HSK 1
Bài 1 · 你好,我是学生

Ngữ pháp · Bài 1

0/10
Ngữ pháp 1

是 (shì)

A 是 B

"是" thường dùng trong cấu trúc "A 是 B", biểu thị người hoặc vật (A) thuộc về B hoặc A bằng B / A là B.

我是中国人。
Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
他是大卫。
Tā shì dà wèi.
Anh ấy là Đại Vệ.
Ngữ pháp 2

什么 (shénme)

Cái gì? Gì? Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi đồ vật, sự vật. Thường đứng độc lập hoặc đứng trước danh từ (什么 + danh từ). Trong tiếng Trung, trật tự từ trong câu nghi vấn và câu trần thuật là như nhau, "什么" dùng để thay thế cho nội dung cần đối phương trả lời.

A:这是什么?B:这是书。
A: zhè shì shénme?B: zhè shì shū.
A: Đây là gì? B: Đây là sách.
A:他叫什么?B:他叫赵阳。
A: tā jiào shénme?B: tā jiào zhào yáng.
A: Anh ấy tên là gì? B: Anh ấy tên là Triệu Dương.
Tiến độ bài0%