Từ vựng HSK 5 · 3.0

HSK 5 bản 3.0 có 2.162 từ mới so với HSK 5 cũ — danh sách đầy đủ

Từ 13/12/2026, HSK 5 thi theo danh sách từ mới: 4.316 từ, thay cho khoảng 2.491 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 5 theo giáo trình cũ, dưới đây là 2.162 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.

HSK 5: bản cũ và bản mới

HSK 5 bản 3.0
4.316 từ
HSK 5 bản 2.0
2.491 từ
Phải học thêm
2.162 từ
Không còn ở HSK 5 mới
408 từ

Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.

Điều nhiều người không ngờ: 1.387 từ trong số này thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới — chuẩn 3.0 dồn nhiều từ xuống cấp dưới. Nên học chúng trước, rồi mới tới 775 từ của riêng HSK 5.

Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 5 3.0 chưa

Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.

Làm bài kiểm tra nhanh

Từ mới thuộc HSK 1 chuẩn 3.0 203 từ

  • 白天báitiānban ngày
  • 半年bàn nián
  • 半天bàntiānnửa ngày
  • bānggiúp; giúp đỡ
  • bēi
  • běiphía Bắc
  • 北边běibian
  • 本子běnziSổ tay
  • 别的biédekhác
  • bìngbệnh
  • 病人bìngrénbệnh nhân
  • 不大bù dà
  • 不对bùduì
  • 不用bùyòngkhông cần
  • chángthường
  • 常常chángchángthường xuyên
  • chànghát; ca; hát ca
  • chēxe
  • 车票chēpiào
  • 车上chē shang
  • 车站chēzhànTrạm
  • 吃饭chīfàn
  • 出来chūláiRa ngoài
  • 出去chūqùra ngoài
  • chuángGiường
  • Đánh
  • 打车dǎchēĐi taxi
  • 打开dǎkāimở; mở ra
  • 打球dǎ qiú
  • 大学dàxuéđại học
  • 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
  • 得到dédàonhận được
  • 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
  • 地上dìshang
  • 第(第二)dì (dì-èr)thứ
  • diànđiện
  • 电话diànhuàđiện thoại
  • 电视机diànshìjī
  • 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
  • 东边dōngbian
  • dòngđộng đậy, cử động
  • 读书dúshūđọc sách
  • fàncơm
  • 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
  • 房子fángzinhà; nhà cửa
  • 放假fàngjiànghỉ lễ
  • 放学fàngxuésau giờ học
  • fēiBay
  • fēnggió
  • 干什么gàn shénme
  • bài hát; ca khúc
  • 关上guānshang
  • guóquốc, quốc gia, nước
  • 国外guó wài
  • 还有hái yǒu
  • 汉字Hànzìchữ Hán
  • 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
  • 好听hǎotīngdễ nghe
  • 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
  • hòusau
  • 后边hòubian
  • 后天hòutiānngày kia
  • huà
  • 回到huídào
  • 回家huí jiā
  • 回来huíláiTrở lại
  • 回去huíqùTrở về
  • 火车huǒchētàu hỏa
  • 机票jīpiàoVé máy bay
  • nhớ
  • 记住jìzhù
  • 家里jiā li
  • 家人jiāréngia đình
  • jiāngian
  • jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
  • 教学楼jiàoxuélóu
  • 今年jīnniánnăm nay
  • 进来jìnláivào đây
  • 进去jìnqùđi vào
  • 开车kāichēlái xe
  • 开会kāihuìhọp
  • 看病kànbìngđi khám bệnh
  • 看到kàndào
  • kǎothi; thi cử; kiểm tra
  • 课本kèběnsách giáo trình
  • 课文kèwénsách giáo trình
  • 来到láidào
  • 老人lǎorénngười già
  • 里边lǐbian
  • 楼上lóu shàng
  • 楼下lóu xià
  • 路口lùkǒungã tư
  • 路上lùshangTrên đường
  • 马路mǎlùđường
  • 没什么méi shénme
  • 没事儿méishìr
  • 没有méiyǒukhông có
  • 门口ménkǒuCửa vào
  • 门票ménpiào
  • 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
  • 面条儿miàntiáor
  • 明年míngniánnăm sau
  • 哪里nǎlǐở đâu
  • 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
  • 哪些nǎxiēnhững cái nào
  • 那边nàbiānphía bên kia
  • 那里nàlǐở đó
  • 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
  • 那些nàxiēnhững...đó
  • nǎi
  • nánngười đàn ông
  • 男孩儿nánháirCậu bé
  • 男朋友nánpéngyoubạn trai
  • 男生nánshēngcon trai
  • 南边nánbian
  • 你们nǐmencác bạn
  • phụ nữ
  • 女孩儿nǚháirCô gái
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 女生nǚshēngcô gái
  • pǎoChạy
  • dậy
  • 汽车qìchēô tô
  • qiántrước
  • 前边qiánbian
  • 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
  • 钱包qiánbāo
  • 请进qǐng jìn
  • 请问qǐngwènxin hỏi
  • 请坐qǐng zuò
  • qiúQuả bóng
  • ròuThịt
  • shānnúi
  • 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
  • 上边shàngbian
  • 上车shàng chē
  • 上次shàng cì
  • 上课shàngkèlên lớp; vào học
  • 上学shàngxuéđi học
  • 身上shēnshang
  • shìsự việc, sự tình
  • 是不是shì bu shì
  • shǒuBàn tay
  • 书包shūbāoBalo
  • 书店shūdiànnhà sách
  • shuìngủ
  • shuōnói; kể
  • 他们tāmenhọ
  • 她们tāmenhọ (nữ)
  • tiāntrời; bầu trời
  • 听到tīngdào
  • 听见tīngjiànnghe
  • 听写tīngxiě
  • 外边wàibianbên ngoài
  • 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
  • 外语wàiyǔngoại ngữ
  • 玩儿wánr
  • wǎnbuổi tối
  • 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
  • 网上wǎng shangtrên mạng
  • 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
  • wàngQuên
  • 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
  • 西边xībian
  • 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
  • 下边xiàbian
  • 下车xià chē
  • 下次xià cì
  • 下课xiàkètan học
  • 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
  • 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
  • 小学xiǎoxuétiểu học
  • 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
  • 新年xīnniánnăm mới
  • 星期日xīngqīrìChủ Nhật
  • 星期天xīngqītiānChủ Nhật
  • xuéhọc
  • 学院xuéyuànHọc viện
  • 一半yībànmột nửa
  • 一块儿yīkuàircùng nhau
  • 一下儿yīxiàr
  • 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
  • 一些yīxiēmột số
  • 有的yǒude
  • 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
  • 有用yǒuyònghữu ích
  • yòubên phải
  • mưa
  • 在家zàijiā
  • zǎosáng
  • 早饭zǎofànbữa sáng
  • 找到zhǎodào
  • 这边zhèbiānở đây
  • 这里zhèlǐở đây
  • 这儿zhèrở đây
  • 这些zhèxiēnhững cái này
  • 真的zhēn de
  • zhōngtrung
  • 中学zhōngxuétrường trung học
  • 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
  • 走路zǒulùĐi bộ
  • zuǒTrái
  • 坐下zuò xia

