16 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
有 diễn tả sở hữu hoặc tồn tại; phủ định BẮT BUỘC dùng 没有, không dùng 不有.
Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ; 个 là lượng từ vạn năng.