Từ vựng HSK 1 · 3.0

HSK 1 bản 3.0 có 362 từ mới so với HSK 1 cũ — danh sách đầy đủ

Từ 13/12/2026, HSK 1 thi theo danh sách từ mới: 500 từ, thay cho khoảng 150 từ của bản cũ. Nếu bạn đã học xong HSK 1 theo giáo trình cũ, dưới đây là 362 từ còn thiếu — xếp theo cấp của chuẩn mới để học từ dễ tới khó.

HSK 1: bản cũ và bản mới

HSK 1 bản 3.0
500 từ
HSK 1 bản 2.0
150 từ
Phải học thêm
362 từ
Không còn ở HSK 1 mới
14 từ

Số từ tính tích luỹ từ HSK 1.

Kiểm tra xem mình đã sẵn sàng cho HSK 1 3.0 chưa

Làm thử 20 câu theo cấu trúc mới, chấm điểm ngay, không cần tài khoản.

Làm bài kiểm tra nhanh

Từ mới của riêng HSK 1 362 từ

  • 爱好àihàosở thích, ưa thích, yêu chuộng
  • banào, nhé, chứ, thôi, đi...
  • báitrắng
  • 白天báitiānban ngày
  • bǎitrăm, bách, mười lần mười
  • bānlớp
  • bànmột nửa, phân nửa, một phần hai
  • 半年bàn nián
  • 半天bàntiānnửa ngày
  • bānggiúp; giúp đỡ
  • 帮忙bāngmánggiúp đỡ, trợ giúp, viện trợ
  • bāotúi, cặp, bọc
  • 包子bāozibánh bao
  • bēi
  • běiphía Bắc
  • 北边běibian
  • 本子běnziSổ tay
  • so, so với
  • biéđừng, không được, chớ
  • 别的biédekhác
  • 别人biérénngười khác, kẻ khác, người ta
  • bìngbệnh
  • 病人bìngrénbệnh nhân
  • 不大bù dà
  • 不对bùduì
  • 不用bùyòngkhông cần
  • chàthiếu, kém
  • chángthường
  • 常常chángchángthường xuyên
  • chànghát; ca; hát ca
  • 唱歌chànggē
  • chēxe
  • 车票chēpiào
  • 车上chē shang
  • 车站chēzhànTrạm
  • 吃饭chīfàn
  • chūra ngoài, xuất
  • 出来chūláiRa ngoài
  • 出去chūqùra ngoài
  • 穿chuānmặc, đi, mang, đeo
  • chuángGiường
  • lần
  • cóngtừ, khởi đầu từ, khởi điểm từ...
  • cuòsai, sai lầm, lỗi
  • Đánh
  • 打车dǎchēĐi taxi
  • 打开dǎkāimở; mở ra
  • 打球dǎ qiú
  • 大学dàxuéđại học
  • 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
  • dàođến, tới
  • 得到dédàonhận được
  • demột cách (biểu thị phần đứng trước nó là một trạng ngữ)
  • děngđợi, chờ, chờ đợi
  • một cách (biểu thị phần đứng trước nó là một trạng ngữ)
  • 地点dìdiǎnđịa điểm; nơi; chỗ
  • 地方dìfangnơi, địa phương, nơi ấy
  • 地上dìshang
  • 地图dìtúbản đồ
  • 弟弟dìdi|dìem trai
  • 第(第二)dì (dì-èr)thứ
  • diànđiện
  • 电话diànhuàđiện thoại
  • 电视机diànshìjī
  • 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
  • dōngđông, phía Đông
  • 东边dōngbian
  • dòngđộng đậy, cử động
  • 动作dòngzuòđộng tác, hoạt động, làm việc
  • 读书dúshūđọc sách
  • duìđối với, về
  • 饿èđói, đói bụng, đói khát
  • fàncơm
  • 饭店fàndiàn1. khách sạn; 2. nhà hàng; quán ăn
  • 房间fángjiānphòng, gian phòng
  • 房子fángzinhà; nhà cửa
  • fàngđặt, để
  • 放假fàngjiànghỉ lễ
  • 放学fàngxuésau giờ học
  • fēiBay
  • 非常fēichángcực kỳ, hết sức, vô cùng
  • fēnchia, phân
  • fēnggió
  • gānlàm, làm việc
  • 干净gānjìngsạch, sạch sẽ, sạch gọn
  • gànlàm, làm việc
  • 干什么gàn shénme
  • gāocao
  • 告诉gàosunói với, nhắn, bảo
  • 哥哥gēge|gēanh, anh trai
  • bài hát; ca khúc
  • gěicho, để cho
  • gēnvới, và, cùng
  • 工人gōngréncông nhân
  • guānđóng, đóng lại, khép
  • 关上guānshang
  • guìđắt, mắc
  • guóquốc, quốc gia, nước
  • 国家guójiāquốc gia, đất nước
  • 国外guó wài
  • guò1. xong, rồi (dùng sau động từ biểu thị sự hoàn tất); 2. từng, đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
  • háivẫn, còn, vẫn còn
  • 还是háishihay; hay là; hoặc; vẫn; cứ
  • 还有hái yǒu