Từ mới thuộc HSK 2 chuẩn 3.0 336 từ

  • 爱人àirenvợ, chồng; người yêu
  • 白色báisèmàu trắng; trắng
  • 班长bānzhǎng
  • bànlập ra, mở ra; làm, xử lý
  • 半夜bànyèNửa đêm
  • 比如说bǐrú shuō
  • Bút
  • 笔记bǐjìghi chú
  • biāncạnh
  • biàntrở thành; trở nên; thay đổi
  • 变成biànchéngtrở thành
  • biǎođồng hồ
  • 不错bùcuòtốt; khá; không tệ
  • 不够bùgòuKhông đủ
  • 不太bù tài
  • 不要bùyàođừng; không muốn, không cần
  • 不久bùjiǔkhông lâu
  • 不满bùmǎnkhông hài lòng
  • 不少bù shǎo
  • 不同bù tóngkhác; không giống nhau
  • 不行bùxíngkhông được
  • 不一定bùyīdìng
  • 不一会儿bù yīhuìr
  • 草地cǎodìbãi cỏ; thảo nguyên; đồng cỏ
  • chátra; tìm
  • 常见cháng jiànphổ biến
  • 常用cháng yòngphổ biến, thường dùng
  • 车辆chēliàngPhương tiện
  • 称1chēng
  • chéngthành, trở thành; hoàn thành, xong; được, ổn
  • 出国chūguóĐi nước ngoài
  • 出门chūménRa khỏi nhà
  • 出院chūyuànxuất viện
  • 出租chūzūCho thuê
  • 春节Chūnjié
  • 春天chūntiānmùa xuân
  • từ
  • 从小cóngxiǎoTừ nhỏ
  • 大部分dàbùfen
  • 大大dàdàlớn
  • 大多数dàduōshù
  • 大海dàhǎi
  • 大量dàliàngSố lượng lớn
  • 大门dàmén
  • 大人dàrenngười lớn
  • 大声dà shēng
  • 大小dàxiǎokích thước
  • 大衣dàyīáo khoác
  • 大自然dàzìránThiên nhiên
  • 带来dàilái
  • dànNhưng
  • dàn
  • dàođề
  • 道路dàolùĐường
  • 得出déchū
  • 的话dehuànếu
  • 等到děngdàoChờ đến khi
  • 地铁站dìtiězhàn
  • diàncửa hàng
  • 东北dōngběiĐông Bắc
  • 东方dōngfāngĐông phương
  • 东南dōngnánĐông Nam
  • 冬天dōngtiānmùa đông
  • 懂得dǒngdehiểu
  • 动物园dòngwùyuánsở thú
  • 读音dúyīnPhát âm
  • độ (hậu tố, ví dụ "độ nổi tiếng")
  • duìĐội
  • 队长duìzhǎngĐội trưởng
  • 多久duōjiǔ
  • 多数duōshùĐa số
  • 多云duōyún
  • 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
  • 放下fàngxia
  • 分开fēnkāitách rời
  • 分数fēnshùĐiểm số
  • fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
  • 服务fúwùdịch vụ
  • gāinày, đó, ấy
  • gǎiThay đổi
  • 感到gǎndàocảm thấy
  • gāngvừa; vừa mới
  • 高中gāozhōngtrung học phổ thông
  • 公交车gōngjiāochēXe buýt
  • 公路gōnglùđường cái, đường quốc lộ
  • 关机guānjītắt máy
  • 过来guòláiĐến đây
  • 过年guòniánTết
  • hǎibiển
  • 海边hǎi biān
  • 好多hǎoduōrất nhiều
  • 好久hǎojiǔlâu rồi
  • 好人hǎorén
  • 好事hǎoshì
  • 黑色hēisèmàu đen; đen
  • 红色hóngsèmàu đỏ; đỏ
  • Hồ
  • 画家huàjiāhọa sĩ
  • 画儿huàr
  • 坏处huàichùkhông tốt, có hại
  • 坏人huàirén
  • 黄色huángsèvàng; màu vàng
  • 回国huí guó
  • huòhoặc
  • cấp, cấp độ
  • khẩn cấp, vội
  • 计算机jìsuànjīMáy tính
  • jiāthêm
  • 加油jiāyóuđổ xăng; cổ vũ
  • 家长jiāzhǎngPhụ huynh
  • 假期jiàqīkỳ nghỉ
  • 见到jiàndào
  • 见过jiànguo
  • 讲话jiǎnghuànói chuyện, phát biểu
  • 交给jiāo gěi
  • 交朋友jiāo péngyou
  • 叫作jiàozuòđược gọi là
  • 教师jiàoshīGiáo viên
  • 教学jiàoxuéGiảng dạy
  • 接到jiēdào
  • 接下来jiē xiàlái
  • jiēđường phố
  • jīnnửa cân (0.5 kg)
  • 今后jīnhòuTừ nay về sau
  • 进入jìnrùbước vào; tiến vào
  • jiǔrượu vang
  • 酒店jiǔdiànKhách sạn
  • 就要jiùyào
  • 举手jǔshǒu
  • câu
  • thẻ
  • 开机kāijīkhởi động
  • 开学kāixuéKhai giảng
  • 考生kǎoshēngThí sinh
  • kàotiếp cận; áp sát
  • 课堂kètángLớp học
  • 快餐kuàicānThức ăn nhanh
  • 快点儿kuài diǎnr
  • 快要kuàiyàosắp
  • 蓝色lánsè
  • 篮球lánqiúBóng rổ
  • 老年lǎoniánNgười già
  • 老朋友lǎo péngyou
  • 老是lǎoshìluôn, thường xuyên
  • 里头lǐtouBên trong
  • 例子lìziVí dụ
  • liànluyện tập
  • liángMát mẻ
  • 零下líng xiàDưới không
  • 留下liúxiađể lại
  • 留学生liúxuéshēngsinh viên du học
  • liúchảy
  • 路边lù biānlề đường
  • 旅客lǚkèHành khách
  • 旅行lǚxíngdu lịch
  • 绿色lǜsèxanh lục; xanh lá cây
  • 面1miàn
  • 面2miàn
  • 面前miànqiánphía trước
  • míngnhất
  • 名称míngchēngTên
  • 名单míngdāndanh sách
  • 拿出náchū
  • 拿到nádào
  • 那会儿nàhuìr
  • 那么nàmenhư vậy, như thế
  • 那时候nà shíhou|nà shí
  • 那样nàyàngNhư vậy
  • 南方nánfāngphía Nam
  • 难题nántívấn đề khó khăn
  • 难听nántīngkhó nghe
  • 能够nénggòucó thể
  • leo trèo; trèo
  • sợ
  • páihàng, dãy; miếng
  • pèngđụng, chạm, va
  • 碰到pèngdào
  • 平安píng'ānbình an; yên ổn
  • píng
  • 普通pǔtōngphổ thông; bình thường
  • 骑车qí chē
  • khí, hơi thở; bực bội, cáu
  • 气温qìwēnNhiệt độ
  • 千克qiānkèKilôgam
  • 前年qiánniánnăm kia
  • 青年qīngniánThanh niên
  • 晴天qíngtiān
  • 秋天qiūtiānmùa thu; thu
  • qiú
  • 球场qiúchǎngsân bóng
  • 球队qiúduìĐội
  • 球鞋qiúxié
  • 取得qǔdéĐạt được
  • quántoàn bộ, cả; hoàn toàn, đều
  • 全国quánguó
  • 全家quánjiā
  • 全年quánnián
  • 全身quánshēnToàn thân
  • 全体quántǐToàn thể
  • 人们rénmen
  • 人数rénshùSố người
  • 日报rìbào
  • 日子rìzingày tháng; cuộc sống
  • 商人shāngrénThương gia
  • 上周shàng zhōu
  • 少数shǎoshùThiểu số
  • 少年shàoniánThiếu niên
  • 身边shēnbiānbên cạnh
  • 什么样shénmeyàng
  • shēngsinh con
  • 生词shēngcí
  • shìthành phố
  • 市长shìzhǎng
  • 收到shōudàođã nhận
  • shú/shóuChín
  • shǔtuổi; vài chục
  • 送到sòngdào
  • 送给sòng gěi
  • 它们tāmenchúng (chỉ vật)
  • 提出tíchūđề xuất, đưa ra
  • 提到tídàoĐề cập
  • 体育场tǐyùchǎng
  • 体育馆tǐyùguǎnsân vận động
  • 天上tiānshàngTrên trời
  • 听讲tīngjiǎng
  • 听说tīngshuōnghe nói
  • tíngđỗ; đậu
  • 停车tíngchēĐỗ xe
  • 停车场tíngchēchǎngBãi đỗ xe
  • 挺好tǐng hǎo
  • tōngxuyên
  • 同样tóngyànggiống nhau, như nhau
  • tóuđầu
  • 头(里头)tou (lǐtou)đầu
  • 图片túpiànHình ảnh
  • 外地wàidìnơi khác
  • 外卖wàimàigiao đồ ăn
  • 晚安wǎn'ānChúc ngủ ngon
  • 晚报wǎnbào
  • 晚餐wǎncānBữa tối
  • 晚会wǎnhuìbuổi tiệc
  • wǎng
  • 问路wènlù
  • 午餐wǔcānBữa trưa
  • 午睡wǔshuì
  • 西北xīběiTây Bắc
  • 西餐xīcānẩm thực phương Tây
  • 西方xīfāngphương Tây
  • 西南xīnánTây Nam
  • 西医xīyī
  • 下雪xià xuě
  • 下周xià zhōu
  • 夏天xiàtiānmùa hè; mùa hạ
  • 想到xiǎngdào
  • 想法xiǎngfǎý kiến, suy nghĩ, nhận xét
  • 想起xiǎngqǐ
  • 相机xiàngjīmáy ảnh
  • 小声xiǎo shēng
  • 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ
  • 小组xiǎozǔNhóm
  • 校园xiàoyuánkhuôn viên trường học
  • 笑话儿xiàohuar
  • 心里xīnlǐtrong lòng
  • 心中xīnzhōng
  • 星星xīngxingNgôi sao
  • 姓名xìngmíngTên
  • 休假xiūjiàkỳ nghỉ
  • xuǎnchọn
  • yǎnMắt
  • yǎngnuôi dưỡng
  • 药店yàodiànHiệu thuốc
  • 药片yàopiàn
  • 药水yàoshuǐ
  • 夜里yèlǐ
  • 一部分yī bùfen
  • 一路平安yīlù-píng'ān
  • 一路顺风yīlù-shùnfēngChúc một chuyến đi suôn sẻ
  • 以上yǐshàngtrở lên, trên
  • 以外yǐwàingoài
  • 以下yǐxiàdưới đây
  • 一点点yī diǎndiǎn
  • 一生yīshēngCả đời
  • 阴天yīntiān
  • 音节yīnjié
  • 音乐会yīnyuèhuì
  • 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
  • 英文Yīngwén
  • 英语Yīngyǔ
  • 影片yǐngpiànPhim
  • yóudầu; mỡ
  • 游客yóukèlữ khách; hành khách
  • 有空儿yǒukòngr
  • 有人yǒu rén
  • 有意思yǒu yìsiThú vị
  • yuàn
  • 院长yuànzhǎngHiệu trưởng
  • 院子yuànziSân
  • 月份yuèfènTháng
  • 越来越yuè lái yuè
  • zán
  • 早餐zǎocānBữa sáng
  • 早晨zǎochenBuổi sáng
  • 早就zǎo jiù
  • 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
  • 怎样zěnyànglàm thế nào
  • zhànchiếm
  • 站住zhànzhù
  • 长大zhǎngdà
  • 找出zhǎochū
  • 照相zhàoxiàngchụp ảnh
  • 这么zhèmenhư thế; như vậy; thế này
  • 这时候zhè shíhou|zhè shí
  • 这样zhèyàngnhư vậy; như thế; thế này
  • 正是zhèngshì
  • 只能zhǐ néngchỉ có thể
  • zhǐgiấy
  • 中餐zhōngcānẩm thực Trung Quốc
  • 中级zhōngjíTrung cấp
  • 中年zhōngniánTrung niên
  • 中小学zhōng-xiǎoxué
  • 中医zhōngyīY học cổ truyền Trung Quốc
  • zhōuTuần
  • 周年zhōuniánđầy năm; một năm tròn
  • 住房zhùfángNhà ở
  • 住院zhùyuànnhập viện
  • 走过zǒuguò
  • 走进zǒujìn
  • 走开zǒukāi
  • tổ chức; tổ; nhóm
  • 组长zǔzhǎng
  • 作家zuòjiānhà văn; tác giả
  • 做到zuòdào
  • 做法zuòfǎphương pháp, cách làm
  • 做饭zuòfànnấu ăn

