20 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
Càng ngày càng…; càng… càng…
Đi với 还/也 nghĩa là NGOÀI RA CÒN; đi với 都 nghĩa là TRỪ ... RA.