Ngữ pháp HSK 6 · Tuần 3
HSK 6 · 3.0Liên từTuần 3

除非…否则/不然… (trừ phi… nếu không…)

除非……否则……
Công thức
除非 + điều kiện duy nhất,否则 + hậu quả

📖 Lý thuyết

Cách dùng: Cấu trúc 除非……否则…… dùng để diễn tả một điều kiện duy nhất (A) cần phải có, nếu không có A thì chắc chắn sẽ xảy ra hậu quả (B). Nó nhấn mạnh A là cách duy nhất để tránh B. Ví dụ: 除非你道歉,否则她不会原谅你。 (Trừ phi bạn xin lỗi, nếu không cô ấy sẽ không tha thứ cho bạn.) Nghĩa là chỉ có cách xin lỗi mới khiến cô ấy tha thứ. Vị trí trong câu: Mệnh đề 除非 có thể đứng trước hoặc sau mệnh đề 否则, nhưng khi 除非 đứng trước, sau nó thường thêm dấu phẩy. Khi 否则 đứng trước, câu mang nghĩa nhấn mạnh hậu quả trước, điều kiện sau. Ví dụ: 你否则来不及了,除非现在马上出发。 (Nếu không bạn sẽ không kịp đâu, trừ phi bây giờ lập tức xuất phát.) Lưu ý và lỗi sai thường gặp:

  • Không dùng "nếu không" thay cho "否则" trong văn viết trang trọng: Học sinh Việt hay dùng 不然 thay 否则, nhưng 否则 trang trọng hơn, phù hợp văn viết HSK6. 不然 thiên khẩu ngữ.
  • Không thêm "就" sau 否则: Sai: 除非你努力,否则就你会失败. Đúng: 除非你努力,否则你会失败. (Trừ phi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ thất bại.)
  • Nhầm với 只要……就……: 只要 chỉ điều kiện đủ, không mang tính duy nhất. 除非 nhấn mạnh điều kiện duy nhất. So sánh: 只要下雨,我就不出门. (Chỉ cần mưa là tôi không ra ngoài – có thể có lý do khác) vs 除非下雨,否则我出门. (Trừ phi mưa, nếu không tôi sẽ ra ngoài – chỉ mưa mới ngăn tôi.)
  • Sai thứ tự logic: Không được đảo thành "否则……除非……" khi muốn nhấn mạnh điều kiện. Thứ tự thông thường là điều kiện trước, hậu quả sau.

💬 Ví dụ mẫu

除非你亲自来,否则我不相信。
Chúfēi nǐ qīnzì lái, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn.
Trừ phi bạn đích thân đến, nếu không tôi không tin.
Nhấn mạnh điều kiện duy nhất.
除非天气好转,不然比赛取消。
Chúfēi tiānqì hǎozhuǎn, bùrán bǐsài qǔxiāo.
Trừ phi thời tiết cải thiện, nếu không trận đấu bị hủy.
Dùng 不然 thay 否则, khẩu ngữ.
你除非现在出发,否则会迟到。
Nǐ chúfēi xiànzài chūfā, fǒuzé huì chídào.
Bạn trừ phi xuất phát ngay bây giờ, nếu không sẽ muộn.
Đặt 除非 sau chủ ngữ.
除非他同意,否则计划无法实施。
Chúfēi tā tóngyì, fǒuzé jìhuà wúfǎ shíshī.
Trừ phi anh ấy đồng ý, nếu không kế hoạch không thể thực hiện.
Điều kiện là hành động của người khác.