Từ mới thuộc HSK 3 chuẩn 3.0 379 từ

  • ànNhấn
  • 白菜báicài
  • 班级bānjílớp học
  • 搬家bānjiāchuyển nhà
  • bǎn
  • bǎobảo vệ, gìn giữ; cam đoan, đảm bảo
  • 保安bǎo'ānBảo vệ
  • bàobáo, báo cáo; đăng ký; đền đáp
  • 报到bàodàobáo cáo có mặt; điểm danh
  • 北部běibùmiền Bắc, phía Bắc
  • 背后bèihòuPhía sau
  • 本事běnshi
  • 变为biànwéi
  • 标题biāotíđầu đề; tiêu đề; tít; tựa
  • bìngkhông hề; chả; chẳng; và
  • 播出bōchū
  • 播放bōfàngphát; chiếu
  • 不论bùlùnBất kể
  • 不光bùguāngKhông chỉ
  • Bước
  • Bộ phận
  • 部长bùzhǎng
  • 才能cáinéng
  • 采用cǎiyòngSử dụng
  • 彩色cǎisèMàu sắc
  • 长处chángchùĐiểm mạnh
  • 长期chángqīDài hạn
  • chǎngNhà máy
  • 场合chǎnghé
  • 场所chǎngsuǒnơi; nơi chốn
  • 超级chāojícao cấp; siêu cấp; siêu
  • 衬衣chènyī
  • 称为chēngwéiđược gọi là
  • 成员chéngyuánthành viên, hội viên
  • chéngthành phố; thành
  • chūđầu
  • 初(初一)chū (chūyī)đầu
  • 初步chūbù
  • 初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
  • chuánTruyền
  • 传来chuánlái
  • 创新chuàngxīncách tân; đổi mới; sáng tạo
  • 创业chuàngyèlập nghiệp; xây dựng sự nghiệp
  • 创作chuàngzuòsáng tác; viết; vẽ; soạn thảo
  • cūnLàng
  • 打破dǎpòPhá vỡ
  • dàithay thế; thời đại
  • 代表团dàibiǎotuán
  • 带动dàidòngThúc đẩy
  • 带领dàilǐng
  • 当初dāngchū
  • 当中dāngzhōngtrong, trong đó
  • 得分défēnđiểm, điểm số; được điểm
  • 底下dǐxiaDưới đây
  • 电视剧diànshìjùPhim truyền hình
  • 电视台diànshìtáiĐài truyền hình
  • 电子邮件diànzǐ yóujiàn
  • diàoĐiều chỉnh
  • dìngđặt; đặt trước
  • 定期dìngqīđịnh kỳ
  • 东部dōngbùmiền Đông, phía Đông
  • 动力dònglì
  • 动人dòngrénCảm động
  • 读者dúzhěNgười đọc
  • 短处duǎnchùĐiểm yếu
  • 短裤duǎnkùquần short
  • 短期duǎnqīNgắn hạn
  • 队员duìyuánđội viên, thành viên trong nhóm
  • 发出fāchūPhát ra
  • 发动fādòng
  • 发送fāsòngGửi
  • fángphòng
  • 防止fángzhǐphòng ngừa; phòng; đề phòng
  • 房屋fángwūNhà
  • 房租fángzūTiền thuê nhà
  • 放到fàngdào
  • 飞行fēixíngBay
  • fèiphí; chi phí
  • 分组fēn zǔ
  • Phúc
  • 父母fùmǔcha mẹ; phụ huynh
  • chi; trả tiền
  • 改造gǎizào
  • gǎnvội; gấp; vội vã; tranh thủ
  • 赶到gǎndào
  • 干吗gànmá
  • 高速公路gāosù gōnglù
  • 歌迷gēmí
  • 歌声gēshēngTiếng hát
  • 歌手gēshǒuCa sĩ
  • 各地gèdìKhắp nơi
  • 各位gèwèimọi người, các vị
  • 各种gèzhǒngĐủ loại
  • 工夫gōngfu
  • 公共gōnggòngCông cộng
  • 公民gōngmín
  • 公务员gōngwùyuánCông chức
  • 功课gōngkèBài tập về nhà
  • 共有gòngyǒu
  • Cổ
  • 故乡gùxiāngcố hương; quê hương; quê nhà
  • 关注guānzhùtheo dõi
  • 观看guānkànXem
  • guǎnquản lý
  • 规范guīfàn
  • 国内guó nèi
  • 国庆guóqìngQuốc khánh
  • 哈哈hāhā
  • 好好hǎohǎocố gắng, dốc sức
  • hợp lại, chung, cùng
  • 红茶hóngcháTrà đen
  • 红酒hóngjiǔ
  • 后年hòuniánnăm sau, sang năm
  • 互联网hùliánwǎnginternet
  • 华人huárén
  • 化(现代化)huà (xiàndàihuà)thay đổi, biến, hoá
  • 话剧huàjùKịch
  • 欢乐huānlè
  • huán
  • 环保huánbǎoBảo vệ môi trường
  • 会员huìyuánThành viên
  • huóSống
  • 基本上jīběnshàngCơ bản
  • …极了…jí le
  • 加工jiāgōnggia công; chế biến
  • 加快jiākuàiTăng tốc
  • 加强jiāqiángTăng cường
  • 家属jiāshǔ
  • 价钱jiàqiánGiá
  • jiàchiếc
  • jiànXây dựng
  • 建成jiànchéng
  • 将近jiāngjìnsắp tới; gần tới; gần
  • 交费jiāofèi
  • 交警jiāojǐngCảnh sát giao thông
  • 交往jiāowǎngquan hệ qua lại; giao du; đi lại
  • 交易jiāoyìmua bán; giao dịch; đổi chác
  • jiàoHơn
  • 解开jiěkāi
  • jīn
  • 金牌jīnpái
  • jǐnChỉ
  • 仅仅jǐnjǐnChỉ
  • 进一步jìnyībùThêm vào
  • 进展jìnzhǎn
  • 近期jìnqīGần đây
  • jìngYên lặng
  • 就是jiùshìChỉ là
  • 就业jiùyèđi làm; có công ăn việc làm
  • 具有jùyǒu
  • 剧场jùchǎngRạp hát
  • 开业kāiyèKhai trương
  • 开展kāizhǎntriển khai; mở rộng; nhân rộng
  • 看起来kàn qǐlái
  • 看上去kàn shàngqù
  • 考验kǎoyàn
  • 科技kējìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
  • 可乐kělè
  • kōngtrống; không
  • 空儿kòngr
  • 快速kuàisùNhanh
  • 老太太lǎotàitai
  • 老头儿lǎotóur
  • 类似lèisìtương tự; giống; na ná
  • 里面lǐmiànbên trong
  • lực, năng lực, sức lực
  • 连续liánxùliên tục; liên tiếp
  • 联合国Liánhéguó
  • 凉水liángshuǐ
  • lǐngCổ áo
  • 领先lǐngxiāndẫn đầu; đi đầu; vượt lên đầu
  • 另一方面lìng yīfāngmiàn
  • Ghi lại
  • 路线lùxiàntuyến đường; đường đi
  • 旅馆lǚguǎnNhà nghỉ
  • 旅行社lǚxíngshèCông ty du lịch
  • 绿茶lǜcháTrà xanh
  • 慢慢mànmàn
  • 没用méiyòng
  • 媒体méitǐtruyền thông
  • měiĐẹp
  • 美好měihǎođẹp, tươi đẹp
  • 美食měishímón ngon, ẩm thực
  • 美元měiyuán
  • thích, say đắm; mê, đam mê
  • 民间mínjiān
  • 奶茶nǎicháTrà sữa
  • 男子nánzǐNgười đàn ông
  • 南部nánbùMiền Nam
  • 难度nándùđộ khó
  • 内心nèixīnnội tâm
  • 能不能néng bu néng
  • 年初niánchūĐầu năm
  • 年底niándǐCuối năm
  • niú
  • 女子nǚzǐgiới nữ, phái nữ, cô gái
  • sợ
  • páihàng, dãy; miếng
  • 排名páimíng
  • 牌子páiziThương hiệu
  • pèiphối, bào chế; phù hợp
  • 皮包píbāo
  • 票价piàojià
  • 普及pǔjíphổ cập; phổ biến
  • Kỳ
  • Tề
  • 前后qiánhòuTrước và sau
  • 前进qiánjìnTiến lên
  • 前往qiánwǎngĐi đến
  • qiángmạnh mẽ, giỏi, kiên cường
  • 强大qiángdàMạnh mẽ
  • qiǎokhéo léo, nhanh nhạy; đúng lúc
  • qīnhôn; gần gũi, thân thiết
  • 亲人qīnrénNgười thân
  • 情感qínggǎnCảm xúc
  • 请教qǐngjiàothỉnh giáo; xin chỉ bảo
  • Khu vực
  • 全场quánchǎng
  • 全球quánqiúToàn cầu
  • quēthiếu
  • 确保quèbǎobảo đảm chắc chắn
  • 人工réngōngnhân tạo
  • 人民rénmínNgười dân
  • 人群rénqúnĐám đông
  • 认出rènchū
  • 认得rèndenhận ra
  • 认可rènkě
  • rèn
  • rèn
  • réngVẫn còn
  • 沙子shāziCát
  • shāngChấn thương
  • 上来shàngláiđi lên, đến
  • 上面shàngmiànphía trên
  • 上去shàngqùLên
  • 上升shàngshēngTăng lên
  • 上衣shàngyīáo khoác
  • 设立shèlìthành lập; thiết lập
  • 身份证shēnfènzhèngThẻ căn cước công dân
  • 深入shēnrùthâm nhập, đi sâu vào; sâu sắc, thấu đáo
  • shēngsinh con
  • 生存shēngcúnsinh tồn; sống còn; sống
  • 生意shēngyiKinh doanh
  • 生长shēngzhǎngsinh trưởng; lớn lên
  • 声明shēngmíng
  • shèngChiến thắng
  • 石油shíyóu
  • shílúc
  • 实际上shíjìshàngThực tế là
  • 实力shílìthực lực; sức mạnh
  • 实验室shíyànshìPhòng thí nghiệm
  • 世界杯shìjièbēi
  • 事故shìgùsự cố; rủi ro; tai nạn
  • 事件shìjiànsự kiện; sự việc
  • 事实上shìshíshang
  • 事业shìyèsự nghiệp; công cuộc
  • 试题shìtíđề thi
  • 试验shìyànthực nghiệm; thử nghiệm
  • 适用shìyòngphù hợp
  • shìphòng
  • 收费shōufèiPhí
  • 收看shōukànXem
  • 收听shōutīngNghe
  • 收音机shōuyīnjī
  • shòunhận
  • 熟人shúrénNgười quen
  • shǔ
  • shù
  • suítheo
  • 所长suǒzhǎng
  • 谈话tánhuànói chuyện, trò chuyện
  • 特色tèsèđặc sắc
  • tiáoĐiều chỉnh
  • tiàonhảy
  • 跳高tiàogāoNhảy cao
  • 跳远tiàoyuǎnNhảy xa
  • tiě
  • 铁路tiělùĐường sắt
  • 听力tīnglìNghe
  • 听众tīngzhòngKhán giả
  • 通信tōngxìn
  • tòngđau, đau đớn, đau nhức
  • tóuđầu
  • 头脑tóunǎo
  • Hình
  • 图画túhuàBức tranh
  • Đất
  • 团结tuánjié
  • 团体tuántǐ
  • 推动tuīdòngThúc đẩy
  • 推进tuījìnThúc đẩy
  • 推开tuīkāi
  • 退出tuìchūThoát
  • 外面wàimiànbên ngoài; phía ngoài; bề ngoài
  • 外文wàiwén
  • wéiBao vây
  • 卫生wèishēngVệ sinh
  • 文字wénzìchữ viết; văn tự; hành văn; lời văn
  • 舞台wǔtáiSân khấu
  • 西部xībùMiền Tây
  • 下来xiàláiXuống
  • 下面xiàmiànDưới đây
  • 下去xiàqùxuống phía dưới, đi xuống; tiếp tục
  • 先进xiānjìntiên tiến
  • 现场xiànchǎnghiện trường; tại chỗ
  • 线xiàn
  • 相比xiāngbǐSo sánh với
  • 相互xiānghùLẫn nhau
  • 写作xiězuòviết
  • xīntrái tim, tim
  • 行李xínglihành lý
  • 性(积极性)xìng(jījíxìng)tính chất, tính
  • 需求xūqiúnhu cầu; yêu cầu
  • 选手xuǎnshǒutuyển thủ
  • 学费xuéfèiHọc phí
  • trấn áp; ép; hạ
  • yānthuốc lá
  • 眼前yǎnqiánTrước mắt
  • yǎnBiểu diễn
  • 演唱yǎnchàngHát
  • 演唱会yǎnchànghuì
  • yángcừu
  • 衣架yījià
  • Đã
  • 一方面yīfāngmiàn
  • 银牌yínpái
  • 应当yīngdāngnên
  • 影视yǐngshìphim ảnh
  • 邮件yóujiànemail
  • 邮票yóupiàoTem
  • 邮箱yóuxiānghòm thư, email
  • yóubơi; bơi lội
  • 有的是yǒudeshì
  • 有效yǒuxiàoHiệu quả
  • 预计yùjìDự kiến
  • 员工yuángōngnhân viên; công nhân viên
  • yuēHẹn
  • 乐队yuèduì
  • 早已zǎoyǐđã từ lâu
  • zàoLàm
  • zhàosoi (gương)
  • 者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)người, kẻ
  • zhēngtranh luận, tranh cãi, tranh nhau
  • zhěngToàn bộ
  • 整天zhěngtiān
  • 整整zhěngzhěngtròn, trọn, suốt
  • zhèngChứng chỉ
  • 支付zhīfùThanh toán
  • 直播zhíbōphát sóng trực tiếp; livestream
  • 直到zhídàocho đến khi
  • zhíđáng, xứng đáng; trị giá
  • 职工zhígōngNhân viên
  • 只是zhǐshìchỉ là
  • 只有zhǐyǒuchỉ có
  • 指出zhǐchūChỉ ra
  • 志愿zhìyuàn
  • 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
  • 中部zhōngbù
  • 中华民族Zhōnghuá MínzúDân tộc Trung Hoa
  • 种子zhǒngzigiống; hạt giống
  • 重大zhòngdàtrọng đại; to lớn
  • 主任zhǔrènchủ nhiệm
  • zhuānắm bắt; nắm vững; cào; gãi; bắt; tóm
  • 抓住zhuāzhù
  • 专题zhuāntí
  • zhuǎnchuyển; quay
  • zhuītruy đuổi; đuổi
  • zhǔncho phép; chuẩn, chính xác
  • 子女zǐnǚCon cái
  • 自身zìshēnBản thân
  • 自主zìzhǔ
  • zǒngluôn, cứ, mãi
  • 足够zúgòuĐủ
  • 足球zúqiúBóng đá
  • 左右zuǒyòukhoảng, chừng, vào khoảng; chi phối, thao túng
  • 做客zuòkèlàm khách

