HSK 1
Bài 1 · 你好,我是学生

Từ vựng · Bài 1

0/22
你
NǐĐại từ
bạn, anh, chị, ông, bà...
你是我的好朋友。
Nǐ shì wǒ de hǎo péngyou.
Bạn là bạn tốt của tôi.
他
TāĐại từ
anh ấy, hắn, người ấy, nó...
他是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
Anh ấy là thầy giáo của tôi.
我
WǒĐại từ
tôi, tao, tớ, ta, mình... (tự xưng bản thân)
我是中国人。
Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我们
WǒmenĐại từ
chúng tôi, chúng ta, chúng tớ
我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
Chúng tôi là bạn học.
她
TāĐại từ
cô ấy, chị ấy, bà ấy...
她是我妈妈。
Tā shì wǒ māma.
Bà ấy là mẹ tôi.
叫
JiàoĐộng từ
là, gọi là
我叫小明。
Wǒ jiào Xiǎo Míng.
Tôi tên là Tiểu Minh.
中国
ZhōngguóDanh từ
Trung Quốc
我想去中国学习。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó xuéxí.
Tôi muốn đi Trung Quốc học.
人
RénDanh từ
người, con người
我家有五口人。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có năm người.
名字
MíngziDanh từ
tên
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
是
ShìĐộng từ
là (biểu thị khẳng định, phán đoán)
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
什么
ShénmeĐại từ
cái gì, gì
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
都
DōuPhó từ
đều
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
哪
NǎĐại từ
nào
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
菜
Càidanh từ
món ăn, thức ăn, đồ ăn
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
Món mẹ nấu rất ngon.
茶
Chádanh từ
trà, chè
我喜欢喝茶。
Wǒ xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà.
吃
Chīđộng từ
ăn
我要吃饺子。
Wǒ yào chī jiǎozi.
Tôi muốn ăn sủi cảo.
喝
Hēđộng từ
uống
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
米饭
Mǐfàndanh từ
cơm tẻ, cơm
中午我吃米饭。
Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
水
Shuǐdanh từ
nước
我想喝水。
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
这
Zhèđại từ
đây, này
这是我的家。
Zhè shì wǒ de jiā.
Đây là nhà tôi.
那
Nàđại từ
chỗ kia; kia; ấy; đó; thế; vậy
那是我的书。
Nà shì wǒ de shū.
Kia là sách của tôi.
坐
Zuòđộng từ
ngồi
请坐这里。
Qǐng zuò zhèlǐ.
Mời ngồi ở đây.
Tiến độ bài0%