  • 孩子háizi1. trẻ con, trẻ em, con nít, em bé; 2. con cái, con
  • 汉字Hànzìchữ Hán
  • 好吃hǎochīngon
  • 好看hǎokànđẹp; xinh; xinh đẹp; hay
  • 好听hǎotīngdễ nghe
  • 好玩儿hǎowánrthú vị, thích thú
  • hàongày; số
  • hòusau
  • 后边hòubian
  • 后天hòutiānngày kia
  • huādùng, tốn, tiêu, tiêu xài, tiêu hao
  • huà
  • huàihỏng, hư, thối
  • huánvẫn, còn, vẫn còn
  • 回答huídátrả lời, đáp, giải đáp
  • 回到huídào
  • 回家huí jiā
  • 回来huíláiTrở lại
  • 回去huíqùTrở về
  • 火车huǒchētàu hỏa
  • 机场jīchǎngsân bay, phi trường
  • 机票jīpiàoVé máy bay
  • 鸡蛋jīdàntrứng gà
  • nhớ
  • 记得jìdenhớ, nhớ lại, còn nhớ
  • 记住jìzhù
  • 家里jiā li
  • 家人jiāréngia đình
  • jiāngian
  • jiàngặp mặt; gặp gỡ; trông thấy
  • 见面jiànmiàngặp mặt, gặp nhau
  • jiāodạy, dạy dỗ, chỉ bảo
  • 教学楼jiàoxuélóu
  • 姐姐jiějie|jiěchị gái
  • 介绍jièshàogiới thiệu
  • 今年jīnniánnăm nay
  • jìnvào, đưa vào
  • 进来jìnláivào đây
  • 进去jìnqùđi vào
  • jiùliền, ngay; đã
  • 觉得juédecảm thấy, thấy, cho rằng
  • 开车kāichēlái xe
  • 开会kāihuìhọp
  • 开玩笑kāi wánxiàođùa, đùa cợt, trêu chọc
  • 看病kànbìngđi khám bệnh
  • 看到kàndào
  • kǎothi; thi cử; kiểm tra
  • 考试kǎoshìthi, bài kiểm tra
  • khát, khát nước
  • môn, lớp học, giờ học
  • 课本kèběnsách giáo trình
  • 课文kèwénsách giáo trình
  • kǒu(lượng từ) con, cái; miệng; miếng
  • kuàinhanh, nhanh chóng
  • 来到láidào
  • lǎogià, lão, cũ, xưa, cổ
  • 老人lǎorénngười già
  • lèimệt, mệt mỏi, mệt nhọc
  • 里边lǐbian
  • liǎnghai
  • lóulầu; tầng; tòa nhà
  • 楼上lóu shàng
  • 楼下lóu xià
  • đường
  • 路口lùkǒungã tư
  • 路上lùshangTrên đường
  • 马路mǎlùđường
  • 马上mǎshànglập tức, ngay, tức khắc
  • mànchậm, chậm chạp
  • mángbận, bận rộn, bận bịu
  • máolông
  • 没什么méi shénme
  • 没事儿méishìr
  • 没有méiyǒukhông có
  • 妹妹mèimei|mèiem gái
  • méncửa, cánh cửa, cửa ngõ
  • 门口ménkǒuCửa vào
  • 门票ménpiào
  • 们(朋友们)men (péngyoumen)đặt sau đại từ để chỉ số nhiều
  • 面包miànbāobánh mỳ
  • 面条儿miàntiáor
  • 明白míngbaihiểu, biết
  • 明年míngniánnăm sau
  • cầm, cầm lấy, nắm
  • 哪里nǎlǐở đâu
  • 哪儿nǎrchỗ nào, đâu
  • 哪些nǎxiēnhững cái nào
  • 那边nàbiānphía bên kia
  • 那里nàlǐở đó
  • 那儿nàrchỗ kia, chỗ ấy
  • 那些nàxiēnhững...đó
  • nǎi
  • 奶奶nǎinaibà nội
  • nánngười đàn ông
  • 男孩儿nánháirCậu bé
  • 男朋友nánpéngyoubạn trai
  • 男人nánrénđàn ông
  • 男生nánshēngcon trai
  • nánnam, phía Nam
  • 南边nánbian
  • nánkhó, khó khăn, gay go
  • 你们nǐmencác bạn
  • nínngài, ông, bác... (đại từ nhân xưng có ý kính trọng)
  • 牛奶niúnǎisữa, sữa bò
  • phụ nữ
  • 女孩儿nǚháirCô gái
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 女人nǚrénđàn bà, phụ nữ
  • 女生nǚshēngcô gái
  • 旁边pángbiānbên cạnh, chỗ tiếp cận
  • pǎoChạy
  • piàové, phiếu, thẻ, hóa đơn
  • dậy
  • 起床qǐchuángngủ dậy, thức dậy
  • 起来qǐláidùng sau động từ để dẫn dắt sự đánh giá, phán đoán
  • 汽车qìchēô tô
  • qiántrước
  • 前边qiánbian
  • 前天qiántiānhôm kia; hôm trước
  • 钱包qiánbāo
  • 请假qǐngjiàxin nghỉ, xin phép nghỉ
  • 请进qǐng jìn
  • 请问qǐngwènxin hỏi
  • 请坐qǐng zuò
  • qiúQuả bóng
  • 去年qùniánnăm ngoái, năm qua
  • 认真rènzhēnnghiêm túc, chăm chỉ
  • 日期rìqīngày tháng; ngày; thời kỳ
  • ròuThịt
  • shānnúi
  • 商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
  • 上班shàngbānđi làm
  • 上边shàngbian
  • 上车shàng chē
  • 上次shàng cì
  • 上课shàngkèlên lớp; vào học
  • 上网shàngwǎnglên mạng, online, lướt web