Từ mới thuộc HSK 4 chuẩn 3.0 469 từ

  • 矮小ǎixiǎo
  • 爱国àiguó
  • ānyên, an; ổn định
  • 安置ānzhì
  • 暗示ànshì
  • 巴士bāshì
  • 百货bǎihuò
  • 摆动bǎidòng
  • 摆脱bǎituō
  • bài
  • 办事bànshìGiải quyết công việc
  • bǎoKho báu
  • 宝宝bǎobao
  • 宝石bǎoshí
  • 保密bǎomì
  • 保守bǎoshǒu
  • 被迫bèipò
  • 比分bǐfēnĐiểm số
  • 毕业生bìyèshēngSinh viên tốt nghiệp
  • biān
  • bīngướp đá, ướp lạnh; băng, đá
  • 冰雪bīngxuě
  • bīng
  • bìngkhông hề; chả; chẳng; và
  • 不在乎bùzàihu
  • 布置bùzhì
  • 步行bùxíngĐi bộ
  • 财富cáifù
  • 操作cāozuòthao tác
  • Kiểm tra
  • 测量cèliáng
  • 测试cèshìKiểm tra
  • céngĐã từng
  • 茶叶cháyèTrà
  • 唱片chàngpiàn
  • 抄写chāoxiě
  • cháo
  • 潮流cháoliú
  • 潮湿cháoshī
  • chénChìm
  • 沉重chénzhòng
  • 成人chéngrénngười lớn; người trưởng thành
  • 诚信chéngxìn
  • chǐ
  • 尺寸chǐcùn
  • 充电chōngdiànSạc
  • 虫子chóngziCon trùng
  • chōuRút
  • 抽奖chōujiǎng
  • 出售chūshòuBán
  • 处于chǔyúỞ trong
  • chùchung sống, sống chung; ở vào, nằm tại
  • 穿上chuānshang
  • 窗台chuāngtáicửa sổ, cửa bán vé
  • 窗子chuāngzi
  • 春季chūnjì
  • chún
  • 纯净水chúnjìngshuǐ
  • 词汇cíhuìtừ vựng
  • này
  • In đậm
  • 促销cùxiāoKhuyến mãi
  • Đánh
  • 打败dǎbàiĐánh bại
  • 打雷dǎléi
  • 大巴dàbāXe buýt
  • 大多dàduōHầu hết
  • 大哥dàgē
  • 大规模dà guīmó
  • 大会dàhuìĐại hội
  • 大姐dàjiě
  • 大楼dà lóu
  • 大陆dàlù
  • 大妈dàmābà bác; bác gái (cách xưng hô với những người phụ nữ lớn tuổi)
  • 大爷dàyeChú
  • 大众dàzhòngđại chúng, quần chúng
  • dài
  • 担保dānbǎo
  • dānđơn, độc; chỉ
  • 倒闭dǎobì
  • 倒车dǎochē
  • 倒车dàochē
  • 灯光dēngguāngÁnh sáng
  • dēngtrèo; leo; lên, bước lên
  • 登录dēnglùđăng nhập
  • 登山dēngshān
  • 地面dìmiànMặt đất
  • 地下dìxiàDưới lòng đất
  • 典型diǎnxíng
  • 点名diǎnmíngĐiểm danh
  • 电灯diàndēng
  • 电动车diàndòngchēXe điện
  • 电源diànyuán
  • dìngĐịnh
  • 冬季dōngjì
  • 动摇dòngyáo
  • 独自dúzìMột mình
  • kẹt
  • 对付duìfu
  • 多次duō cì
  • 多年duō nián
  • 多样duōyàngĐa dạng
  • 多种duō zhǒng
  • 恶心ěxin
  • 而是ér shì
  • 耳机ěrjītai nghe
  • 二手èrshǒuĐã qua sử dụng
  • Luật
  • 法官fǎguān
  • fánPhiền
  • fǎnĐảo ngược
  • 方针fāngzhēn
  • féi
  • 分散fēnsàn
  • 分手fēnshǒuchia tay
  • 分为fēnwéiChia thành
  • …分之……fēn zhī…
  • 封闭fēngbì
  • 夫妇fūfùvợ chồng
  • 夫妻fūqīvợ chồng
  • 夫人fūrén
  • 符号fúhào
  • 付出fùchūtrả; trả giá
  • 负担fùdāngánh vác; đảm nhiệm
  • 感兴趣gǎn xìngqùquan tâm
  • 高潮gāocháo
  • 高价gāojiàGiá cao
  • 高尚gāoshàng
  • 高铁gāotiětàu cao tốc
  • ngăn, cách, cách trở
  • 隔开gékāi
  • 个体gètǐ
  • 各个gègèMỗi
  • 工程gōngchéngcông trình
  • 供应gōngyìng
  • gòngtổng cộng, tổng số
  • 构造gòuzào
  • 购买gòumǎiMua
  • guā
  • guàiKỳ lạ
  • 官方guānfāng
  • guī
  • 海水hǎishuǐ
  • hánchứa, có; ngậm, chứa đựng
  • 含量hánliànghàm lượng
  • 含义hányì
  • 含有hányǒuChứa đựng
  • 寒冷hánlěngLạnh
  • 航空hángkōng
  • 毫米háomǐ
  • 毫升háoshēng
  • 好友hǎoyǒu
  • 黑暗hēi'àn
  • 红包hóngbāoPhong bì đỏ
  • 后头hòutou
  • huáchèo; bơi; cắt; quẹt
  • huàchèo; bơi; cắt; quẹt
  • 回复huífùTrả lời
  • huì
  • 汇报huìbào
  • huǒbọn
  • 或许huòxǔcó lẽ
  • huòhàng; hàng hóa
  • huò
  • 获奖huòjiǎngNhận giải thưởng
  • 获取huòqǔNhận được
  • 机构jīgòucơ quan, công ty, đơn vị
  • 机遇jīyù
  • 即将jíjiānggần; sắp; sẽ
  • 记载jìzǎighi chép; ghi lại
  • 技巧jìqiǎo
  • mùa
  • 季度jìdùquý; ba tháng
  • đã
  • 加入jiārùTham gia
  • 坚固jiāngù
  • 检测jiǎncè
  • jiǎnTrừ
  • 健身jiànshēntập thể dục; tập gym
  • 渐渐jiànjiànDần dần
  • jiāngSông
  • jiǎngkhen ngợi, thưởng, giải thưởng
  • 奖学金jiǎngxuéjīnHọc bổng
  • jiàngGiảm
  • 降价jiàngjiàGiảm giá
  • 降温jiàngwēnGiảm nhiệt
  • jiékết trái, ra quả, có trái
  • 姐妹jiěmèichị em
  • 尽快jǐnkuàicố nhanh; nhanh hết sức có thể
  • 紧密jǐnmìChặt chẽ
  • 镜头jìngtóu
  • 居民jūmíncư dân
  • 居住jūzhùcư trú; sống
  • cục, sở; tình thế; (lượng từ) ván, hiệp, trận
  • Tụ họp
  • 开花kāihuānở hoa
  • 开水kāishuǐnước sôi
  • 看望kànwàngthăm hỏi; vấn an; hỏi thăm sức khỏe
  • 考察kǎochá
  • kòngtrống; không
  • 口袋kǒudaiTúi
  • 口语kǒuyǔNgôn ngữ nói
  • 快递kuàidìDịch vụ giao hàng nhanh
  • 宽广kuānguǎng
  • 扩展kuòzhǎn
  • 括号kuòhào
  • 垃圾lājīRác
  • 拉开lākāi
  • 来源láiyuánnguồn gốc; nguồn
  • 老公lǎogōngChồng
  • 老家lǎojiāQuê hương
  • 老婆lǎopoVợ
  • 乐趣lèqùniềm vui; hứng thú; thích thú
  • lèiNước mắt
  • 泪水lèishuǐNước mắt
  • 类型lèixíngloại
  • 离不开lí bu kāi
  • liángđo
  • 两边liǎngbiān
  • 疗养liáoyǎng
  • lièbày ra, xếp vào, liệt vào
  • 列车lièchēđoàn tàu; chuyến tàu
  • 列入lièrù
  • 列为lièwéi
  • 楼梯lóutīcầu thang
  • lún
  • 轮船lúnchuán
  • 轮椅lúnyǐ
  • 轮子lúnzi
  • luòRơi
  • 毛衣máoyīÁo len
  • 没错méi cuò
  • 没法儿méifǎrKhông thể
  • 没想到méi xiǎngdào
  • 美金měijīn
  • 美女měinǚ
