HSK 1
Bài 1 · 你好,我是学生

Viết · Bài 1

0/11

Chọn chữ đúng theo pinyin gợi ý, rồi ghép câu từ tiếng Việt sang tiếng Trung.

Câu 1/11
Điền chữ Hán theo pinyin: nǐ
 是哪国人?
() shì nǎ guó rén?
Câu 2/11
Điền chữ Hán theo pinyin: tā
 是我的同事。
() shì wǒ de tóngshì.
Câu 3/11
Điền chữ Hán theo pinyin: wǒ
 叫王明。
() jiào wáng míng.
Câu 4/11
Điền chữ Hán theo pinyin: tā
 是法国人。
() shì fǎ guó rén.
Câu 5/11
Điền chữ Hán theo pinyin: jiào
你 什么名字?
Nǐ() shénme míngzi?
Câu 6/11
Điền chữ Hán theo pinyin: rén
门口有很多 。
Ménkǒu yǒu hěn duō().
Câu 7/11
Điền chữ Hán theo pinyin: shì
他 大卫。
Tā() dà wèi.
Câu 8/11
Điền chữ Hán theo pinyin: dōu
我和他 叫大卫。
Wǒ hé tā() jiào dà wèi.
Câu 9/11 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Rất vui được làm quen với bạn.
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Câu 10/11 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Anh ấy là giáo viên của chúng tôi, cũng là bạn của chúng tôi.
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Câu 11/11 · Ghép câu
Dịch sang tiếng Trung:
Đây là điện thoại tôi mới mua, đẹp không?
Chạm các mảnh bên dưới theo đúng thứ tự…
Tiến độ bài0%