  • 上学shàngxuéđi học
  • 身上shēnshang
  • 身体shēntǐcơ thể, thân thể
  • 生病shēngbìngbệnh, sinh bệnh, bị ốm
  • 生气shēngqìgiận, nổi giận
  • 生日shēngrìsinh nhật, ngày ra đời, ngày thành lập
  • 时间shíjiānthời gian, giờ, khoảng thời gian
  • shìsự việc, sự tình
  • shìthử
  • 是不是shì bu shì
  • shǒuBàn tay
  • 手机shǒujīđiện thoại di động
  • 书包shūbāoBalo
  • 书店shūdiànnhà sách
  • shùcây
  • shuìngủ
  • shuōnói; kể
  • sòngđưa; đưa đi
  • 他们tāmenhọ
  • 她们tāmenhọ (nữ)
  • tiāntrời; bầu trời
  • 听到tīngdào
  • 听见tīngjiànnghe
  • 听写tīngxiě
  • 图书馆túshūguǎnthư viện
  • wàingoài, bên ngoài, ở ngoài
  • 外边wàibianbên ngoài
  • 外国wàiguónước ngoài; ngoại quốc
  • 外语wàiyǔngoại ngữ
  • 玩儿wánr
  • wǎnbuổi tối
  • 晚饭wǎnfàncơm tối; bữa tối
  • 晚上wǎnshangbuổi tối, đêm tối
  • 网上wǎng shangtrên mạng
  • 网友wǎngyǒubạn bè trên mạng
  • wàngQuên
  • 忘记wàngjìquên, không nhớ, quên mất
  • wènhỏi
  • 午饭wǔfànbữa trưa; cơm trưa
  • 西tây, phía Tây
  • 西边xībian
  • rửa, giặt, gột, tẩy
  • 洗手间xǐshǒujiānphòng vệ sinh, toilet
  • 下班xiàbāntan làm; tan ca; hết giờ làm
  • 下边xiàbian
  • 下车xià chē
  • 下次xià cì
  • 下课xiàkètan học
  • xiāntrước, tiên
  • 小孩儿xiǎoháirTrẻ con
  • 小朋友xiǎopéngyǒuđứa trẻ nhỏ
  • 小时xiǎoshítiếng, giờ đồng hồ
  • 小学xiǎoxuétiểu học
  • 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
  • xiàocười
  • xīnmới
  • 新年xīnniánnăm mới
  • 星期日xīngqīrìChủ Nhật
  • 星期天xīngqītiānChủ Nhật
  • xíngđược; đồng ý; có thể
  • 休息xiūxinghỉ ngơi, nghỉ
  • xuéhọc
  • 学院xuéyuànHọc viện
  • yàomuốn, cần, phải, nên
  • 爷爷yéyeông nội
  • cũng (biểu thị như nhau)
  • trang, tờ
  • 一半yībànmột nửa
  • 一会儿yīhuìrmột lát, một chốc, trong chốc lát
  • 一块儿yīkuàircùng nhau
  • 一下儿yīxiàr
  • 一样yīyànggiống nhau, như nhau, cũng như, cũng thế
  • 一边yībiānvừa… (biểu thị một động tác cùng xảy ra với một động tác khác)
  • 一点儿yīdiǎnrmột chút; một ít; chút xíu
  • 一起yīqǐcùng, cùng nhau
  • 一些yīxiēmột số
  • yòngdùng, sử dụng
  • 有的yǒude
  • 有名yǒumíngnổi tiếng, có tiếng
  • 有时候yǒushíhou|yǒushíđôi khi
  • 有用yǒuyònghữu ích
  • yòubên phải
  • 右边yòubianbên phải
  • mưa
  • yuánđồng (đơn vị tiền tệ)
  • yuǎnxa, viễn
  • zài1. lại, nữa; 2. hãy, hẵng, mới (làm gì đó) (biểu thị một động tác phát sinh sau một động tác khác)
  • 在家zàijiā
  • zǎosáng
  • 早饭zǎofànbữa sáng
  • 早上zǎoshangbuổi sáng, sáng sớm
  • zhànđứng
  • zhǎotìm
  • 找到zhǎodào
  • 这边zhèbiānở đây
  • 这里zhèlǐở đây
  • 这儿zhèrở đây
  • 这些zhèxiēnhững cái này
  • zheđang (đặt sau động từ, biểu thị sự việc đang tiến hành)
  • zhēnthật, thật sự, đúng là
  • 真的zhēn de
  • zhèngthỏa đáng; chính đáng; hợp lẽ
  • 正在zhèngzàiđang, đương (biểu thị hành động đang tiến hành hoặc động tác đang tiếp diễn)
  • 知道zhīdàobiết, hiểu, rõ
  • 知识zhīshitri thức; kiến thức
  • zhōngtrung
  • 中间zhōngjiān1. ở giữa, bên trong; 2. trung tâm, chính giữa; 3. giữa
  • 中文Zhōngwéntiếng Trung, tiếng Hoa
  • 中学zhōngxuétrường trung học
  • 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
  • zhòngNặng
  • 重要zhòngyàoquan trọng, trọng yếu
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị, dự định, định bụng
  • zǒuđi
  • 走路zǒulùĐi bộ
  • zuìnhất
  • 最好zuìhǎotốt nhất, giỏi nhất, hay nhất
  • 最后zuìhòucuối cùng, sau cùng
  • zuǒTrái
  • 左边zuǒbianbên trái
  • 坐下zuò xia