  • 梦见mèngjiàn
  • 梦想mèngxiǎngkhát vọng; ước muốn; ao ước
  • 面试miànshìPhỏng vấn
  • 描述miáoshùMô tả
  • 名牌儿míngpáir
  • 名人míngrénngười nổi tiếng
  • 模特儿mótèr
  • 模型móxíng
  • cuối
  • 默默mòmò
  • 男女nánnǚ
  • 男士nánshìđàn ông
  • 难免nánmiǎn
  • nàoồn ào, ầm ĩ
  • 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức; chuông báo thức
  • 内部nèibùnội bộ; bên trong
  • 宁静níngjìng
  • 暖气nuǎnqì
  • 拍照pāizhàochụp ảnh
  • páibài
  • pánđĩa, khay; cuộn, quấn; kiểm tra, xem xét
  • 胖子pàngzi
  • 培训péixùnhuấn luyện; đào tạo
  • 培训班péixùnbān
  • 培育péiyù
  • 品质pǐnzhìphẩm chất; chất lượng
  • 平稳píngwěn
  • 期末qīmòCuối kỳ
  • 期限qīxiàn
  • 期中qīzhōngGiữa kỳ
  • 气球qìqiúBóng bay
  • 汽水qìshuǐNước soda
  • 器官qìguān
  • 前头qiántou
  • 亲密qīnmì
  • 轻易qīngyìđơn giản; dễ dàng
  • 清醒qīngxǐng
  • 穷人qióngrén
  • 秋季qiūjì
  • 燃料ránliào
  • 人家rénjia
  • sàn
  • sǎoquét
  • 色彩sècǎimàu sắc; màu
  • shǎn
  • 伤害shānghàitổn thương, gây hại, tổn hại
  • 商务shāngwùthương mại; thương vụ; làm ăn buôn bán
  • shǎngThưởng
  • 上个月shàng ge yuè
  • 上楼shàng lóu
  • 上门shàngménĐến tận nhà
  • shāoĐốt
  • 设置shèzhìcài đặt; trang bị; lắp đặt
  • 身高shēngāochiều cao
  • 深厚shēnhòuSâu sắc
  • 诗人shīrénNhà thơ
  • 湿shīƯớt
  • 实施shíshīthực hiện; thực thi
  • 食堂shítángNhà ăn
  • 使劲shǐjìn
  • 市区shìqūnội thành; khu vực thành thị
  • 收回shōuhuí
  • 收益shōuyì
  • 手里shǒu li
  • shǒuphòng, thủ, coi giữ
  • shǒubài (hát, thơ)
  • 暑假shǔjiàKỳ nghỉ hè
  • 树林shùlínRừng
  • 树叶shùyè
  • 刷牙shuā yá
  • 刷子shuāzi
  • 帅哥shuàigē
  • 率先shuàixiān
  • 睡着shuìzháo
  • sōng
  • 松树sōngshù
  • 塑料sùliàoNhựa
  • 酸奶suānnǎiSữa chua
  • 随手suíshǒutiện tay
  • 孙女sūnnǚCháu gái
  • 台上táishàng
  • 套餐tàocān
  • 特价tèjià
  • 体操tǐcāo
  • 体检tǐjiǎnKiểm tra sức khỏe
  • 体重tǐzhòngCân nặng
  • thay thế
  • 替代tìdài
  • tiánđiền; viết
  • tiāoxoi mói, bới móc; gánh
  • 挑选tiāoxuǎnLựa chọn
  • tiǎoxoi mói, bới móc; gánh
  • tiēDán
  • 停下tíngxia
  • 通知书tōngzhīshū
  • 童话tónghuà
  • 童年tóngniánTuổi thơ
  • 统计tǒngjìthống kê
  • tóuném, quăng
  • 投入tóurùđầu tư; bỏ vốn
  • 投诉tóusù
  • tòu
  • 图案tú'àn
  • 途中túzhōng
  • 推销tuīxiāo
  • 外汇wàihuì
  • 外交官wàijiāoguān
  • 外套wàitàoÁo khoác
  • 晚点wǎndiǎnmuộn, trễ giờ
  • wáng
  • 网络wǎngluòmạng; mạng lưới; hệ thống
  • 网址wǎngzhǐURL
  • 微信wēixìn
  • 维持wéichíduy trì; giữ
  • 维修wéixiūsửa chữa
  • 位于wèiyúnằm ở
  • 味儿wèir
  • wěn
  • 无法wúfǎkhông thể
  • 无所谓wúsuǒwèi
  • 无限wúxiànVô hạn
  • 五颜六色wǔyán-liùsèĐầy màu sắc
  • Hút
  • 吸管xīguǎnỐng hút
  • 吸烟xīyān
  • 喜爱xǐ'àiyêu thích
  • 系列xìliè
  • nhỏ, mảnh, mịn
  • 细致xìzhì
  • 下个月xià ge yuè
  • 下降xiàjiàngGiảm
  • 下楼xià lóu
  • 夏季xiàjì
  • xiāntươi, ngon
  • 鲜花xiānhuāHoa
  • 鲜明xiānmíng
  • 显著xiǎnzhù
  • xiāng
  • 箱子xiāngzihòm, rương, thùng
  • 相片xiàngpiàn
  • 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ
  • 新郎xīnlángchú rể; tân lang
  • 新娘xīnniángcô dâu; tân nương
  • 新型xīnxíngLoại mới
  • xíng
  • 型号xínghào
  • 胸部xiōngbù
  • 修理xiūlǐsửa chữa
  • 学分xuéfēnTín chỉ
  • 学年xuéniánNăm học
  • 学时xuéshí
  • răng
  • 牙刷yáshuābàn chải đánh răng
  • 亚运会Yàyùnhuì
  • 延期yánqī
  • 延续yánxù
  • yán
  • 研究yánjiūnghiên cứu
  • 研制yánzhìnghiên cứu chế tạo
  • 眼泪yǎnlèiNước mắt
  • 眼里yǎnli
  • 演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết
  • 药物yàowùThuốc
  • 医疗yīliáoY tế
  • 医学yīxuéY học
  • 依靠yīkàonhờ; dựa vào; chỗ dựa
  • 一律yīlǜ
  • 一再yīzài
  • Di chuyển
  • 遗产yíchǎn
  • 遗传yíchuán
  • 以内yǐnèiTrong vòng
  • 一般来说yībānláishuō
  • yǐn
  • 引导yǐndǎo
  • 引进yǐnjìnđưa vào, nhập vào
  • yīng
  • 英勇yīngyǒng
  • 赢得yíngdéđược, giành được
  • 优良yōuliángtốt đẹp
  • 有劲儿yǒujìnr
  • 有限yǒuxiànhữu hạn, hạn chế, ít
  • 语音yǔyīnGiọng nói
  • 预测yùcèDự đoán
  • 遇见yùjiàngặp
  • 圆满yuánmǎn
  • 月底yuèdǐ
  • 运动会yùndònghuìhội thao
  • 运动员yùndòngyuánvận động viên
  • 在乎zàihuđể ý
  • 在于zàiyúở chỗ; ở
  • 赞赏zànshǎng
  • 赞助zànzhù
  • 造型zàoxíng
  • 战斗zhàndòu
  • 战胜zhànshèng
  • 战士zhànshì
  • 招呼zhāohu
  • 着火zháohuǒcháy; bốc cháy; bén lửa
  • zhé
  • zhēn
  • 征服zhēngfú
  • 之后zhīhòuSau đó
  • 之间zhījiāngiữa
  • 之前zhīqiántrước
  • 之一zhīyī
  • 制订zhìdìngLập
  • zhìChữa
  • 智力zhìlì
  • 智能zhìnéngtrí tuệ và năng lực
  • 种类zhǒnglèiloại
  • 中奖zhòngjiǎng
  • 种植zhòngzhítrồng; trồng trọt
  • 主题zhǔtíchủ đề
  • 著作zhùzuò
  • 转动zhuǎndòngxoay, quay; xoay chuyển
  • 转身zhuǎnshēn
  • 转弯zhuǎnwān
  • 转移zhuǎnyí
  • 装修zhuāngxiūsửa chữa, sửa sang...
  • 装置zhuāngzhì
  • từ khi
  • 字母zìmǔchữ cái; chữ
  • 嘴巴zuǐbaMiệng
  • 作出zuòchūđưa ra (quyết định/giải thích)
  • 做梦zuòmèngnằm mơ

