Ngữ pháp HSK 2
15 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 13 điểm
Từ loại
Lặp động từ và lặp tính từ
动词重叠 · 形容词重叠
AA / A一A / A了A / ABAB · AA / AABB
Lặp động từ làm giọng nhẹ đi (thử một chút); lặp tính từ làm miêu tả sinh động hơn.
Bổ ngữ
Bổ ngữ kết quả: V + 完/好/懂/错/会/到/见
结果补语
Động từ + Bổ ngữ kết quả (+ 了) + Tân ngữ
Thêm một từ ngay sau động từ để nói kết quả của hành động.
Thể của động từ
Trợ từ 过 — thể kinh nghiệm
经历态“过”
Động từ + 过 (+ Tân ngữ) · 没 + Động từ + 过
过 nói bạn TỪNG làm việc gì đó trong đời, khác hẳn với 了.