正zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
- 正式zhèngshìchính thức, trang trọng
- 证zhèngChứng chỉ
- 证件zhèngjiàngiấy chứng nhận; giấy tờ chứng nhận
- 证据zhèngjùchứng cứ; bằng chứng
- 证明zhèngmíngchứng minh, chứng nhận, chứng tỏ
- 支zhīchống lên, dựng lên; chịu, ủng hộ
- 支持zhīchíủng hộ, giúp đỡ
- 支付zhīfùThanh toán
- 直zhíthẳng; thẳng đứng
- 直播zhíbōphát sóng trực tiếp; livestream
- 直到zhídàocho đến khi
- 值zhíđáng, xứng đáng; trị giá
- 值得zhídéđáng; nên; có giá trị
- 职工zhígōngNhân viên
- 职业zhíyènghề nghiệp, nghề, chuyên ngành
- 只好zhǐhǎođành phải, buộc lòng phải
- 只是zhǐshìchỉ là
- 只有zhǐyǒuchỉ có
- 指zhǐhướng về, chỉ về, trỏ về
- 指出zhǐchūChỉ ra
- 指导zhǐdǎochỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo
- 至今zhìjīncho đến nay
- 至少zhìshǎochí ít
- 志愿zhìyuàn
- 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
- 制定zhìdìngchế định; lập ra; đặt; quy định
- 制度zhìdùchế độ; quy chế; quy định
- 制造zhìzàochế tạo, sản xuất, tạo ra
- 制作zhìzuòchế tạo; chế ra; làm ra
- 中部zhōngbù
- 中华民族Zhōnghuá MínzúDân tộc Trung Hoa
- 钟zhōng
- 种子zhǒngzigiống; hạt giống
- 重大zhòngdàtrọng đại; to lớn
- 周围zhōuwéixung quanh, chu vi, chung quanh
- 猪zhūlợn
- 主持zhǔchíchủ trì
- 主动zhǔdòngchủ động
- 主任zhǔrènchủ nhiệm
- 主意zhǔyichủ ý, ý kiến
- 主张zhǔzhāng
- 抓zhuānắm bắt; nắm vững; cào; gãi; bắt; tóm
- 抓住zhuāzhù
- 专家zhuānjiāchuyên gia; chuyên viên
- 专门zhuānménchuyên; hay; thường
- 专题zhuāntí
- 专业zhuānyèchuyên nghiệp, chuyên ngành
- 转zhuǎnchuyển; quay
- 转变zhuǎnbiànbiến chuyển; thay đổi
- 状况zhuàngkuàngtình hình, tình trạng
- 状态zhuàngtàitrạng thái, tình trạng
- 追zhuītruy đuổi; đuổi
- 准zhǔncho phép; chuẩn, chính xác
- 资格zīgétư cách
- 资金zījīnvốn; tiền vốn; quỹ
- 子女zǐnǚCon cái
- 自从zìcóngtừ; từ khi; từ lúc
- 自动zìdòngtự động
- 自觉zìjuétự giác; tự cảm thấy
- 自然zìrántự nhiên, thiên nhiên
- 自身zìshēnBản thân
- 自主zìzhǔ
- 总zǒngluôn, cứ, mãi
- 总结zǒngjiétổng kết
- 足够zúgòuĐủ
- 足球zúqiúBóng đá
- 组合zǔhékết hợp
- 左右zuǒyòukhoảng, chừng, vào khoảng; chi phối, thao túng
- 作品zuòpǐntác phẩm
- 作者zuòzhětác giả
- 做客zuòkèlàm khách
Từ của HSK 3 cũ không còn ở HSK 3 mới
60 từ. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.
丈夫、了解、些、伞、关于、兴趣、冬、冰箱、几乎、刮、刷、历史、厨房、发烧、叔叔、夏、妻子、季节、宾馆、帽子、打扫、打篮球、担心、数学、新鲜、春、极、根据、火车站、照相机、熊猫、玩、电子、电梯、瘦、盘子、眼镜、着急、矮、秋、第一、羊肉、耳朵、聪明、葡萄、蛋糕、行李箱、街道、西瓜、踢、迟到、选择、遇到、邻居、铅笔、锻炼、阿姨、附近、面条、鼻子
Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.
Câu hỏi thường gặp
HSK 3 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?
2.245 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 595 từ.
Học xong HSK 3 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 3 mới?
Khoảng 1.678 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 3 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 3 cũ không có. Trong đó 778 từ thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới, nên nên học nhóm đó trước.
Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?
Có 60 từ của HSK 3 cũ không còn nằm trong HSK 3 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.
Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?
Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 1.678 từ.