Từ mới của riêng HSK 5 775 từ

  • 岸上àn shang
  • 按摩ànmó
  • 白酒báijiǔRượu trắng
  • 拜访bàifǎng
  • bǎn
  • 扮演bànyǎn
  • 包围bāowéi
  • 包装bāozhuāngđóng gói, bao bì, tô vẽ, đánh bóng
  • 保卫bǎowèi
  • 保养bǎoyǎng
  • 报答bàodá
  • 报警bàojǐngbáo nguy; báo động; báo cảnh sát
  • 抱怨bàoyuàntrách móc, phàn nàn, than phiền
  • 背包bēibāoBalo
  • 悲剧bēijù
  • 悲伤bēishāng
  • 北极běijí
  • 被动bèidòng
  • bèi
  • 本人běnrénbản thân; tôi
  • 比方bǐfang
  • 比重bǐzhòng
  • phải, cần phải, chắc chắn
  • 闭幕bìmù
  • 闭幕式bìmùshìLễ bế mạc
  • 边境biānjìng
  • 变动biàndòngThay đổi
  • 便利biànlìtiện lợi; thuận tiện
  • 便条biàntiáo
  • 便于biànyútiện; tiện bề; dễ
  • bǐngbánh
  • 博客bókè
  • 博览会bólǎnhuì
  • 薄弱bóruò
  • 不顾bùgù
  • 不利bùlìBất lợi
  • 不幸bùxìngBất hạnh
  • 不易bùyì
  • 补偿bǔcháng
  • 补贴bǔtiē
  • 不曾bùcéng
  • 不敢当bùgǎndāng
  • 不良bùliángkhông tốt, xấu, kém
  • 不能不bù néng bù
  • 不时bùshí
  • 不停bù tíng
  • 不许bùxǔ
  • 不止bùzhǐ
  • 部位bùwèi
  • 猜测cāicè
  • 裁判cáipànphán xử; xét xử
  • 采购cǎigòu
  • 彩票cǎipiào
  • 餐馆cānguǎn
  • 餐饮cānyǐnDịch vụ ăn uống
  • 草原cǎoyuán
  • 层次céngcì
  • chā
  • 差距chājùchênh lệch; khoảng cách
  • 查询cháxún
  • 拆除chāichú
  • 产业chǎnyèsản nghiệp; tài sản tư hữu
  • 长度chángdùChiều dài
  • 长寿chángshòu
  • cháng
  • 尝试chángshìthử, thử nghiệm
  • 厂长chǎngzhǎng
  • 场面chǎngmiàn
  • 倡导chàngdǎo
  • 超越chāoyuè
  • 车主chēzhǔChủ xe
  • 称2chēng
  • 称号chēnghào
  • 成本chéngběngiá thành; giá; chi phí
  • 成交chéngjiāo
  • 成效chéngxiào
  • 承办chéngbàn
  • 城里chénglǐ
  • 乘车chéng chē
  • 乘客chéngkèHành khách
  • 吃力chīlì
  • chíMuộn
  • 冲动chōngdòng
  • 冲突chōngtū
  • 充足chōngzúđầy đủ; dồi dào
  • chóu
  • 出汗chūhàn
  • 出于chūyú
  • 初期chūqīBan đầu
  • 处罚chǔfá
  • 处分chǔfèn
  • 处在chǔzài
  • 传达chuándá
  • 创立chuànglì
  • 辞典cídiǎn
  • 此后cǐhòuSau này
  • 此刻cǐkè
  • 此时cǐshíTại thời điểm này
  • 从中cóngzhōngtrong đó
  • cuì
  • 存款cúnkuǎnTiền gửi
  • cùn
  • 达成dáchéngđạt tới; đạt đến; đạt được
  • Câu trả lời
  • 答复dáfù
  • Đánh
  • 打包dǎbāođóng gói; gói
  • 打击dǎjī
  • 打架dǎjià
  • 大胆dàdǎnCan đảm
  • 大都dàdū
  • 大纲dàgāng
  • 大伙儿dàhuǒr
  • 大奖赛dàjiǎngsài
  • 大脑dànǎonão, đại não
  • 大事dàshìviệc lớn
  • 大厅dàtīngSảnh
  • 大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
  • 大于dàyúLớn hơn
  • 大致dàzhì
  • dāiđợi, chờ; ở lại, lưu lại
  • 代价dàijià
  • 代理dàilǐ
  • 带有dàiyǒu
  • 单一dānyīmột loại, đơn nhất, duy nhất
  • dǎn
  • 胆小dǎnxiǎoNhút nhát
  • 当场dāngchǎng
  • 当年dāngniánNăm đó
  • 当前dāngqiántrước mắt; trước mặt; hiện tại
  • 当选dāngxuǎn
  • 到来dàoláiSự đến
  • 倒是dàoshì
  • 得了déle
  • 得以déyǐ
  • 等级děngjí
  • 低于dīyúDưới
  • 地带dìdài
  • 地形dìxíng
  • 递给dì gěi
  • 典礼diǎnlǐ
  • 点燃diǎnrán
  • 电饭锅diànfànguō
  • 电子版diànzǐbǎnPhiên bản điện tử
  • 调动diàodòng
  • 动机dòngjī
  • 动手dòngshǒubắt đầu làm; bắt tay vào làm
  • 动态dòngtài
  • 动员dòngyuán
  • 豆制品dòuzhìpǐn
  • 对立duìlì
  • 对应duìyìng
  • duǒTrốn
  • 儿女érnǚCon cái
  • 二维码èrwéimǎMã QR
  • 发布fābùtuyên bố; phát hành; đăng tải
  • 发觉fājué
  • 发射fāshè
  • 发行fāxíng
  • Phạt
  • 法规fǎguī
  • 法制fǎzhì
  • 返回fǎnhuíTrở về
  • 防治fángzhì
  • 放大fàngdà
  • 分成fēnchéng
  • 分解fēnjiě
  • 分类fēnlèiPhân loại
  • 分离fēnlíSự tách rời
  • 分享fēnxiǎngChia sẻ
  • 丰收fēngshōu
  • 风度fēngdù
  • 风光fēngguāng
  • fēngbức; lá; phong (lượng từ dùng cho thư từ)
  • fēng
  • 幅度fúdù
  • 福利fúlì
  • 辅助fǔzhù
  • 负责人fùzérénNgười phụ trách
  • 附件fùjiàn
  • 干扰gānrǎo
  • 干预gānyù
  • 钢笔gāngbǐ
  • 钢琴gāngqínĐàn piano
  • 高大gāodàcao to, cao lớn
  • 高度gāodùChiều cao
  • 高跟鞋gāogēnxié
  • 高温gāowēnNhiệt độ cao
  • 高于gāoyúcao hơn
  • 高原gāoyuán
  • 搞好gǎohǎo
  • 歌曲gēqǔBài hát
  • 个儿gèr
  • 跟前gēnqián
  • 跟随gēnsuí
  • 更换gēnghuànThay thế
  • 更新gēngxīncập nhật
  • 工艺gōngyìthủ công mỹ nghệ, công nghệ
  • 工作日gōngzuòrìngày làm việc
  • 公告gōnggào
  • 公认gōngrèn
  • 公式gōngshì
  • 公正gōngzhèng
  • 共计gòngjì
  • 共享gòngxiǎngChia sẻ
  • gōu
  • Trống
  • 顾问gùwèn
  • guàiKỳ lạ
  • 光线guāngxiànÁnh sáng
  • 广guǎngRộng
  • 规划guīhuà
  • guǐ
  • 柜子guìziTủ
  • 国民guómín
  • 过度guòdùquá; quá độ; quá mức; quá đáng
  • 过于guòyúquá; lắm; quá chừng; quá đáng
  • hài
  • 好运hǎoyùnmay mắn
  • 号召hàozhào
  • 合并hébìng
  • 合成héchéng
  • 盒饭héfànCơm hộp
  • 贺卡hèkǎ
  • hóu
  • 胡同儿hútòngr
  • 胡子húzi
  • 华语Huáyǔ
  • huátrơn; trượt
  • 化石huàshí
  • 划分huàfēn
  • 画面huàmiànhình ảnh
  • 环节huánjiékhâu, mắt xích
  • huāng
  • 慌忙huāngmáng
  • 灰色huīsèmàu xám
  • 回报huíbào
  • 回避huíbì
  • 回顾huígù
  • 回收huíshōuthu hồi; thu lại
  • 回头huítóu
  • 回信huíxìnThư trả lời
  • 汇款huìkuǎn
  • 会谈huìtán
  • 活力huólì
  • 火腿huǒtuǐ
  • 火灾huǒzāi
  • 或是huòshìhoặc là
  • 机器人jīqìrénRobot
  • 机制jīzhì
  • 基地jīdì
  • 基金jījīn
  • 集团jítuán
  • chen chúc, dồn đống; giành ra thời gian
  • 技能jìnéngKỹ năng
  • 继承jìchéng
  • 加热jiārèLàm nóng
  • 加上jiāshàngThêm vào
  • 加速jiāsùTăng tốc
  • 加以jiāyǐ
  • jiā
  • jià
  • 驾照jiàzhàoGiấy phép lái xe
  • 坚定jiāndìng
  • jiān
  • 艰难jiānnán
  • 检验jiǎnyàn
  • 减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ
  • jiǎnCắt
  • 剪子jiǎnzi
  • 间接jiànjiē
  • 建造jiànzàoXây dựng
  • 健全jiànquán
  • jiànphím, phím đàn
  • jiāngsẽ, sắp
  • 将要jiāngyàosẽ
  • 奖励jiǎnglìkhen thưởng
  • 交代jiāodài
  • 胶带jiāodài
  • 脚步jiǎobùBước chân
  • 接连jiēlián
  • 解除jiěchú
  • jiè
  • 今日jīnrìHôm nay
  • 紧紧jǐnjǐn
  • 尽可能jìn kěnéng
  • 进化jìnhuà
  • 近来jìnlái
  • 经费jīngfèi
  • 景象jǐngxiàng
  • 警告jǐnggào
  • 竞赛jìngsài
  • 酒鬼jiǔguǐ
  • 救灾jiùzāi
  • 局面júmiàn
  • 局长júzhǎng
  • 举动jǔdòng
  • 剧本jùběn
  • 决不jué bù
  • 绝望juéwàng
  • 军人jūnrén
  • 开幕kāimùKhai mạc
  • 看成kànchéng
  • 看出kànchū
  • 看待kàndài
  • 考核kǎohé
  • 烤肉kǎoròu
  • 靠近kàojìnGần
  • Ho
  • nhưng; thật là, rất
  • 渴望kěwàng
  • 客户kèhùkhách hàng
  • 客气kèqilịch sự, khách sáo
  • 课题kètí
  • 空中kōngzhōngkhông trung, bầu trời
  • 口号kǒuhào
  • kho
  • 快活kuàihuo
  • 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
  • kuáng
  • kuīLỗ
  • 困扰kùnrǎo
  • Rơi
  • 来信láixìn
  • 朗读lǎngdú
  • 礼拜lǐbài
  • 立场lìchǎng
  • 例外lìwài
  • 连接liánjiēKết nối
  • 联络liánluò
  • 联想liánxiǎng
  • 脸盆liǎnpén
  • 脸色liǎnsèsắc mặt; vẻ mặt; khí sắc
  • 两岸liǎng'àn
  • 铃声língshēng
  • 领带lǐngdàiCà vạt
  • lìngkhiến
  • 流动liúdòng
  • 流通liútōng
  • 漏洞lòudòng
  • 落实luòshí
  • 码头mǎtóu
  • 买卖mǎimaiMua bán
  • 漫长màncháng
  • 漫画mànhuà
  • 毛笔máobǐBút lông
  • mào
  • méi
  • 煤气méiqì
  • 门诊ménzhěnphòng khám
  • 迷人mírén
  • 迷信míxìn
  • 面貌miànmào
  • 面子miànzi
  • 敏感mǐngǎnmẫn cảm; nhạy cảm
  • 明亮míngliàng
  • 明明míngmíng
  • 模范mófàn
  • 模式móshìkiểu mẫu; khuôn mẫu; mẫu; phương thức
  • 摩擦mócā
  • 摩托mótuō
  • 模样múyàng
  • 目光mùguāngánh mắt; tầm mắt; tầm nhìn
  • 男性nánxìngNam giới
  • 南北nánběi
  • 南极nánjí
  • 难得nándéít thấy; hiếm có; hiếm thấy
  • 难以nányǐkhó mà
  • 脑子nǎozi
  • 内在nèizài
  • 能量néngliàng
  • 年度niándù
  • 年前niánqián
  • niú
  • 农产品nóngchǎnpǐn
  • 女性nǚxìngphụ nữ; phái nữ
  • nuǎn
  • 偶像ǒuxiàng
  • 拍摄pāishèChụp
  • 排除páichú
  • páng
