HSK 1
Bài 19 · 我爱唱歌
HSK 1BÀI 1943 câu
Wǒ ài chànggē

我爱唱歌

Sở thích, công việc & hoạt động

  • Nắm 20 từ mới HSK1 3.0 về sở thích và công việc
  • Dùng đúng nhóm ly hợp từ 上班 / 请假 / 唱歌 / 打球
  • Đặt được câu liên động: đi đâu làm gì
Tranh minh hoạ bài 19: Sở thích, công việc & hoạt động

Rèn luyện kỹ năng

4 phần

Cách làm: làm hết các phần rồi bấm "Nộp bài" ở cuối trang. Trắc nghiệm chấm đúng/sai ngay, có lời giải. Bài nghe phát audio thật, xem lời thoại sau khi trả lời. Tiến độ tự lưu trên máy này.

Tiến độ bài0%