Ngữ pháp HSK 3 · Tuần 4
HSK 3 · 3.0Câu đặc biệtTuần 4

So sánh nâng cao: 跟…一样 / 比…更/还 / 不比

比较句2
Công thức
A 跟 B 一样 (+ tính từ) · A 比 B 更/还 + tính từ · A 不比 B + tính từ

📖 Lý thuyết

1. Giống nhau: A + 跟/和 + B + 一样 (+ tính từ)

  • 我的手机跟你的一样。(Điện thoại tôi giống của bạn.)
  • 他跟我一样高。(Anh ấy cao bằng tôi.)
  • Phủ định: A 跟 B 不一样。(不 đặt trước 一样.)

2. Hơn nữa: A + 比 + B + 更/还 + tính từ

  • 他比我更高。(Anh ấy còn cao hơn tôi.)
  • 今天比昨天还热。(Hôm nay còn nóng hơn hôm qua.)
  • 更/还 hàm ý cả hai đều cao/nóng, nhưng A hơn.

3. Phủ định 不比: A 不比 B + tính từ = A không hơn B (hai bên xấp xỉ, có ý phản bác).

  • 我不比他高。(Tôi chẳng cao hơn anh ấy đâu.)

⚠️ Phân biệt 没有 và 不比 — rất hay ra trong đề:

  • 没有他高。= Tôi thấp hơn anh ấy. (rõ ràng kém hơn)
  • 不比他高。= Tôi không cao hơn anh ấy (có thể bằng nhau).

4. Mức chênh với động từ: A 比 B + 早/晚/多/少 + động từ + số lượng

  • 我比他早来十分钟。(Tôi đến sớm hơn anh ấy 10 phút.)

💬 Ví dụ mẫu

我的书包跟他的一样。
Wǒ de shūbāo gēn tā de yíyàng.
Cặp sách của tôi giống của anh ấy.
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
更 = hơn nữa
我不比他聪明。
Wǒ bù bǐ tā cōngming.
Tôi chẳng thông minh hơn anh ấy.
不比 = không hơn (có thể ngang nhau)
他比我早到二十分钟。
Tā bǐ wǒ zǎo dào èrshí fēnzhōng.
Anh ấy đến sớm hơn tôi 20 phút.