HSK 1BÀI 1943 câu
Wǒ ài chànggē
我爱唱歌
Sở thích, công việc & hoạt động
- Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về sở thích và công việc
- Dùng đúng nhóm ly hợp từ 上班 / 请假 / 唱歌 / 打球
- Đặt được câu liên động: đi đâu làm gì

Rèn luyện kỹ năng
4 phầnCách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.