Ngữ pháp HSK 1
16 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 62 điểm
Từ loại
Giới từ 在 và từ chỉ phương vị (上/下/里/外…)
介词“在” · 方位词
Chủ ngữ + 在 + nơi chốn + Động từ
在 + nơi chốn đứng trước động từ; từ phương vị đứng SAU danh từ.
Trợ từ
Trợ từ 了 — hoàn thành và thay đổi
助词“了”
Động từ + 了 (hoàn thành) · Câu + 了 (thay đổi)
了 sau động từ = việc đã hoàn thành; 了 cuối câu = tình huống mới xuất hiện.