  • péibồi thường, đền, lỗ vốn
  • 配备pèibèi
  • 配套pèitào
  • pēn
  • 骗子piànzi
  • pīnhợp lại, ghép lại, ráp lại
  • 频繁pínfán
  • pǐnthưởng thức
  • 品(工艺品)pǐn (gōngyìpǐn)thưởng thức
  • 平坦píngtǎn
  • 平原píngyuán
  • 评估pínggū
  • 评论pínglùn
  • 葡萄酒pútaojiǔRượu vang
  • 期望qīwàng
  • 齐全qíquán
  • Của nó
  • 启动qǐdòng
  • 启事qǐshì
  • 起到qǐdàođóng vai trò
  • 起码qǐmǎ
  • 气体qìtǐ
  • 气象qìxiàng
  • qiānký tên
  • 签订qiāndìngKý kết
  • 签名qiānmíngChữ ký
  • 签约qiānyuē
  • 前景qiánjǐng
  • 前提qiántí
  • 强度qiángdùCường độ
  • 墙壁qiángbì
  • 抢救qiǎngjiùcấp cứu
  • 强迫qiǎngpò
  • 敲门qiāo mén
  • qínđàn
  • 清晨qīngchén
  • 清理qīnglǐ
  • 情节qíngjié
  • 情形qíngxing
  • 晴朗qínglǎng
  • 区域qūyùkhu vực; vùng
  • 全都quándōuTất cả
  • 全世界quán shìjiè
  • quán
  • 确立quèlì
  • 群体qúntǐNhóm
  • 群众qúnzhòng
  • rǎn
  • 热量rèliàngNhiệt lượng
  • 热门rèmén
  • 人间rénjiān
  • 人力rénlìLực lượng lao động
  • 人士rénshì
  • rěnChịu đựng
  • 忍受rěnshòu
  • rènnhận
  • 认定rèndìng
  • 仍旧réngjiù
  • 如此rúcǐNhư vậy
  • 如同rútóngNhư
  • 如下rúxiànhư sau
  • 入门rùmén
  • sǎn
  • 散文sǎnwén
  • 杀毒shādú
  • 山区shānqūKhu vực miền núi
  • shānQuạt
  • shànQuạt
  • 商标shāngbiāo
  • 上级shàngjí
  • 上下shàngxiàtrên dưới
  • 上涨shàngzhǎngTăng
  • shāohơi, một chút
  • 舍得shědekhông tiếc, không cam lòng
  • 设想shèxiǎng
  • shè
  • 社区shèqūphường xã; khu vực; phố
  • shè
  • 摄像shèxiàng
  • 摄像机shèxiàngjī
  • 摄影师shèyǐngshī
  • 深处shēnchù
  • 深度shēndùĐộ sâu
  • shén
  • 神奇shénqí
  • 神情shénqíng
  • 升高shēnggāo
  • 生成shēngchéng
  • shēngâm thanh
  • 胜负shèngfù
  • 剩下shèngxia
  • 失误shīwùsai sót; sơ xuất; lỗi
  • 诗歌shīgē
  • 十足shízú
  • 时常shíchángthường thường; luôn luôn
  • 时光shíguāng
  • 时机shíjī
  • 时事shíshì
  • 实惠shíhuì
  • shí
  • 使得shǐdelàm cho
  • 示范shìfàn
  • shìcông thức
  • 势力shìlì
  • 试图shìtú
  • 视频shìpínvideo
  • 视为shìwéiĐược coi là
  • 收购shōugòu
  • 收集shōujíThu thập
  • 手段shǒuduànPhương tiện
  • 手法shǒufǎ
  • 寿司shòusī
  • 受灾shòuzāi
  • 书法shūfǎthư pháp
  • 书柜shūguì
  • 书桌shūzhuō
  • 输出shūchū
  • shǔ
  • 数目shùmù
  • 摔倒shuāidǎo
  • 率领shuàilǐng
  • 双手shuāng shǒu
  • 水产品shuǐchǎnpǐn
  • 水分shuǐfènhàm lượng nước
  • 水库shuǐkù
  • 水灾shuǐzāi
  • 睡眠shuìmiánngủ; giấc ngủ
  • 说法shuōfǎcách nói, ý kiến
  • 思维sīwéitư duy; suy nghĩ
  • 四周sìzhōuXung quanh
  • sōuTìm kiếm
  • 搜索sōusuǒtìm; tìm tòi
  • 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làNgọt, chua, đắng, cay
  • 随后suíhòuSau đó
  • 随意suíyìtùy ý; tùy thích
  • 岁月suìyuè
  • 损害sǔnhàiThiệt hại
  • 所在suǒzài
  • 台风táifēng
  • 抬头táitóungẩng đầu
  • 太空tàikōng
  • 逃跑táopǎo
  • 逃走táozǒu
  • 桃花táohuā
  • 桃树táoshù
  • 特定tèdìng
  • 特性tèxìng
  • 特有tèyǒuđặc hữu, độc đáo
  • 提起tíqǐđề cập
  • 提示tíshì
  • 题材tícái
  • 体力tǐlìthể lực
  • 天才tiāncái
  • 天然气tiānránqì
  • 天文tiānwén
  • 调节tiáojié
  • 调解tiáojiě
  • tīng
  • 停留tíngliúỞ lại
  • 通用tōngyòng
  • tōu
  • 偷偷tōutōu
  • 突破tūpò
  • 团长tuánzhǎng
  • 推行tuīxíng
  • 脱离tuōlí
  • 外界wàijiè
  • 完了wánle
  • 微博wēibó
  • 为难wéinán
  • 为期wéiqī
  • 为止wéizhǐ
  • 为主wéizhǔ
  • 违法wéifǎVi phạm pháp luật
  • 违规wéiguī
  • 卫星wèixīng
  • 慰问wèiwèn
  • 温和wēnhé
  • 文艺wényì
  • Nắm
  • 污水wūshuǐ
  • 无疑wúyí
  • 物价wùjiàGiá cả
  • 物业wùyèquản lý tài sản; bảo dưỡng
  • 误解wùjiě
  • 西装xīzhuāngBộ vest
  • 喜剧xǐjù
  • Kịch
  • 先后xiānhòuLần lượt
  • 先前xiānqián
  • xiánNhàn rỗi
  • xiǎn
  • 现有xiànyǒuhiện có
  • 现状xiànzhuàngtình hình hiện tại; hiện trạng
  • 线索xiànsuǒ
  • xiàn
  • xiāngLàng
  • 乡村xiāngcūnNông thôn
  • 相等xiāngděng
  • 相应xiāngyìng
  • 香肠xiāngcháng
  • 向导xiàngdǎo
  • 向前xiàng qián
  • 向上xiàngshànghướng về phía trước
  • 相声xiàngsheng
  • 消除xiāochú
  • 消毒xiāodú
  • 消防xiāofáng
  • 消费者xiāofèizhěNgười tiêu dùng
  • 消极xiāojítiêu cực
  • 小偷儿xiǎotōur
  • 协议xiéyìthỏa thuận
  • 协议书xiéyìshū
  • 心态xīntàitâm lý; trạng thái tâm lý
  • 心疼xīnténg
  • 信念xìnniàn
  • 信箱xìnxiāng
  • 行驶xíngshǐchạy (xe, thuyền)
  • 形态xíngtài
  • 性能xìngnéng
  • xióngcon gấu; gấu
  • 修复xiūfù
  • 修建xiūjiànthi công
  • 修养xiūyǎng
  • 许可xǔkě
  • 选修xuǎnxiū
  • 学科xuékēMôn học
  • 学位xuéwèi
  • 学者xuézhěHọc giả
  • 寻求xúnqiú
  • 押金yājīntiền thế chấp; tiền đặt cọc
  • 鸭子yāziVịt
  • 亚军yàjūn
  • 延伸yánshēn
  • 严厉yánlì
  • 言语yányǔ
  • 研究所yánjiūsuǒ
  • 眼光yǎnguāng
  • 摇头yáotóu
  • 也好yěhǎo
  • 夜间yèjiānBan đêm
  • 一流yīliú
  • 依法yīfǎ
  • 依旧yījiù
  • 依据yījùcăn cứ; dựa theo
  • 依照yīzhào
  • 一带yīdài
  • 一句话yī jù huà
  • 一下儿yīxiàr
  • 一下子yīxiàzi
  • 一向yīxiàng
  • 以便yǐbiàn
  • 以往yǐwǎng
  • 一口气yīkǒuqì
  • 一身yīshēn
  • 意识yìshíý thức; hiểu biết
  • 意味着yìwèizhecó nghĩa là…; với hàm ý
  • 意志yìzhì
  • 饮食yǐnshíđồ ăn thức uống
  • 印刷yìnshuāin ấn
  • yìng
  • 拥有yōngyǒu
  • 用不着yòngbuzháo
  • 用户yònghùngười dùng; người sử dụng; người tiêu dùng
  • 用来yòngláiđược dùng để
  • 用于yòngyúđược sử dụng cho
  • 优先yōuxiān
  • 由此yóu cǐTừ đây
  • 游泳池yóuyǒngchí
  • 有毒yǒu dú
  • 有害yǒu hàiCó hại
  • 有力yǒulìMạnh mẽ
  • 有利于yǒulì yú
  • 有着yǒuzhe
  • 羽绒服yǔróngfú
  • 雨水yǔshuǐNước mưa
  • 预备yùbèi
  • 预期yùqī
  • 园林yuánlín
  • 原理yuánlǐ
  • 原始yuánshǐ
  • 原先yuánxiān
  • 原有yuányǒugốc, ban đầu, nguyên bản
  • 远处yuǎnchù
  • yuàn
  • yuànMong muốn
  • 约束yuēshù
  • 月饼yuèbingBánh trung thu
  • 月球yuèqiú
  • 阅览室yuèlǎnshì
  • yùnvận chuyển
  • 运行yùnxíng
  • zāi
  • 灾难zāinàn
  • 灾区zāiqū
  • 再次zàicìLại
  • 再也zài yě
  • 在场zàichǎngtại chỗ, tại hiện trường
  • 在内zàinèibao gồm, trong đó
  • 暂停zàntíngTạm dừng
  • zāohỏng việc, yếu
  • 早期zǎoqīgiai đoạn đầu
  • zēngTăng
  • 增产zēngchǎn
  • 增大zēngdà
  • 增多zēngduō
  • 增强zēngqiángTăng cường
  • zèngQuà tặng
  • 赠送zèngsòngbiếu; tặng
  • 展示zhǎnshìmở ra; bày ra; phơi ra; thể hiện
  • 展现zhǎnxiànbày ra; hiện ra
  • 占领zhànlǐng
  • 占有zhànyǒu
  • 涨价zhǎngjiàTăng giá
  • 招生zhāoshēng
  • 招手zhāoshǒu
  • 珍贵zhēnguìquý báu; quý giá; có giá trị
  • 珍珠zhēnzhū
  • 真诚zhēnchéngThành thật
  • 真相zhēnxiàng
  • 震惊zhènjīng
  • 争议zhēngyì
  • 正版zhèngbǎn
  • 正规zhèngguī
  • 正如zhèngrúgiống như
  • 正义zhèngyì
  • 证实zhèngshí
  • 证书zhèngshūgiấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ
  • zhèngkiếm (tiền)
  • 之内zhīnèi
  • 之外zhīwài
  • 之下zhīxià
  • 之中zhīzhōnggiữa, trong
  • 支出zhīchū
  • 支配zhīpèi
  • 直线zhíxiàn
  • 值班zhíbān
  • 职能zhínéng
  • 职位zhíwèi
  • 职务zhíwù
  • 只不过zhǐbùguò
  • 只见zhǐ jiàn
  • 指标zhǐbiāo
  • 指甲zhǐjia
  • 指示zhǐshì
  • 指责zhǐzé
  • zhìĐến
  • 制成zhìchéng
  • 制约zhìyuē
  • 治安zhì'ān
  • 治理zhìlǐ
  • 中断zhōngduàn
  • 中秋节Zhōngqiū Jié
  • 中央zhōngyāng
  • 中药zhōngyàođông y
  • 终点zhōngdiǎn
  • 终身zhōngshēn
  • 终止zhōngzhǐ
  • 中毒zhòngdú
  • 众多zhòngduōNhiều
  • 周期zhōuqī
  • 主办zhǔbàn
  • 主导zhǔdǎo
  • 主管zhǔguǎn
  • 主体zhǔtǐ
  • 助理zhùlǐ
  • 助手zhùshǒu
  • 注射zhùshè
  • 注视zhùshì
  • 注重zhùzhòngchú trọng; coi trọng
  • 专辑zhuānjí
  • 专利zhuānlì
  • 转化zhuǎnhuà
  • 转换zhuǎnhuàn
  • 转让zhuǎnràng
  • 转向zhuǎnxiàng
  • 资本zīběn
  • 资产zīchǎn
  • 资助zīzhù
  • 子弹zǐdàn
  • 自杀zìshā
  • 总数zǒngshùTổng số
  • 总体zǒngtǐTổng thể
  • 阻碍zǔ'ài