Từ của HSK 1 cũ không còn ở HSK 1 mới

14 từ. Phần lớn chỉ được đẩy lên cấp cao hơn — vẫn gặp trong bài đọc, đừng xoá khỏi sổ.

些、出租车、分钟、前面、后面、喂、怎么样、椅子、漂亮、火车站、狗、猫、苹果、饭馆

Cách tính: so danh sách từ HSK 3.0 chính thức (cấp 1–6) với danh sách HSK 2.0 cùng cấp, tính tích luỹ. Danh sách 2.0 lấy từ bộ dữ liệu mở complete-hsk-vocabulary (giấy phép MIT). Từ có hai cách viết (như 爸爸/爸) được tính là một.

Câu hỏi thường gặp

HSK 1 bản 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?

500 từ (tính tích luỹ từ HSK 1). Bản 2.0 cũ chỉ yêu cầu khoảng 150 từ.

Học xong HSK 1 cũ thì phải học thêm bao nhiêu từ để thi HSK 1 mới?

Khoảng 362 từ — đó là số từ nằm trong danh sách HSK 1 chuẩn 3.0 mà danh sách HSK 1 cũ không có.

Từ đã học ở bản cũ có bị bỏ không?

Có 14 từ của HSK 1 cũ không còn nằm trong HSK 1 mới — phần lớn được đẩy lên cấp cao hơn chứ không biến mất. Vẫn nên giữ, vì chúng xuất hiện trong bài đọc ở cấp trên.

Thi trước 13/12/2026 thì có cần học danh sách mới không?

Không bắt buộc: kỳ thi trước 13/12/2026 vẫn theo đề 2.0. Nhưng nếu bạn thi từ mốc đó trở đi thì đề ra theo danh sách mới, học theo danh sách cũ sẽ hụt khoảng 362 từ.