Ngữ pháp HSK 2
15 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 23 điểm
Bổ ngữ
Bổ ngữ xu hướng: 来 / 去 và 上下进出回过起
趋向补语
Động từ + 来/去 · Động từ + 上/下/进/出/回/过 + 来/去
Cho biết hành động di chuyển theo hướng nào so với người nói.
Bổ ngữ
Bổ ngữ trạng thái với 得
状态补语(动词+得+形容词)
Động từ + 得 + (很/不) + Tính từ
Nhận xét hành động làm được tốt hay dở, nhanh hay chậm.
Thể của động từ
Trợ từ 着 — trạng thái kéo dài
持续态“着”
Động từ + 着 (+ Tân ngữ)
着 diễn tả trạng thái đang duy trì, khác với 在 (hành động đang diễn ra).