Từ của HSK 5 cũ không còn ở HSK 5 mới

408 từ, ví dụ 80 từ dưới đây. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.

丁、上当、不见得、与、与其、丙、丝毫、丝绸、中旬、之、乒乓球、乖、亚洲、亲戚、人事、付款、以、仿佛、企图、传染、体贴、何况、何必、佩服、使劲儿、侵略、便、倒霉、借口、假装、做生意、健身房、傍晚、催、允许、光滑、兔子、公主、公寓、冒险、军事、冬、凡是、分之、则、删除、刮、刻苦、劳驾、勤劳、勺子、匆忙、化学、华裔、协调、占线、卡车、厕所、原谅、发愁、发抖、叙述、口味、古典、吃亏、合影、名牌、名胜、吻、周到、咨询、咳嗽、哈、哲学、唉、嗓子、嘉宾、嘱咐、嚷、因素

Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.

Câu hỏi thường gặp

HSK 5 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?

4.316 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 2.491 từ.

Học xong HSK 5 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 5 mới?

Khoảng 2.162 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 5 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 5 cũ không có. Trong đó 1.387 từ thuộc các cấp thấp hơn của chuẩn mới, nên nên học nhóm đó trước.

Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?

Có 408 từ của HSK 5 cũ không còn nằm trong HSK 5 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.

Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?

Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 2.162 từ.