HSK 6 · 3.0Giới từTuần 12
凭借 / 借助 / 通过 (nhờ vào, thông qua)
凭借/借助/通过
Công thức
凭借/借助/通过 + phương tiện,S + V
📖 Lý thuyết
Cách dùng: Cả ba từ 凭借, 借助, 通过 đều mang nghĩa "nhờ vào", "thông qua", "dựa vào" một phương tiện, công cụ, điều kiện hay cơ hội nào đó để đạt được mục đích. Chúng thường đứng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ để nhấn mạnh phương tiện, hoặc đứng sau chủ ngữ. Cấu trúc chung: 凭借/借助/通过 + (phương tiện/cách thức) + S + V. Vị trí:
- Đứng đầu câu: 凭借互联网,我们可以快速获取信息。 (Nhờ vào internet, chúng ta có thể nhanh chóng tiếp nhận thông tin.)
- Đứng sau chủ ngữ: 他借助词典翻译了这篇文章。 (Anh ấy nhờ vào từ điển đã dịch bài văn này.)
Phân biệt:
- 凭借 nhấn mạnh dựa vào điều kiện, khả năng, lợi thế vốn có.
- 借助 nhấn mạnh mượn sức mạnh, công cụ bên ngoài để hỗ trợ.
- 通过 nhấn mạnh dùng một cách thức, quá trình, con đường nào đó để đạt kết quả.
Lưu ý lỗi sai cho người Việt:
- Không nhầm lẫn với "căn cứ vào" (根据) vì 根据 thiên về dựa trên cơ sở, tài liệu để đưa ra kết luận, còn 凭借/借助/通过 thiên về phương tiện để hành động.
- Không bỏ sót tân ngữ sau các từ này. Ví dụ sai: "凭借,他成功了" (Nhờ vào, anh ấy thành công) - sai vì thiếu đối tượng. Phải nói: 凭借不懈的努力,他成功了。 (Nhờ vào nỗ lực không ngừng, anh ấy đã thành công.)
- Khi dùng 通过, chủ ngữ thường là người hoặc tổ chức, không dùng cho sự vật.
- Các từ này có thể thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh nhưng sắc thái khác nhau. Hãy chú ý chọn từ phù hợp với ngữ cảnh.
💬 Ví dụ mẫu
凭借丰富的经验,他解决了难题。
Píngjiè fēngfù de jīngyàn, tā jiějué le nántí.
Nhờ vào kinh nghiệm phong phú, anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó.
Dùng 凭借 chỉ dựa vào lợi thế vốn có.
借助现代科技,我们提高了效率。
Jièzhù xiàndài kējì, wǒmen tígāo le xiàolǜ.
Nhờ vào khoa học kỹ thuật hiện đại, chúng tôi đã nâng cao hiệu suất.
Dùng 借助 chỉ mượn công cụ bên ngoài.
通过这次活动,大家增进了友谊。
Tōngguò zhè cì huódòng, dàjiā zēngjìn le yǒuyì.
Thông qua hoạt động lần này, mọi người đã tăng thêm tình hữu nghị.
Dùng 通过 chỉ cách thức, quá trình.
他凭借努力考上了理想的大学。
Tā píngjiè nǔlì kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.
Anh ấy nhờ vào sự nỗ lực đã thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Vị trí sau chủ ngữ, trước động từ.